BMW iX first generation

BMW iX first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW iX first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: I20

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.950–4.970 mm RDW4.950 mm TC–
Chiều rộng1.970 mm RDW1.960 mm TC–
Chiều cao1.700 mm RDW1.690 mm TC1.695 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW3.000 mm TC3.000 mm
Vệt bánh trước1.659–1.679 mm ASTRA1.680 mm TC–
Vệt bánh sau1.688–1.709 mm ASTRA1.710 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.340–2.559 kg RDW2.440–2.659 kg TC2.440–2.670 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.440–2.659 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.010–3.160 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý500–1.005 L EV DB––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–250 km/h RDW–200–250 km/h
0–100 km/h3,6–6,1 giây EV DB––
Mô-men xoắn630–1.100 Nm EV DB–765 Nm
Công suất động cơ điện–240–425 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)71,0–109,1 kWh EV DB–71,0–111,5 kWh
Dung lượng pin (tổng)76,6–116,5 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)425–701 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–349–549 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng178–219 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–22 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC150–210 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–8,0–13,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R21, 235/60R20, 275/40R22

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

117 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 34 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 49
  • Hệ thống điện 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 29 phiên bản của BMW iX first generation

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện400 kW (544 PS)Điện19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km641 km4.472
2025Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện18,9 kWh/100 km WLTP0 g/km573 km4.125
2021–2025Động cơ điện385 kW (523 PS)Điện20,7–21,2 kWh/100 km WLTP0 g/km592–600 km9.908
2021–2025Động cơ điện240 kW (326 PS)Điện20,4–20,7 kWh/100 km WLTP0 g/km403–416 km18.754
2025Động cơ điện485 kW (659 PS)Điện22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km561 km569
2025Động cơ điện135 kW (184 PS)Điện18,9 kWh/100 km WLTP0 g/km573 km436
2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện19,5 kWh/100 km WLTP0 g/km645 km245
2022–2025Động cơ điện397 kW (540 PS)Điện22,6–22,9 kWh/100 km WLTP0 g/km541–548 km1.983
2022–2025Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện21,2–23,1 kWh/100 km WLTP0 g/km433–551 km7.739
2021–2025Động cơ điện102 kW (139 PS)Điện17,8–20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km404–418 km6.730
2021–2025Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện20,8–21,4 kWh/100 km WLTP0 g/km584–599 km1.726
2021–2024Động cơ điện129 kW (175 PS)Điện–0 g/km–293
2021–2024Động cơ điện186 kW (253 PS)Điện–0 g/km–161
2021–2024Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện20,9–21,4 kWh/100 km WLTP0 g/km593 km142
2021–2024Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện20,6–22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km402–410 km719
2024Động cơ điện360 kW (489 PS)Điện22,6 kWh/100 km WLTP0 g/km548 km15
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện21,0 kWh/100 km WLTP0 g/km522 km25
2022Động cơ điện206 kW (280 PS)Điện–0 g/km–12

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026iX xDrive45 SportĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động17,8–20,8 kWh/100 km WLTP0 g/km518–603 km
2025–2026iX xDrive45 M SportĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động18,2–20,9 kWh/100 km WLTP0 g/km518–591 km
2025–2026iX xDrive60 M SportĐộng cơ điện400 kW (544 PS)ĐiệnTự động18,3–21,0 kWh/100 km WLTP0 g/km596–687 km
2025–2026iX M70 xDriveĐộng cơ điện485 kW (659 PS)ĐiệnTự động21,0–23,6 kWh/100 km WLTP0 g/km518–589 km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian75–97 MPGe EPA0 g/km340–586 km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động22,4–25,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km449–502 km
2022–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện400 kW (544 PS)ĐiệnTự động21,6–25,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km491–586 km
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện425 kW (578 PS)ĐiệnTự động26,1–27,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km455–488 km
2023–2025Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện240 kW (326 PS)ĐiệnTự động23,8–25,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km320–356 km
2023–2025Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện385 kW (523 PS)ĐiệnTự động24,2–25,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km486–521 km
2023–2025Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện397 kW (540 PS)ĐiệnTự động26,2–27,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km441–476 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.