BMW X5 G05

BMW X5 G05 (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 125 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G05
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.920–4.940 mm RDW | 4.880–4.930 mm TC |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 1.980–2.000 mm TC |
| Chiều cao | 1.750–1.760 mm RDW | 1.750 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.980 mm RDW | 2.930–2.970 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.666–1.688 mm ASTRA | 1.670 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.686–1.705 mm ASTRA | 1.670–1.690 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.085–2.410 kg RDW | 2.135–2.435 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.185–2.510 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.860–3.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.700–3.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 235–250 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 450–750 Nm ASTRA | – |
| Công suất động cơ điện | – | 83–145 kW NRCan |
| Điện | ||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,0–5,0 giờ EPA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R20, 265/50R19, 275/40R21, 315/35R21, 275/35R22, 315/30R22, 305/40R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2026: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 87,7% (87,3–88,2) | 92,2% | 19.218 |
| 4–5 năm | 89,6% (89,1–90,0) | 91,0% | 20.677 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,3% | 22,5% |
| Phanh | 5,6% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 6,0% |
| Hệ thống treo | 2,1% | 3,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 4,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
753 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 48 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 31 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 208
- Động cơ 176
- Phanh 154
- Hộp số và hệ truyền động 124
- Hệ thống kiểm soát ổn định 74
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 51
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 125 phiên bản của BMW X5 G05
Hiển thị tất cả 125 phiên bản
Liên minh Châu Âu 104 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | 0,9–2,0 L/100 km WLTP24,0–27,4 kWh/100 km WLTP | 20–21 g/km | 100–105 km | 41.300 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,8–7,5 L/100 km WLTP | 186–197 g/km | – | 43.946 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 7,0–7,7 L/100 km WLTP | 191–201 g/km | – | 15.500 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 8,9–9,0 L/100 km WLTP | 196–202 g/km | – | 4.100 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 5,6–7,4 L/100 km WLTP | 180–196 g/km | – | 3.537 |
| 2023–2025 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Hybrid | 11,1–11,8 L/100 km WLTP | 265–267 g/km | – | 3.399 |
| 2023–2025 | 4,4 L | 460 kW (625 PS) | Hybrid | 12,8–13,0 L/100 km WLTP | 291–294 g/km | – | 1.407 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 225 g/km | – | 284 |
| 2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 7,5 L/100 km WLTP | 196 g/km | – | 221 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | 7,3–9,0 L/100 km WLTP2,2–27,9 kWh/100 km WLTP | 190–212 g/km | 76–77 km | 135 |
| 2021–2025 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 11,7–13,2 L/100 km WLTP | 269–301 g/km | – | 3.300 |
| 2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 180 g/km | – | 70 |
| 2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 7,7 L/100 km WLTP | 201 g/km | – | 64 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 0,9–6,7 L/100 km WLTP24,6–27,6 kWh/100 km WLTP | 20–29 g/km | 85–103 km | 2.816 |
| 2025 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Plug-in hybrid | 11,8 L/100 km WLTP | 266 g/km | – | 27 |
| 2025 | 4,4 L | 460 kW (625 PS) | Plug-in hybrid | 13,0 L/100 km WLTP | 293 g/km | – | 18 |
| 2025 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Hybrid | – | 190 g/km | – | 16 |
| 2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP | 194 g/km | – | 11.616 |
| 2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 7,7 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP | 200 g/km | – | 4.576 |
| 2024 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | 9,4 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 232 |
| 2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | – | – | 32 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–5,2 L/100 km WLTP25,1–25,2 kWh/100 km WLTP | 30–37 g/km | 84–85 km | 58.970 |
| 2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 7,1 L/100 km WLTP24,5 kWh/100 km WLTP | 187 g/km | 103 km | 26 |
| 2021–2024 | 4,4 L | 460 kW (625 PS) | Xăng | 13,1–13,5 L/100 km WLTP | 301–306 g/km | – | 2.293 |
| 2024 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Hybrid | – | – | – | 14 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 6,3–6,9 L/100 km WLTP | 189–204 g/km | – | 6.982 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | 9,0–9,4 L/100 km WLTP | 215–217 g/km | – | 3.375 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 5,8–6,9 L/100 km WLTP | 148–194 g/km | – | 636 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 191 g/km | – | 195 |
| 2023 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 8,7 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 166 |
| 2023 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | 113 g/km | – | 136 |
| 2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 1,6 L/100 km WLTP | 111 g/km | – | 123 |
| 2022–2023 | 3,0 L | 21 kW (29 PS) | Plug-in hybrid | 24,8–25,1 kWh/100 km WLTP | 29 g/km | 85 km | 189 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 7,7–9,5 L/100 km WLTP | 215–225 g/km | – | 272 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 24,8 kWh/100 km WLTP | 101 g/km | 91 km | 64 |
| 2023 | 3,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 192 g/km | – | 59 |
| 2023 | 3,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 24,8 kWh/100 km WLTP | 89 g/km | 93 km | 35 |
| 2023 | 3,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | – | 191 g/km | – | 31 |
| 2023 | 3,0 L | 84 kW (114 PS) | Plug-in hybrid | – | 191 g/km | – | 23 |
| 2023 | 3,0 L | 83 kW (113 PS) | Plug-in hybrid | 1,3 L/100 km WLTP25,2 kWh/100 km WLTP | 30 g/km | 84 km | 23 |
| 2023 | 3,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 0,9 L/100 km WLTP24,1 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 105 km | 22 |
| 2023 | 3,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | 24,6 kWh/100 km WLTP | 117 g/km | 97 km | 18 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 6,7–7,6 L/100 km WLTP | 195–201 g/km | – | 210 |
| 2023 | 3,0 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | – | 190 g/km | – | 15 |
| 2023 | 3,0 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | – | 191 g/km | – | 14 |
| 2023 | 4,4 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 282 g/km | – | 14 |
| 2023 | 3,0 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | 25,1 kWh/100 km WLTP | 104 g/km | 92 km | 12 |
| 2023 | 3,0 L | 95 kW (129 PS) | Plug-in hybrid | – | 193 g/km | – | 11 |
| 2023 | 3,0 L | 131 kW (178 PS) | Plug-in hybrid | – | 190 g/km | – | 11 |
| 2023 | 3,0 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | – | 190 g/km | – | 11 |
| 2023 | 3,0 L | 84 kW (114 PS) | Plug-in hybrid | 24,7 kWh/100 km WLTP | 127 g/km | 87 km | 11 |
| 2023 | 3,0 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 24,7 kWh/100 km WLTP | 113 g/km | 98 km | 11 |
| 2023 | 3,0 L | 61 kW (83 PS) | Plug-in hybrid | – | 192 g/km | – | 10 |
| 2023 | 3,0 L | 61 kW (83 PS) | Plug-in hybrid | 25,2 kWh/100 km WLTP | 104 g/km | 90 km | 10 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 1,6 L/100 km WLTP | 224 g/km | – | 350 |
| 2022 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 61 |
| 2022 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | – | – | 42 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | – | – | 24 |
| 2021–2022 | 4,4 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | 12,8–13,3 L/100 km WLTP | 301–304 g/km | – | 113 |
| 2022 | 3,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 216 g/km | – | 21 |
| 2022 | 3,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 185 g/km | – | 15 |
| 2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | – | – | 12 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 7,9 L/100 km WLTP | 220 g/km | – | 945 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 1,7 L/100 km WLTP24,9 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 86 km | 619 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 7,4 L/100 km WLTP | 206 g/km | – | 457 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 9,8 L/100 km WLTP | 245 g/km | – | 371 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 3,4 L/100 km WLTP21,2 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 48 km | 115 |
| 2021 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | – | – | 26 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | – | – | 10 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 22,3–24,1 kWh/100 km NEDC | 40–41 g/km | 85 km | 32.102 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 161–163 g/km | – | 74.417 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 180–181 g/km | – | 8.951 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 153 g/km | – | 5.230 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 190–197 g/km | – | 14.820 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 144–152 g/km | – | 12.902 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 157 g/km | – | 1.923 |
| 2020 | 4,4 L | 460 kW (625 PS) | Xăng | – | 296 g/km | – | 1.738 |
| 2019–2020 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 238 g/km | – | 2.033 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 21,5–24,6 kWh/100 km NEDC | 39–40 g/km | 84 km | 1.305 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 22,0–22,3 kWh/100 km NEDC | 40–41 g/km | 96 km | 718 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 29 g/km | – | 246 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 219 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | – | 265 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 158 g/km | – | 129 |
| 2020 | 4,4 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 281 g/km | – | 124 |
| 2020 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | – | 78 g/km | – | 32 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 40 g/km | – | 25 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | – | 140 g/km | – | 22 |
| 2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 197 g/km | – | 12 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 197 g/km | – | 10 |
| 2019 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 13,1 kWh/100 km NEDC | 180 g/km | – | 12.029 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 179–182 g/km | – | 26.287 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 181–182 g/km | – | 5.261 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Plug-in hybrid | 15,1 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | – | 136 |
| 2018–2019 | 4,4 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | – | 258 g/km | – | 1.119 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | – | 197–202 g/km | – | 2.123 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 198 g/km | – | 840 |
| 2018–2019 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 228–254 g/km | – | 344 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 15,3 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | – | 4.148 |
| 2018 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 182 g/km | – | 750 |
| 2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 78 g/km | – | 318 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 11,6 kWh/100 km NEDC | 77 g/km | – | 46 |
| 2018 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026X5 xDrive30d xLine | 3,0 L | 219 kW (298 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,2–7,8 L/100 km WLTP | 189–205 g/km | – |
| 2025–2026X5 xDrive30d M Sport | 3,0 L | 219 kW (298 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4–7,8 L/100 km WLTP | 194–204 g/km | – |
| 2025–2026X5 xDrive40d M Sport | 3,0 L | 259 kW (352 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4–7,8 L/100 km WLTP | 195–205 g/km | – |
| 2025–2026X5 xDrive50e M Sport | 3,0 L | 360 kW (489 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 26,8–28,0 kWh/100 km WLTP | – | 99–103 km |
| 2026X5 xDrive50e M Sport (GB VERSION) | 3,0 L | 360 kW (489 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 26,8 kWh/100 km WLTP | 20 g/km | 100 km |
| 2026X5 xDrive50e M Sport (Northern Ireland version) | 3,0 L | 360 kW (489 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,2 kWh/100 km WLTP | 70 g/km | 100 km |
| 2025–2026X5 M60i xDrive | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 11,6–11,9 L/100 km WLTP | 263–286 g/km | – |
| 2025–2026X5 M Competition | 4,4 L | 460 kW (625 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 12,8–12,9 L/100 km WLTP | 289–292 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 214–219 g/km |
| 2024–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 224 g/km |
| 2021–2026SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 81–111 g/km |
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 4,4 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15–19 MPG (12,4–15,7 L/100 km) EPA | 285–366 g/km |
| 2021–2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 238 g/km |
| 2021–2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 241–242 g/km |
| 2018–2023SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15–19 MPG (12,4–15,7 L/100 km) EPA | 293–364 g/km |
| 2019–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245–246 g/km |
| 2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 242 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,6–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 81–111 g/km | 50–64 km |
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 218–245 g/km | – |
| 2018–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,3–15,8 L/100 km 5 chu kỳ | 285–366 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





