Xe có khả năng kéo tải lớn nhất
Các thế hệ xe có khả năng kéo rơ-moóc có phanh lớn nhất được bán từ năm 2015 trở đi, không tính xe tải van và xe bán tải.
- 1
Audi Q7 4L2005–20153.500 kg - 2
Audi Q7 4Mtừ 20153.500 kg - 3
Audi Q8từ 20183.500 kg - 4
Bentley Bentayga First generation2016–20203.500 kg - 5
Bentley Bentayga Second generationtừ 20213.500 kg - 6
BMW X5 F152013–20183.500 kg - 7
BMW X5 G05từ 20183.500 kg - 8
BMW X6 F162014–20193.500 kg - 9
BMW X6 G06từ 20193.500 kg - 10
BMW X7 G07từ 20193.500 kg - 11
INEOS Grenadier first generationtừ 20223.500 kg - 12
Jeep Grand Cherokee WK22011–20223.500 kg - 13
Jeep Wrangler JK2007–20183.500 kg - 14
KGM (SsangYong) Rexton IItừ 20173.500 kg - 15
Lamborghini Urustừ 20183.500 kg - 16
Land Rover Defender1990–20163.500 kg - 17
Land Rover Discovery Discovery 42009–20163.500 kg - 18
Land Rover Discovery Discovery 5từ 20173.500 kg - 19
Land Rover Range Rover IV2013–20213.500 kg - 20
Land Rover Range Rover Vtừ 20223.500 kg - 21
Land Rover Range Rover Sport II2014–20223.500 kg - 22
Mercedes-Benz G-Class first generation1990–20183.500 kg - 23
Mercedes-Benz G-Class second generationtừ 20183.500 kg - 24
Mercedes-Benz GL second generation2013–20163.500 kg - 25
Mercedes-Benz GLE third generation2015–20193.500 kg - 26
Mercedes-Benz GLE fourth generationtừ 20193.500 kg - 27
Mercedes-Benz GLS II2012–20193.500 kg - 28
Mercedes-Benz GLS IIItừ 20193.500 kg - 29
Mercedes-Benz M-Class III2011–20153.500 kg - 30
Mitsubishi Pajero fourth generation2007–20193.500 kg - 31
Porsche Cayenne Second generation2011–20183.500 kg - 32
Porsche Cayenne Third generationtừ 20193.500 kg - 33
Toyota Land Cruiser J1502010–20233.500 kg - 34
Toyota Land Cruiser J250từ 20243.500 kg - 35
Volkswagen Touareg II2010–20183.500 kg - 36
Volkswagen Touareg IIItừ 20183.500 kg - 37
Mercedes-Benz Maybach Itừ 20213.300 kg - 38
Cadillac Escalade fourth generation2015–20203.100 kg - 39
Land Rover Range Rover Sport IIItừ 20233.000 kg - 40
Genesis GV80 first generationtừ 20212.722 kg - 41
Aston Martin DBXtừ 20202.700 kg - 42
BMW XM Itừ 20232.700 kg - 43
Maserati Levantetừ 20162.700 kg - 44
Rolls-Royce Cullinan2018–20242.700 kg - 45
Rolls-Royce Cullinan Cullinan Series IItừ 20252.700 kg - 46
Volvo XC90 IItừ 20152.700 kg - 47
Ford Explorer V2011–20192.622 kg - 48
KGM (SsangYong) Rexton I (Rexton W)2013–20172.600 kg - 49
Audi A6 C72011–20182.500 kg - 50
BMW iX first generationtừ 20212.500 kg
Khả năng kéo áp dụng cho rơ-moóc có phanh; đây là mức cao nhất trong các phiên bản. Xếp hạng theo thế hệ; các số liệu lấy từ dữ liệu phê duyệt kiểu loại (RDW, Traficom), Transport Canada, Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) và các bài kiểm định MOT của DVSA, như được trình bày trên trang của từng thế hệ.