Land Rover Range Rover IV

Land Rover Range Rover IV (2013–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 165 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L405
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.000–5.200 mm RDW | 4.990–5.200 mm TC | 4.999–5.199 mm |
| Chiều rộng | 1.980 mm RDW | 2.070 mm TC | 1.984–2.220 mm |
| Chiều cao | 1.840–1.870 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.835 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920–3.120 mm RDW | 2.920–3.120 mm TC | 2.922–3.122 mm |
| Vệt bánh trước | 1.605–1.694 mm ASTRA | 1.690 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.612–1.687 mm ASTRA | 1.680 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.266–2.600 kg RDW | 2.266–2.502 kg TC | 2.160–2.360 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.366–2.700 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.000–3.290 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.500–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 550 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 209–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 450–700 Nm ASTRA | – | 600–700 Nm |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R21, 275/40R22, 255/55R20, 235/65R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,9% (92,5–93,3) | 92,2% | 14.287 |
| 4–5 năm | 91,7% (91,4–92,0) | 91,0% | 28.433 |
| 6–8 năm | 87,4% (87,1–87,7) | 86,4% | 48.325 |
| 9–12 năm | 85,4% (85,0–85,7) | 77,9% | 42.978 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 20,4% | 27,5% |
| Phanh | 19,5% | 20,8% |
| Hệ thống treo | 10,1% | 14,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 7,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,6% | 4,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 10,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
357 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2021. 29 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 17 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 91
- Hệ thống treo 62
- Hệ thống điện 59
- Động cơ 46
- Hộp số và hệ truyền động 35
- Hệ thống nhiên liệu 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 165 phiên bản của Land Rover Range Rover IV
Hiển thị tất cả 165 phiên bản
Liên minh Châu Âu 96 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | 4,5 L/100 km WLTP26,2 kWh/100 km WLTP | 88 g/km | 147 km | 1.216 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 11,0 L/100 km WLTP | 250 g/km | – | 942 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Hybrid | 10,9 L/100 km WLTP | 250 g/km | – | 894 |
| 2021 | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | 14,1 L/100 km WLTP23,2 kWh/100 km WLTP | 323 g/km | 232 km | 371 |
| 2021 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Dầu diesel | 9,5 L/100 km WLTP | 250 g/km | 244 km | 345 |
| 2021 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Hybrid | 9,2 L/100 km WLTP24,4 kWh/100 km WLTP | 250 g/km | 39 km | 319 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 9,0 L/100 km WLTP | 237 g/km | 232 km | 273 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,9 L/100 km WLTP23,2 kWh/100 km WLTP | 238 g/km | – | 227 |
| 2021 | 5,0 L | 415 kW (564 PS) | Xăng | 14,7 L/100 km WLTP | 342 g/km | – | 138 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 8,5 L/100 km WLTP | 243 g/km | – | 102 |
| 2021 | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 10,9 L/100 km WLTP | 284 g/km | – | 72 |
| 2021 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | 8,8 L/100 km WLTP | 247 g/km | – | 70 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 172 g/km | – | 63 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 7,8 L/100 km WLTP | 232 g/km | – | 60 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 8,8 L/100 km WLTP | 232 g/km | – | 60 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 9,7 L/100 km WLTP | 220 g/km | – | 24 |
| 2021 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | – | 182 g/km | – | 21 |
| 2021 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 8,1 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 21 |
| 2021 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 14,7 L/100 km WLTP | 331 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 173 g/km | – | 19 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 229 g/km | – | 10 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | – | 199–201 g/km | – | 14.385 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | 21,9–22,7 kWh/100 km NEDC | 71–72 g/km | 46 km | 8.832 |
| 2013–2020 | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 219–244 g/km | – | 53.662 |
| 2018–2020 | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | – | 290–294 g/km | – | 6.998 |
| 2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 217 g/km | – | 882 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Hybrid | – | 212–213 g/km | – | 854 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 213 g/km | – | 1.086 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 183–199 g/km | – | 5.876 |
| 2018–2020 | 5,0 L | 415 kW (564 PS) | Xăng | – | 296–299 g/km | – | 891 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 48 kW (65 PS) | Plug-in hybrid | 21,4–22,0 kWh/100 km NEDC | 72–75 g/km | 39 km | 377 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 143–146 g/km | – | 302 |
| 2020 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Hybrid | – | 220 g/km | – | 132 |
| 2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | – | 212 g/km | – | 122 |
| 2015–2020 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 166–196 g/km | – | 1.497 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 173–174 g/km | – | 152 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 126–143 g/km | – | 12.460 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | – | 77–80 g/km | – | 110 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 134–153 g/km | – | 12.206 |
| 2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Plug-in hybrid | – | 213 g/km | – | 56 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 196–197 g/km | – | 81 |
| 2019–2020 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 270 g/km | – | 43 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 159–170 g/km | – | 310 |
| 2020 | 1,5 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 19,6 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 58 km | 38 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 177–179 g/km | – | 64 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Hybrid | – | 158–160 g/km | – | 30 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 173–180 g/km | – | 180 |
| 2018–2020 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | – | 285–292 g/km | – | 74 |
| 2013–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 182–196 g/km | – | 71.710 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 167–171 g/km | – | 246 |
| 2019 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | – | 199 g/km | – | 34 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | – | 187–188 g/km | – | 56 |
| 2019 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | – | 150 g/km | – | 28 |
| 2018 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 21,2 kWh/100 km NEDC | 69 g/km | – | 3.279 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 248 g/km | – | 217 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 248–250 g/km | – | 2.454 |
| 2013–2018 | 5,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 299–321 g/km | – | 11.661 |
| 2015–2018 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 299 g/km | – | 981 |
| 2018 | 2,0 L | 48 kW (65 PS) | Hybrid | 21,3 kWh/100 km NEDC | 71 g/km | – | 84 |
| 2018 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 13,7 kWh/100 km NEDC | 87 g/km | – | 44 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 221–248 g/km | – | 112 |
| 2018 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 221 g/km | – | 26 |
| 2018 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Nhiên liệu khác | – | 261 g/km | – | 25 |
| 2013–2018 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 182–210 g/km | – | 228 |
| 2017 | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 219 g/km | – | 1.696 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | – | 183 g/km | – | 1.344 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | – | 185–191 g/km | – | 730 |
| 2017 | 4,4 L | 375 kW (510 PS) | Dầu diesel | – | 219 g/km | – | 128 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 248 g/km | – | 50 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 182 g/km | – | 36 |
| 2017 | 2,0 L | – | Xăng | – | 173 g/km | – | 18 |
| 2015–2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | – | 164 g/km | – | 40 |
| 2017 | 5,0 L | 563 kW (765 PS) | Xăng | – | 299 g/km | – | 12 |
| 2017 | 5,0 L | 608 kW (827 PS) | Xăng | – | 299 g/km | – | 10 |
| 2016 | 3,0 L | – | Xăng | – | 164 g/km | – | 36 |
| 2016 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Nhiên liệu khác | – | 164 g/km | – | 36 |
| 2015–2016 | 2,2 L | – | Dầu diesel | – | 148–149 g/km | – | 164 |
| 2014–2015 | 3,0 L | 215 kW (292 PS) | Dầu diesel | – | 169–199 g/km | – | 362 |
| 2014–2015 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 169 g/km | – | 122 |
| 2015 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 66 |
| 2015 | 3,0 L | 215 kW (292 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 30 |
| 2013–2014 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 154–155 g/km | – | 10.812 |
| 2014 | 2,2 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 276 |
| 2013–2014 | 2,2 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 167–173 g/km | – | 210 |
| 2014 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 194 g/km | – | 10 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 153 g/km | – | 9.284 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 206 g/km | – | 1.568 |
| 2013 | 4,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 235 g/km | – | 284 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 189 g/km | – | 136 |
| 2013 | 4,4 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 253 g/km | – | 128 |
| 2013 | 3,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 230 g/km | – | 110 |
| 2013 | – | – | Dầu diesel | – | 220 g/km | – | 86 |
| 2013 | 5,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 322 g/km | – | 58 |
| 2013 | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 229 g/km | – | 36 |
| 2013 | – | – | Xăng | – | 319 g/km | – | 28 |
| 2013 | 2,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 167 g/km | – | 20 |
Vương quốc Anh 49 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20232.0 i4 Petrol 404PS AWD Auto LWB | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 36,8–38,8 kWh/100 km WLTP | – | 38–39 km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 404PS AWD Auto SWB | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 36,2–38,3 kWh/100 km WLTP | – | 38–39 km |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto LWB | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2–9,8 L/100 km WLTP | 241–258 g/km | – |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto SWB | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0–9,7 L/100 km WLTP | 235–254 g/km | – |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto LWB | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2–9,8 L/100 km WLTP | 241–258 g/km | – |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto SWB | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0–9,7 L/100 km WLTP | 235–255 g/km | – |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto LWB | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8–11,4 L/100 km WLTP | 245–258 g/km | – |
| 2020–20233.0 i6 Petrol 400PS AWD Auto SWB | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6–11,3 L/100 km WLTP | 240–255 g/km | – |
| 2020–20234.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto LWB with Active-Roll Control | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,8–11,3 L/100 km WLTP | 283–296 g/km | – |
| 2020–20234.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto SWB with Active-Roll Control | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km WLTP | 278 g/km | – |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto LWB with Active-Roll Control | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,3–15,1 L/100 km WLTP | 322–339 g/km | – |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto SWB with Active-Roll Control | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,1–15,0 L/100 km WLTP | 318–337 g/km | – |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 565PS AWD Auto LWB with Active-Roll Control · 5.0 V8 Petrol 565PS AWD Auto SWB with Active-Roll Control | 5,0 L | 415 kW (564 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km WLTP | 338 g/km | – |
| 20193.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto LWB HIGH | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto LWB LOW | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto SWB HIGH | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 249PS AWD Auto SWB LOW | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto LWB HIGH | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto LWB LOW | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto SWB HIGH | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20193.0 V6 Diesel 275PS AWD Auto SWB LOW | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto LWB HIGH | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto LWB LOW | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto SWB HIGH | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 11,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 20194.4 V8 Diesel 340PS AWD Auto SWB LOW | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 20195.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto LWB HIGH | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20195.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto LWB LOW | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 20195.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto SWB HIGH | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20195.0 V8 Petrol 525PS AWD Auto SWB LOW | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 20195.0 V8 Petrol 565PS AWD Auto LWB HIGH · 5.0 V8 Petrol 565PS AWD Auto LWB LOW · 5.0 V8 Petrol 565PS AWD Auto SWB HIGH và 1 phiên bản cấu hình khác | 5,0 L | 415 kW (564 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20182.0L Petrol PHEV (404PS) | 2,0 L | 297 kW (404 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 2,8 L/100 km NEDC | 64 g/km | – |
| 20183.0L Diesel (210, 249 & 258PS) | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km | – |
| 20183.0L Petrol (340 & 380PS) | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 248 g/km | – |
| 2016–20184.4L TDV8 (340PS) · 4.4L Diesel (340PS) | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 219 g/km | – |
| 20185.0L Petrol (525PS) | 5,0 L | 386 kW (525 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 294 g/km | – |
| 20185.0L Petrol (565PS) | 5,0 L | 416 kW (565 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 294 g/km | – |
| 2016–20173.0L TDV6 HEV | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2016–20173.0L TDV6 (210PS 249PS & 258PS) | 3,0 L | 155 kW (210 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km | – |
| 2016–20173.0L V6 Supercharged (340PS & 380PS) | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 248 g/km | – |
| 2016–20175.0L V8 Supercharged (510PS & 550PS) | 5,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 299 g/km | – |
| 20153.0L TDV6 | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 196 g/km | – |
| 20153.0L TDV6 HEV | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 20153.0L V6 Supercharged | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 248 g/km | – |
| 20154.4L TDV8 | 4,4 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 229 g/km | – |
| 20155.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 299 g/km | – |
| 2013–20143.0L TDV6 | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 196 g/km | – |
| 20143.0L V6 Supercharged | 3,0 L | – | Xăng | Tự động | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km | – |
| 2013–20144.4L TDV8 | 4,4 L | – | Dầu diesel | Tự động | 8,7 L/100 km NEDC | 229 g/km | – |
| 2013–20145.0L V8 Supercharged | 5,0 L | – | Xăng | Tự động | 12,8–13,8 L/100 km NEDC | 299–322 g/km | – |
Pháp 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014RANGE ROVER SWB TDV6 (258ch) 4PL 3000 kg · RANGE ROVER SWB TDV6 (258ch) 5PL 3000 kg | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2014RANGE ROVER LWB SDV6 Hybride (340 ch) 5PL 218 km/h 3170 kg | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014RANGE ROVER LWB SDV8 (340ch) 4PL 3200 kg · RANGE ROVER LWB SDV8 (340ch) 5PL 3200 kg | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2014RANGE ROVER SWB SDV6 Hybride (340 ch) 4PL 3100 kg · RANGE ROVER SWB SDV6 Hybride (340 ch) 5PL 3100 kg | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014RANGE ROVER SWB SDV8 (340ch) 4PL 3200 kg · RANGE ROVER SWB SDV8 (340ch) 5PL 3200 kg | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2014RANGE ROVER LWB V8 5.0L S/C (510ch) 4PL 250km/h 3150 kg · RANGE ROVER LWB V8 5.0L S/C (510ch) 5PL 250km/h 3150 kg · RANGE ROVER LWB V8 5.0L S/C 4PL 250 km/h 3150 kg và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2014RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C (510ch) 5PL 225km/h 3150 kg · RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C (510ch) 5PL 250km/h 3150 kg · RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C 4PL 225km/h 3150 kg và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2014RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C (510ch) 5PL 250km/h 3150 kg · RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C 4PL 225km/h 3150 kg · RANGE ROVER SWB V8 5.0L S/C 4PL 250km/h 3150 kg và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 299 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 258–279 g/km |
| 2013–2022SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA | 303–368 g/km |
| 2019–2021SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 161–162 g/km |
| 2016–2021 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 256 g/km |
| 2014–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 290–291 g/km |
| 2014–2015SIDI; FFV | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 354 g/km |
| 2014SIDI; FFV | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 290 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2022Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 258–291 g/km |
| 2013–2022Sport utility vehicle: Standard | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,9–15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 305–365 g/km |
| 2016–2021Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 254–256 g/km |
| 2014–2015Sport utility vehicle: Standard | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 21,4 L/100 km 5 chu kỳ | 342 g/km |
| 2014Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 17,3 L/100 km 5 chu kỳ | 277 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





