BMW X7 G07

BMW X7 G07
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW X7 G07 (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: G07

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.150–5.180 mm RDW5.160 mm TC–
Chiều rộng2.000 mm RDW2.000 mm TC2.000 mm
Chiều cao1.810–1.840 mm RDW1.810 mm TC–
Chiều dài cơ sở3.110 mm RDW3.100 mm TC3.105 mm
Vệt bánh trước1.682–1.690 mm ASTRA1.680 mm TC–
Vệt bánh sau1.689–1.705 mm ASTRA1.700 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.295–2.575 kg RDW2.395–2.573 kg TC2.320–2.675 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.395–2.675 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.155–3.355 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.700–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––326 L
Dung tích bình nhiên liệu––80–83 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW–227–250 km/h
Mô-men xoắn450–750 Nm ASTRA–450–800 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/45R21, 275/40R22, 315/35R22, 255/55R20, 275/50R20, 275/35R23, 315/30R23

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm85,2% (83,5–86,8)92,2%1.700
4–5 năm87,4% (85,6–88,9)91,0%1.606

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,8%22,4%
Phanh5,8%13,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,1%5,9%
Đèn và hệ thống điện2,6%4,5%
Hệ thống treo1,5%3,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,0%1,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

310 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 9 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương

  • Phanh 89
  • Hệ thống điện 65
  • Động cơ 50
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 41
  • Hộp số và hệ truyền động 38
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 35

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 49 phiên bản của BMW X7 G07

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 35 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid7,7–8,2 L/100 km WLTP208–216 g/km20.957
2022–20254,4 L390 kW (530 PS)Hybrid12,3–12,6 L/100 km WLTP282–283 g/km3.113
2022–20253,0 L280 kW (381 PS)Hybrid9,8–10,0 L/100 km WLTP224–225 g/km2.762
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel7,6–8,5 L/100 km WLTP194–222 g/km1.136
20254,4 L390 kW (530 PS)Xăng–229 g/km88
2023–20253,0 L280 kW (381 PS)Xăng–210–282 g/km116
20253,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid8,2 L/100 km WLTP213 g/km69
20253,0 L280 kW (381 PS)Plug-in hybrid9,9 L/100 km WLTP225 g/km29
20254,4 L390 kW (530 PS)Plug-in hybrid12,4 L/100 km WLTP279 g/km26
20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid8,0 L/100 km WLTP155 g/km10
2021–20244,4 L390 kW (530 PS)Xăng12,2–12,5 L/100 km WLTP257–286 g/km1.731
20243,0 L230 kW (313 PS)Hybrid8,0 L/100 km WLTP211 g/km10
2021–20243,0 L250 kW (340 PS)Hybrid––63
20233,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–209 g/km34
20233,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–225 g/km13
2021–20233,0 L155 kW (211 PS)Hybrid7,2–8,0 L/100 km WLTP209 g/km29
20233,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–212 g/km10
2021–20223,0 L245 kW (333 PS)Hybrid9,9–10,2 L/100 km WLTP236 g/km1.201
20213,0 L294 kW (400 PS)Dầu diesel8,8 L/100 km WLTP235 g/km424
20213,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel8,0 L/100 km WLTP222 g/km226
20213,0 L250 kW (340 PS)Xăng10,7 L/100 km WLTP256 g/km160
20213,0 L245 kW (333 PS)Xăng9,1 L/100 km WLTP236 g/km127
20213,0 L280 kW (381 PS)Hybrid––48
20212,7 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–306 g/km24
20213,0 L280 kW (381 PS)Xăng––22
2019–20203,0 L294 kW (400 PS)Dầu diesel–186–188 g/km6.271
2019–20203,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–172 g/km6.375
2019–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–199–200 g/km3.538
2019–20204,4 L390 kW (530 PS)Xăng–247–249 g/km1.326
20203,0 L250 kW (340 PS)Hybrid–168 g/km933
20203,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–169 g/km71
2019–20203,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–171 g/km62
20203,0 L250 kW (340 PS)Plug-in hybrid–268 g/km60
20203,0 L280 kW (381 PS)Plug-in hybrid–268 g/km52
20202,0 L190 kW (258 PS)Xăng–252 g/km22

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026X7 xDrive40d Excellence3,0 L259 kW (352 PS)HybridTự động 8 cấp8,1–8,8 L/100 km WLTP212–232 g/km
2025–2026X7 xDrive40d M Sport3,0 L259 kW (352 PS)HybridTự động 8 cấp8,0–8,8 L/100 km WLTP211–231 g/km
2025–2026X7 xDrive40i Excellence · X7 xDrive40i M Sport3,0 L280 kW (381 PS)HybridTự động 8 cấp9,6 L/100 km WLTP239 g/km
2025–2026X7 xDrive40i Excellence3,0 L280 kW (381 PS)HybridTự động 8 cấp9,6–10,6 L/100 km WLTP217 g/km
2025–2026X7 xDrive40i M Sport3,0 L280 kW (381 PS)HybridTự động 8 cấp9,7–10,6 L/100 km WLTP218 g/km
2025–2026X7 M60i xDrive4,4 L390 kW (530 PS)HybridTự động 8 cấp12,1–12,9 L/100 km WLTP274–292 g/km
2026X7 xDrive M60i xDrive4,4 L390 kW (530 PS)HybridTự động 8 cấp12,1 L/100 km WLTP276 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–247 g/km
2023–2027SIDI; Mild Hybrid4,4 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA296–309 g/km
2021–2022SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA256 g/km
2019–2022SIDI4,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA314–321 g/km
2019–2020SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA254 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LXăngTự động 8 cấp10,4–11,1 L/100 km 5 chu kỳ240–256 g/km
2019–2026Sport utility vehicle: Standard4,4 LXăngTự động 8 cấp12,6–13,8 L/100 km 5 chu kỳ294–321 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.