Mercedes-Benz GLE fourth generation

Mercedes-Benz GLE fourth generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 152 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W167, C167
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.950–4.960 mm RDW | 4.930–4.960 mm TC | 5.051 mm |
| Chiều rộng | 2.010–2.020 mm RDW | 1.970–2.020 mm TC | 2.157 mm |
| Chiều cao | 1.720–1.840 mm RDW | 1.730–1.800 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.940–3.000 mm RDW | 2.940–3.000 mm TC | 2.995–3.115 mm |
| Vệt bánh trước | 1.567–1.693 mm ASTRA | 1.660–1.680 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.622–1.740 mm ASTRA | 1.690–1.730 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.120–2.700 kg RDW | 2.130–2.499 kg TC | 2.130 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.220–2.800 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.020–3.330 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.700–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.945 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–700 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 100 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/50R20, 275/45R21, 315/40R21, 285/40R22, 325/35R22, 275/55R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,3% (90,7–91,8) | 92,2% | 9.510 |
| 4–5 năm | 91,8% (91,0–92,5) | 91,0% | 4.807 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,0% | 21,8% |
| Phanh | 7,1% | 12,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,8% | 5,8% |
| Hệ thống treo | 1,8% | 3,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
412 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 16 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương
- Động cơ 125
- Hệ thống điện 106
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 64
- Hộp số và hệ truyền động 42
- Hệ thống nhiên liệu 35
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 35
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 152 phiên bản của Mercedes-Benz GLE fourth generation
Hiển thị tất cả 152 phiên bản
Liên minh Châu Âu 91 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,1 L/100 km WLTP25,7–26,6 kWh/100 km WLTP | 20–27 g/km | 96–102 km | 22.514 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,0–8,1 L/100 km WLTP | 209–213 g/km | – | 14.518 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Hybrid | 7,0–7,2 L/100 km WLTP | 184–188 g/km | – | 10.539 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 2,1 L/100 km WLTP29,1 kWh/100 km WLTP | 49 g/km | 89 km | 3.327 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–1,5 L/100 km WLTP25,6–26,5 kWh/100 km WLTP | 22–33 g/km | 97–102 km | 8.522 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 1,4 L/100 km WLTP29,6–30,3 kWh/100 km WLTP | 33–38 g/km | 83–84 km | 4.525 |
| 2025 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 10,5 L/100 km WLTP | 239 g/km | – | 969 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | 12,3–12,7 L/100 km WLTP | 282–291 g/km | – | 6.432 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 10,4–10,7 L/100 km WLTP | 238–246 g/km | – | 12.857 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | 7,8 L/100 km WLTP | 204 g/km | – | 419 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 10,2 L/100 km WLTP | 231 g/km | – | 395 |
| 2025 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 390 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 10,1–10,2 L/100 km WLTP | 234–236 g/km | – | 1.484 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 7,9 L/100 km WLTP | 207 g/km | – | 188 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 380 kW (517 PS) | Hybrid | 12,7–12,9 L/100 km WLTP | 291–293 g/km | – | 364 |
| 2025 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Plug-in hybrid | 10,4 L/100 km WLTP | 237 g/km | – | 137 |
| 2025 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Plug-in hybrid | 10,4 L/100 km WLTP | 237 g/km | – | 93 |
| 2025 | 3,0 L | – | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 231 g/km | – | 76 |
| 2025 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Plug-in hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 56 |
| 2020–2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 240–302 g/km | – | 148 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | – | – | 26 |
| 2022–2025 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | – | 27–245 g/km | 84 km | 113 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | 9,9 L/100 km WLTP | 226 g/km | – | 18 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 11,9–12,3 L/100 km WLTP | 278–280 g/km | – | 147 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | 10,1 L/100 km WLTP | 231 g/km | – | 15 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 5,7–6,9 L/100 km WLTP | 162–182 g/km | – | 1.335 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 8,0–8,3 L/100 km WLTP | 213–218 g/km | – | 22.247 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,9–9,9 L/100 km WLTP | 201–227 g/km | – | 7.068 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 7,8–9,9 L/100 km WLTP | 209–254 g/km | – | 11.588 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | 6,9–7,0 L/100 km WLTP | 181–185 g/km | – | 7.822 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 9,7–9,9 L/100 km WLTP | 224–236 g/km | – | 3.947 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–0,9 L/100 km WLTP27,0–32,8 kWh/100 km WLTP | 22–24 g/km | 89–92 km | 59.336 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 1,1–1,2 L/100 km WLTP27,9–29,0 kWh/100 km WLTP | 26 g/km | 88–92 km | 6.124 |
| 2024 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | – | 233 g/km | – | 13 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | 11,6–11,7 L/100 km WLTP | 266–267 g/km | – | 889 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Hybrid | 12,3–12,4 L/100 km WLTP | 281–282 g/km | – | 377 |
| 2023 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | 28,6 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | – | 30 |
| 2023 | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 253 g/km | – | 22 |
| 2022 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 1,0 L/100 km WLTP28,7 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | – | 312 |
| 2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 1,5 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 112 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 225 g/km | – | 42 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 182 g/km | – | 32 |
| 2020–2022 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | – | 48–72 g/km | – | 170 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | – | 252–253 g/km | – | 102 |
| 2022 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 12,0 L/100 km WLTP | 277 g/km | – | 16 |
| 2022 | 2,0 L | 249 kW (339 PS) | Plug-in hybrid | – | 32 g/km | – | 13 |
| 2022 | 2,9 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 211 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 1,1 L/100 km WLTP31,7 kWh/100 km NEDC | 36 g/km | 95 km | 8.039 |
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | 0,9 L/100 km WLTP31,7 kWh/100 km WLTP | 23 g/km | 90 km | 974 |
| 2021 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 10,1 L/100 km WLTP | 241 g/km | – | 347 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 9,5 L/100 km WLTP | 224 g/km | – | 253 |
| 2021 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | 6,7 L/100 km WLTP28,6 kWh/100 km WLTP | 184 g/km | – | 231 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 1,1 L/100 km WLTP30,9 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 90 km | 203 |
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 33,1 kWh/100 km WLTP | 194 g/km | – | 94 |
| 2020–2021 | 3,0 L | 274 kW (373 PS) | Hybrid | – | 225 g/km | – | 82 |
| 2021 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | 11,6 L/100 km WLTP | 267 g/km | – | 27 |
| 2021 | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | – | 32 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 213 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 187–188 g/km | – | 29.110 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 163–164 g/km | – | 32.878 |
| 2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 34,1 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 93 km | 17.762 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 191 g/km | – | 18.443 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 196 g/km | – | 6.753 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 212 g/km | – | 4.689 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 192–197 g/km | – | 6.335 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 200–205 g/km | – | 12.158 |
| 2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | – | 263 g/km | – | 635 |
| 2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | – | 228 g/km | – | 482 |
| 2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 31,2 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 103 km | 372 |
| 2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 289 g/km | – | 351 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 215–229 g/km | – | 326 |
| 2020 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Hybrid | – | 265 g/km | – | 90 |
| 2019–2020 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 313–320 g/km | – | 546 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | – | 237–239 g/km | – | 1.564 |
| 2020 | 2,0 L | 70 kW (95 PS) | Plug-in hybrid | 27,4 kWh/100 km NEDC | 32 g/km | 88 km | 34 |
| 2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | – | 32 g/km | – | 30 |
| 2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | – | 231 g/km | – | 28 |
| 2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 282 g/km | – | 21 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 1,0 kWh/100 km NEDC | 197 g/km | – | 1.885 |
| 2019 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 724 |
| 2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 238 g/km | – | 398 |
| 2019 | 5,5 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | – | 314 g/km | – | 106 |
| 2019 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | – | 28 g/km | – | 84 |
| 2019 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | – | 251 g/km | – | 64 |
| 2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Plug-in hybrid | 18,0 kWh/100 km NEDC | 81 g/km | – | 61 |
| 2019 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | – | 265 g/km | – | 34 |
| 2019 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 262 g/km | – | 28 |
| 2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | – | 65 g/km | – | 24 |
| 2019 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 251 g/km | – | 16 |
| 2019 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 302 g/km | – | 16 |
| 2019 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 214 g/km | – | 14 |
Vương quốc Anh 43 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026GLE 300 d 4MATIC | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,6–7,8 L/100 km WLTP | 173–205 g/km | – |
| 2025–2026GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,9–21,3 kWh/100 km WLTP | – | 90–112 km |
| 2023–2026GLE 400 e 4MATIC | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,8–27,3 kWh/100 km WLTP | – | 89–113 km |
| 2026GLE 350 d 4MATIC | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,4–8,3 L/100 km WLTP | 195–216 g/km | – |
| 2023–2026GLE 450 d 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,3–8,7 L/100 km WLTP | 190–229 g/km | – |
| 2026GLE 450 d 4MATIC. | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 212 g/km | – |
| 2023–2026GLE 450 4MATIC | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,5–11,0 L/100 km WLTP | 216–251 g/km | – |
| 2021–2026AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,1–11,0 L/100 km WLTP | 229–250 g/km | – |
| 2026GLE 450 e 4MATIC | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 21,3–22,9 kWh/100 km WLTP | – | 87–104 km |
| 2025–2026AMG GLE 53 HYBRID 4MATIC+ | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 21,3–22,0 kWh/100 km WLTP | – | 83–90 km |
| 2026AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,7–11,1 L/100 km WLTP | 245–252 g/km | – |
| 2026AMG GLE 53 HYBRID 4MATIC+ | 3,0 L | 430 kW (585 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 22,1–22,6 kWh/100 km WLTP | – | 86–90 km |
| 2021–2026AMG GLE 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 11,2–13,5 L/100 km WLTP | 276–308 g/km | – |
| 2024GLE 300 d 4MATIC | 2,0 L | 269 kW (366 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,6–7,8 L/100 km WLTP | 172–205 g/km | – |
| 2024GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | 333 kW (453 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 24,6–28,5 kWh/100 km WLTP | – | 86–104 km |
| 2024GLE 400 e 4MATIC | 2,0 L | 381 kW (518 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 25,1–29,1 kWh/100 km WLTP | – | 86–104 km |
| 2024GLE 450 d 4MATIC Coupé | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,3–8,4 L/100 km WLTP | 192–221 g/km | – |
| 2024GLE 450 d 4MATIC | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,5–8,7 L/100 km WLTP | 195–228 g/km | – |
| 2024GLE 450 4MATIC | 3,0 L | 381 kW (518 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,5–11,0 L/100 km WLTP | 216–251 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 435 kW (591 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,1–11,0 L/100 km WLTP | 229–250 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG GLE 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 612 kW (832 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 12,4–12,8 L/100 km WLTP | 281–291 g/km | – |
| 2021–2023GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 26,1–30,9 kWh/100 km WLTP | – | 92–105 km |
| 2021–2023GLE 300 d 4MATIC | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,1–7,9 L/100 km WLTP | 160–197 g/km | – |
| 2023GLE 400 e 4MATIC Coupé | 2,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 24,2–26,2 kWh/100 km WLTP | – | 104–113 km |
| 2021–2023GLE 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8–9,1 L/100 km WLTP | 189–240 g/km | – |
| 2023GLE 450 d 4MATIC Coupé | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,5–8,4 L/100 km WLTP | 197–220 g/km | – |
| 2021–2023GLE 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,3–11,0 L/100 km WLTP | 204–249 g/km | – |
| 2021–2023AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé · AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,6–11,0 L/100 km WLTP | 241–251 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,3–10,7 L/100 km WLTP | 233–244 g/km | – |
| 2022–2023AMG GLE 63 S 4MATIC+ · Mercedes-AMG GLE 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 12,5 L/100 km WLTP | 283 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG GLE 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 12,4–12,8 L/100 km WLTP | 281–291 g/km | – |
| 2021GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 27,0–29,2 kWh/100 km WLTP | – | 84–94 km |
| 2020–2021GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,8–8,1 L/100 km WLTP31,3–37,8 kWh/100 km WLTP | 178–213 g/km | – |
| 2020–2021GLE 350 de 4MATIC | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,8–8,1 L/100 km WLTP31,3–37,8 kWh/100 km WLTP | 178–213 g/km | – |
| 2021GLE 300 d 4MATIC | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,1–8,5 L/100 km WLTP | 187–218 g/km | – |
| 2021GLE 350 de 4MATIC Coupé | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 26,1–29,9 kWh/100 km WLTP | – | 93–105 km |
| 2020–2021GLE 350 d 4MATIC | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7–9,1 L/100 km WLTP | 186–240 g/km | – |
| 2020–2021GLE 400 d 4MATIC Coupé · GLE 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,2–9,1 L/100 km WLTP | 188–240 g/km | – |
| 2021GLE 400 d 4MATIC Coupé | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 195–228 g/km | – |
| 2020–2021GLE 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,6–10,8 L/100 km WLTP | 195–246 g/km | – |
| 2020–2021AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé · AMG GLE 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,6–11,0 L/100 km WLTP | 241–251 g/km | – |
| 2021AMG GLE 53 4MATIC+ Coupé | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,7 L/100 km WLTP | 240–247 g/km | – |
| 2021AMG GLE 63 S 4MATIC+ Coupé | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 11,5 L/100 km WLTP | 277–284 g/km | – |
Hoa Kỳ 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2027SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 235–255 g/km |
| 2022–2027SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–22 MPG (10,7–12,4 L/100 km) EPA | 245–293 g/km |
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 229–237 g/km |
| 2022–2026SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 306–344 g/km |
| 2025SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 62 g/km |
| 2020–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 247–250 g/km |
| 2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257 g/km |
| 2020–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250–254 g/km |
| 2020–2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19–23 MPG (10,2–12,4 L/100 km) EPA | 244–292 g/km |
| 2022Mild Hybrid; Gas Particulate Filter | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2020–2021SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA | 289–336 g/km |
| 2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 281–297 g/km |
| 2019SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 359–393 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 9,9–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 62–66 g/km | 77–80 km |
| 2020–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,2–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 238–257 g/km | – |
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,4–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 244–297 g/km | – |
| 2021–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,4–15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 314–355 g/km | – |
| 2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,2–15,8 L/100 km 5 chu kỳ | 357–370 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





