Audi A6 C7

Audi A6 C7
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A6 C7 (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 342 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: C7, Typ 4G · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.930–4.970 mm RDW4.920 mm TC4.933 mm
Chiều rộng1.870–1.940 mm RDW1.870 mm TC1.874 mm
Chiều cao1.420–1.450 mm RDW1.460 mm TC1.455 mm
Chiều dài cơ sở2.910–2.920 mm RDW2.910 mm TC2.912–3.008 mm
Vệt bánh trước1.607–1.654 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.608–1.655 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.540–1.925 kg RDW1.795–1.995 kg TC1.690–1.895 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.640–2.025 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.145–2.580 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–793 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.549–2.775 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa218–280 km/h RDW––
Mô-men xoắn320–700 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 245/45R18, 225/50R18, 255/40R20, 235/55R18, 225/60R16, 255/45R19, 255/40R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm92,8% (92,5–93,1)91,0%24.690
6–8 năm89,9% (89,7–90,1)86,4%95.220
9–12 năm86,1% (85,9–86,3)77,9%84.335

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,7%29,0%
Phanh13,8%23,0%
Hệ thống treo13,3%17,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,7%7,3%
Đèn và hệ thống điện3,9%11,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu2,9%4,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

377 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 8 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương

  • Động cơ 150
  • Túi khí 63
  • Hệ thống nhiên liệu 49
  • Hệ thống lái 45
  • Hệ thống điện 44
  • Hộp số và hệ truyền động 30

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 342 phiên bản của Audi A6 C7

Hiển thị tất cả 342 phiên bản

Liên minh Châu Âu 78 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2016–20193,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel146–155 g/km3.928
2014–20182,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel116–120 g/km293.423
20183,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel152 g/km17.342
2014–20183,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel141–143 g/km82.218
2014–20183,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel134–143 g/km99.223
20182,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel123 g/km7.921
20183,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel151 g/km7.161
2014–20181,8 L140 kW (190 PS)Xăng136–138 g/km15.925
2014–20183,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel161–169 g/km26.488
2014–20183,0 L240 kW (326 PS)Dầu diesel156–169 g/km26.286
2014–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel114–116 g/km25.015
2014–20182,0 L185 kW (252 PS)Xăng140–156 g/km11.596
2015–20184,0 L445 kW (605 PS)Xăng223 g/km14.208
2014–20184,0 L331 kW (450 PS)Xăng220–223 g/km6.663
20183,0 L250 kW (340 PS)Xăng159 g/km1.536
2011–20182,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel115–146 g/km21.492
2013–20184,0 L412 kW (560 PS)Xăng223–229 g/km13.412
20184,0 L–Xăng223 g/km70
20182,0 L180 kW (245 PS)Xăng144 g/km54
20183,0 L210 kW (286 PS)Hybrid148 g/km52
20183,0 L210 kW (286 PS)Nhiên liệu khác148 g/km50
2011–20183,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel138–199 g/km1.035
20183,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel158 g/km42
20183,0 L170 kW (231 PS)Hybrid147 g/km27
2011–20182,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel132–134 g/km173.176
20172,0 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu khác118 g/km34.526
20173,0 L240 kW (326 PS)Nhiên liệu khác166 g/km9.376
20173,0 L235 kW (320 PS)Nhiên liệu khác169 g/km6.600
20173,0 L200 kW (272 PS)Nhiên liệu khác135 g/km2.896
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel122 g/km1.960
20172,0 L278 kW (378 PS)Xăng147 g/km492
20173,0 L300 kW (408 PS)Dầu diesel141 g/km388
20173,0 L353 kW (480 PS)Dầu diesel167 g/km176
20173,0 L360 kW (489 PS)Dầu diesel167 g/km168
20174,0 L668 kW (908 PS)Xăng223 g/km76
2012–20174,0 L309 kW (420 PS)Xăng225–226 g/km3.643
20171,8 L210 kW (286 PS)Xăng135 g/km26
2011–20173,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel156–161 g/km95.072
20174,0 L497 kW (676 PS)Xăng216 g/km14
2011–20173,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel141–148 g/km123.042
2014–20163,0 L245 kW (333 PS)Xăng177–179 g/km2.700
20162,3 L140 kW (190 PS)Dầu diesel131 g/km128
2015–20163,0 L245 kW (333 PS)Dầu diesel149–182 g/km98
20162,0 L140 kW (190 PS)Xăng123 g/km38
20162,0 L155 kW (211 PS)Hybrid–16
20162,0 L185 kW (252 PS)Dầu diesel149 g/km10
2011–20163,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel188–199 g/km16.048
2012–20153,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel169–170 g/km44.959
2011–20152,0 L132 kW (179 PS)Xăng151–152 g/km12.420
2011–20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel133–136 g/km10.370
20153,0 L245 kW (333 PS)Dầu diesel144 g/km22
2012–20153,0 L228 kW (310 PS)Xăng191–194 g/km3.127
2011–20152,8 L150 kW (204 PS)Xăng177–181 g/km9.602
2012–20142,0 L155 kW (211 PS)Xăng145–146 g/km756
2011–2014––Dầu diesel135–154 g/km560
2013–20142,0 L155 kW (211 PS)Hybrid145 g/km26
20142,0 L130 kW (177 PS)Xăng132 g/km14
20132,0 L–Nhiên liệu khác132 g/km2.642
20133,0 L–Nhiên liệu khác157 g/km1.504
20132,0 L–Nhiên liệu khác151 g/km54
20133,0 L–Nhiên liệu khác195 g/km54
2011–20133,0 L220 kW (299 PS)Xăng188–190 g/km4.698
20132,8 L–Nhiên liệu khác178 g/km30
2011–20132,7 L140 kW (190 PS)Dầu diesel174–183 g/km12.671
2011–2013––Xăng168–176 g/km280
20134,0 L–Nhiên liệu khác226 g/km12
2011–20122,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel152 g/km12.419
2011–20122,0 L125 kW (170 PS)Xăng177–180 g/km3.189
2011–20122,7 L120 kW (163 PS)Dầu diesel194–195 g/km388
2011–20123,0 L213 kW (290 PS)Xăng220–222 g/km460
20112,8 L140 kW (190 PS)Xăng198 g/km700
20112,8 L162 kW (220 PS)Xăng206 g/km290
20112,4 L–Dầu diesel129 g/km44
20112,8 L176 kW (239 PS)Dầu diesel189 g/km28
20113,0 L171 kW (232 PS)Dầu diesel219 g/km22
20115,0 L426 kW (579 PS)Xăng333 g/km18
20114,2 L257 kW (349 PS)Xăng256 g/km16
20112,8 L–Dầu diesel172 g/km10

Vương quốc Anh 117 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,6–5,7 L/100 km NEDC130–134 g/km
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,7–5,9 L/100 km NEDC133–137 g/km
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC134–139 g/km
20181.8 TFSI 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels1,8 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,9–6,0 L/100 km NEDC138–142 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start 19'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start with 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start with 18'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start with 19'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015–20182.0 TDI Ultra 190PS Stop-Start with 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC116–120 g/km
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC132–137 g/km
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,0–5,2 L/100 km NEDC131–136 g/km
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC133–138 g/km
20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,2–5,4 L/100 km NEDC136–141 g/km
20182.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 18'' wheels · 40 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 19'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
201840 TDI 204PS 7-speed S-tronic with 20'' wheels2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC153 g/km
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,8–7,0 L/100 km NEDC154–159 g/km
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km NEDC158–163 g/km
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC157 g/km
20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC158 g/km
2017–20183.0 TDI V6 218PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2017–20183.0 TDI V6 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC117–120 g/km
2017–20183.0 TDI V6 218PS 7speed S-tronic 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6–4,8 L/100 km NEDC120–124 g/km
2017–20183.0 TDI V6 218PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheel3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheel · 3.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC135–140 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheel3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,7–6,0 L/100 km NEDC149–155 g/km
2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7-speed S-tronic3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 17'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 18'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheel3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 19'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7speed S-tronic 19'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,1–5,3 L/100 km NEDC135–140 g/km
2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 20'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7speed S-tronic 20'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,2–5,4 L/100 km NEDC138–144 g/km
2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 18'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 17'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7speed S-tronic 17 & 18'' wheel3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC133 g/km
201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 18'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 19'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–5,8 L/100 km NEDC146–151 g/km
201850 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 20'' wheels · 50 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic with 21'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8–5,9 L/100 km NEDC150–155 g/km
2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic · 3.0 BiTDI quattro V6 320PS 8-speed Tiptronic3,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 17'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 18'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 20'' wheels và 5 phiên bản cấu hình khác3,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 19'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic 19'' wheels · 3.0 BiTDI quattro V6 320PS 8-speed Tiptronic 19'' wheels3,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–6,1–6,3 L/100 km NEDC161–166 g/km
2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 20'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic 20'' wheels · 3.0 BiTDI quattro V6 320PS 8-speed Tiptronic 20'' wheels3,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 17'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed S tronic 18'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic 17'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác3,0 L235 kW (320 PS)Dầu diesel–6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2015–2018S6 4.0 V8 TFSI quattro 450PS 7speed S tronic with 19'' wheels · S6 4.0 TFSI quattro V8 450PS 7speed S-tronic 19'' wheels4,0 L331 kW (450 PS)Xăng–9,2–9,4 L/100 km NEDC214–219 g/km
2015–2018S6 4.0 V8 TFSI quattro 450PS 7speed S tronic with 20'' wheels · S6 4.0 TFSI quattro V8 450PS 7speed S-tronic 20'' wheels4,0 L331 kW (450 PS)Xăng–9,4–9,6 L/100 km NEDC218–224 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start 19'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start with 18'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start with 19'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015–20172.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start with 20'' wheels · 2.0 TDI Ultra 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start 17'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC132 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start 18'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start 20'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start with 17'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start with 18'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' & 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start with 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–20172.0 TDI quattro 190PS S tronic Stop-Start with 20'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 20'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,0 L/100 km NEDC133 g/km
2015–20162.0 TDI Ultra 190PS S tronic Stop-Start with 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–20162.0 TFSI Hybrid 210PS 8speed Tiptronic2,0 L155 kW (210 PS)HybridTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,5–5,6 L/100 km NEDC145–149 g/km
2015–20163.0 V6 TDI 218PS 7speed S tronic 17'' wheels · 3.0 V6 TDI 218PS 7speed S tronic 18'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4–4,8 L/100 km NEDC114–125 g/km
2015–20163.0 V6 TDI 218PS 7speed S tronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4–4,9 L/100 km NEDC116–127 g/km
2015–20163.0 V6 TDI 218PS 7speed S tronic 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5–5,0 L/100 km NEDC119–130 g/km
2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic 17'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic 18'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,0–5,3 L/100 km NEDC128–138 g/km
2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,0–5,3 L/100 km NEDC131–140 g/km
2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic 20'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,1–5,4 L/100 km NEDC134–144 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS 8speed Multitronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0–5,1 L/100 km NEDC132–135 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S tronic2,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20153.0 TDI 204PS3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20153.0 TDI 204PS 8speed Multitronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1–5,2 L/100 km NEDC133–136 g/km
20153.0 TDI quattro V6 204PS 7speed S tronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S tronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20153.0 TDI quattro V6 245PS 7speed S tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,3 L/100 km NEDC165 g/km
20153.0 TDI quattro 245PS 7speed S tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–5,9 L/100 km NEDC156 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic 17'' wheels3,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–5,0 L/100 km NEDC133 g/km
20153.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic3,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel–6,4–6,7 L/100 km NEDC169–176 g/km
20153.0 TFSI V6 quattro 310PS 7speed S tronic3,0 L228 kW (310 PS)Xăng–8,9 L/100 km NEDC206 g/km
20153.0 TFSI quattro 310PS 7speed S tronic3,0 L228 kW (310 PS)Xăng–8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015S6 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S tronic4,0 L309 kW (420 PS)Xăng–9,6–9,7 L/100 km NEDC225–226 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn4,9–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS 8speed Multitronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,0–5,1 L/100 km NEDC132–135 g/km
20142.0 TDI 190PS Ultra2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
20142.0 TDI 190PS Ultra S-tronic2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
20142.0 TDI (190ps) ULTRA2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
20142.0 TDI (190ps) ULTRA 7speed S-tronic2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20143.0 V6 TDI quattro 204PS S-tronic2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20142.0 TFSI Hybrid 245PS 8speed tiptronic2,0 L180 kW (245 PS)HybridTự động6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2013–20143.0 TDI quattro V6 204PS 7speed S-Tronic · 3.0 TDI quattro V6 204PS 7speed S tronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20143.0 TDI 204PS3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20143.0 TDI 204PS 8speed Multitronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động5,1–5,2 L/100 km NEDC133–136 g/km
20143.0 V6 TDI quattro 204PS S-tronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20143.0 V6 TDI quattro 245PS S-tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2013–20143.0 TDI quattro V6 245PS 7speed S-Tronic · 3.0 TDI quattro V6 245PS 7speed S tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2013–20143.0 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic · 3.0 TDI quattro 245PS 7speed S tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2013–20143.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic · 3.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed S-tronic3,0 L230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động6,7 L/100 km NEDC176 g/km
2013–20143.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic3,0 L230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2013–20143.0 TFSI V6 quattro 310PS 7speed S-Tronic · 3.0 TFSI V6 quattro 310PS 7speed S tronic3,0 L228 kW (310 PS)XăngTự động8,9 L/100 km NEDC206 g/km
2013–20143.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-Tronic · 3.0 TFSI quattro 310PS 7speed S tronic3,0 L228 kW (310 PS)XăngTự động8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2013–2014S6 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S-Tronic · S6 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S tronic4,0 L309 kW (420 PS)XăngTự động9,6–9,7 L/100 km NEDC225–226 g/km
20123.0 TDI quattro V6 204PS 7speed S-Tronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20123.0 V6 TDI 204PS3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20123.0 V6 TDI 204PS 8speed Multitronic3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1–5,2 L/100 km NEDC133–136 g/km
20123.0 TDI quattro V6 245PS 7speed S-Tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
20123.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S-Tronic3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
20123.0 V6 BiTDI 313PS quattro 8speed Tiptronic3,0 L230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4–6,7 L/100 km NEDC169–176 g/km
20123.0 TFSI quattro V6 310PS 7speed S-Tronic3,0 L228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,9 L/100 km NEDC206 g/km
20123.0 TFSI quattro 310PS 7speed S-Tronic · 3.0 TFSI 310PS quattro 7speed S-Tronic3,0 L228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2012S6 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S-Tronic4,0 L309 kW (420 PS)XăngTự động 7 cấp9,6–9,7 L/100 km NEDC225–226 g/km

Pháp 129 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) S tronic 7 16 à 18"–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) S tronic 7 19"–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) S tronic 7 20 à 21"–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) manuelle 6 16 à 18"–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) manuelle 6 19"–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (150ch) manuelle 6 20 à 21"–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 16 à 18''–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 19"–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC118 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 17" avec pneus Michelin I13–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 20 et 21"–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 16 à 18"–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 20 à 21"–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 16 à 18 "–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 19"–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 20 à 21"–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC142 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI (190ch) manuelle 6 16 à 18 "–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI (190ch) manuelle 6 19"–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km
2015A6 AVANT 1.8 TFSI (190ch) manuelle 6 20 à 21"–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 16 à 18"–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 17" pneus Michelin–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 19"–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) S tronic 7 20 à 21"–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 17" pneus Michelin–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 16 à 18"–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 19"–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015A6 2.0 TDI ultra (190ch) manuelle 6 20 à 21"–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015A6 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 16 à 18 "–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC133 g/km
2015A6 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 19"–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2015A6 1.8 TFSI ultra (190ch) S tronic 7 20 à 21"–140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 1.8 TFSI (190ch) MANUELLE 6 16 à 18 "–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 1.8 TFSI (190ch) MANUELLE 6 19"–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2015A6 1.8 TFSI (190ch) MANUELLE 6 20 à 21"–140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC143 g/km
2015A6 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7–155 kW (211 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 16 0 18"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 19"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC144 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 16 à 18"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 19"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 20 à 21"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 17 à 18 "–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 19"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 17 0 18"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 19"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (218ch) S tronic 7 20 à 21"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 16 à 18"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 19"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC143 g/km
2015A6 AVANT 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 20 à 21"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km
2015A6 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 16 à 18"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2015A6 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 19"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2015A6 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 20 à 21"–185 kW (252 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC142 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 16 à18"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 19"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC144 g/km
2015A6 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 17 à 18"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 19"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2015A6 V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 16 à 18"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 19"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 20 à 21"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2015A6 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2015A6 V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 17 à 18"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2015A6 V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 19"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
2015A6 V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 20 à 21"–235 kW (320 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 BiTDI (326ch) Compétition quattro tiptronic 8–240 kW (326 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2015A6 V6 3.0 BiTDI (326ch) Compétition quattro tiptronic 8–240 kW (326 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 16 à 18"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 19"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2015A6 AVANT V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,8 L/100 km NEDC182 g/km
2015A6 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC185 g/km
2015A6 V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 17 à 18"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2015A6 V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 19"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC174 g/km
2015A6 V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 20 à 21"–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2015S6 AVANT V8 4.0 TFSI (450ch) quattro S tronic 7 19"–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2015S6 AVANT V8 4.0 TFSI (450ch) quattro S tronic 7 20 et 21"–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km
2015S6 V8 4.0 TFSI (450ch) quattro S tronic 7 19"–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp9,2 L/100 km NEDC214 g/km
2015S6 V8 4.0 TFSI (450ch) quattro S tronic 7 20 et 21"–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC218 g/km
2015RS 6 AVANT V8 4.0 TFSI (560ch) quattro tiptronic 8–412 kW (560 PS)XăngTự động 8 cấp9,6 L/100 km NEDC223 g/km
2013–2014A6 AVANT 2.0 TDI (136ch) MANUELLE 6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
2013–2014A6 AVANT 2.0 TDI (136ch) MULTITRONIC 8–100 kW (136 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2013–2014A6 2.0 TDI (136ch) MULTITRONIC 8–100 kW (136 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012–2014A6 AVANT 2.0 TDI (177ch) MANUELLE 6–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012–2014A6 AVANT 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8–130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2012–2014A6 2.0 TDI (177ch) MANUELLE 6–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2014A6 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8–130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012–2014A6 AVANT 2.0 TFSI (180ch) MANUELLE 6–132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2012–2014A6 AVANT 2.0 TFSI (180ch) MULTITRONIC 8–132 kW (179 PS)XăngVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2014A6 2.0 TFSI (180ch) MANUELLE 6–132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2012–2014A6 2.0 TFSI (180ch) MULTITRONIC 8–132 kW (179 PS)XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) MANUELLE 6–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2014A6 AVANT 2.0 TDI ultra (190ch) S TRONIC 7–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2014A6 2.0 TDI ultra (190ch) MANUELLE 6–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2014A6 2.0 TDI ultra (190ch) S TRONIC 7–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2014A6 ALLROAD V6 3.0 TDI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 2.8 FSI (204ch) MANUELLE 6–150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC177 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 2.8 FSI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 2.8 FSI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7–150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 TDI (204ch) MANUELLE 6–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 TDI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2014A6 V6 2.8 FSI (204ch) MANUELLE 6–150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC177 g/km
2012–2014A6 V6 2.8 FSI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012–2014A6 V6 2.8 FSI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7–150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI (204ch) MANUELLE 6–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014A6 FULL HYBRID (245ch) TIPTRONIC 8–155 kW (211 PS)HybridTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2012–2014A6 ALLROAD V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2012–2014A6 ALLROAD V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2012–2014A6 ALLROAD V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO S TRONIC 7–228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,9 L/100 km NEDC206 g/km
2014A6 AVANT V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO S TRONIC 7–228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2014A6 V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO S TRONIC 7–228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2012–2014A6 ALLROAD V6 3.0 BiTDI (313ch) QUATTRO TIPTRONIC 8–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC176 g/km
2012–2014A6 AVANT V6 3.0 BiTDI (313ch) QUATTRO S TRONIC 7–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3–6,4 L/100 km NEDC166–169 g/km
2012–2014A6 V6 3.0 TDI (313ch) QUATTRO TIPTRONIC 8–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3–6,4 L/100 km NEDC166–169 g/km
2013–2014S6 AVANT V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO S TRONIC 7–309 kW (420 PS)XăngTự động 7 cấp9,7 L/100 km NEDC226 g/km
2014S6 V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO S TRONIC 7–309 kW (420 PS)XăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC225 g/km
2013–2014RS 6 AVANT V8 4.0 TFSI (560ch) QUATTRO TIPTRONIC 8–412 kW (560 PS)XăngTự động 8 cấp9,8 L/100 km NEDC229 g/km
2013A6 AVANT V6 3.0 TFSI (300ch) QUATTRO S TRONIC 7–228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2013A6 V6 3.0 TFSI (300ch) QUATTRO S TRONIC 7–228 kW (310 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2012–2013S6 AVANT V8 4.0 TFSI (420 ch) QUATTRO S TRONIC 7 · S6 V8 4.0 TFSI (420 ch) QUATTRO S TRONIC 7 · S6 V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO S TRONIC 7–309 kW (420 PS)XăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC225 g/km
2012A6 FULL HYBRID (245ch) TIPTRONIC 8–155 kW (211 PS)XăngTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2012A6 V6 3.0 TFSI (300ch) QUATTRO S TRONIC 7–220 kW (299 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2012A6 AVANT V6 3.0 TFSI (300ch) QUATTRO S TRONIC 7–220 kW (299 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA213–246 g/km
2016–2018SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA193–197 g/km
2018SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA217 g/km
2012–2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA233–257 g/km
2013–2018SIDI4,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA263–298 g/km
2013–2016SIDI; FFV2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA234–246 g/km
2014–20163,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA213–217 g/km
2012–2015SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197–199 g/km
2011SIDI3,2 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2011SIDI4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2011SIDI5,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2018Mid-size2,0 LXăngTự động 8 cấp9,2–10,3 L/100 km 5 chu kỳ211–237 g/km
2012–2018Mid-size3,0 LXăngTự động 8 cấp9,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ232–253 g/km
2013–2018Mid-size4,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp11,3–12,8 L/100 km 5 chu kỳ263–298 g/km
2014–2016Mid-size3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp7,8–8,1 L/100 km 5 chu kỳ213–217 g/km
2013–2014Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2014Mid-size4,0 LXăngTự động 7 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ281 g/km
2011Mid-size4,2 LXăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.