Porsche Cayenne Second generation

Porsche Cayenne Second generation (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 128 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 92A
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.850–4.920 mm RDW | 4.850 mm TC | 4.846–4.855 mm |
| Chiều rộng | 1.940–1.980 mm RDW | 1.940 mm TC | 1.938–1.939 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.700 mm RDW | 1.700–1.710 mm TC | 1.705 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | 2.900 mm TC | 2.895 mm |
| Vệt bánh trước | 1.578–1.687 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.589–1.716 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.960–2.325 kg RDW | 1.995–2.350 kg TC | 2.085–2.215 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.060–2.425 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.830–3.050 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 220–278 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 440–850 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 71 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R20, 265/50R19, 255/55R18, 295/35R21, 255/55R19, 275/50R19, 305/40R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,5% (91,7–93,2) | 91,0% | 5.149 |
| 6–8 năm | 90,3% (89,9–90,7) | 86,4% | 19.200 |
| 9–12 năm | 87,2% (86,7–87,7) | 77,9% | 19.696 |
| Từ 13 năm trở lên | 87,5% (85,4–89,3) | 69,2% | 1.132 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,7% | 29,1% |
| Phanh | 15,7% | 23,5% |
| Hệ thống treo | 5,7% | 18,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 5,0% | 5,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,9% | 7,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,9% | 12,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
278 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2018. 5 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 82
- Động cơ 68
- Túi khí 36
- Hệ thống điện 32
- Hệ thống nhiên liệu 24
- Đèn 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 128 phiên bản của Porsche Cayenne Second generation
Hiển thị tất cả 128 phiên bản
Liên minh Châu Âu 54 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 205–206 g/km | 8.459 |
| 2016–2018 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 194–210 g/km | 7.702 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 20,6 kWh/100 km NEDC | 73 g/km | 5.106 |
| 2016–2018 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | – | 228–268 g/km | 3.232 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 175–178 g/km | 37.756 |
| 2018 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Hybrid | 20,6 kWh/100 km NEDC | 72 g/km | 286 |
| 2014–2018 | 3,6 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | – | 225–228 g/km | 1.784 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 175–177 g/km | 5.922 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | 19,8–20,8 kWh/100 km NEDC | 77–80 g/km | 16.508 |
| 2015–2018 | 3,6 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 230–233 g/km | 4.558 |
| 2014–2018 | 4,8 L | 382 kW (519 PS) | Xăng | – | 235–263 g/km | 2.456 |
| 2018 | 2,9 L | 234 kW (318 PS) | Xăng | – | 209 g/km | 22 |
| 2014–2018 | 4,1 L | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | – | 209–211 g/km | 21.166 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | – | 195–237 g/km | 9.882 |
| 2017 | 4,1 L | 425 kW (578 PS) | Dầu diesel | – | 214 g/km | 114 |
| 2017 | 3,0 L | 290 kW (394 PS) | Dầu diesel | – | 177 g/km | 104 |
| 2015–2017 | 4,8 L | 419 kW (570 PS) | Xăng | – | 267 g/km | 788 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 24 kW (33 PS) | Hybrid | 19,3–20,1 kWh/100 km NEDC | 76–78 g/km | 318 |
| 2017 | 2,9 L | 486 kW (661 PS) | Xăng | – | 209 g/km | 34 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 175–194 g/km | 2.228 |
| 2017 | 3,6 L | 486 kW (661 PS) | Xăng | – | 234 g/km | 20 |
| 2017 | 3,0 L | 368 kW (500 PS) | Hybrid | – | 76 g/km | 16 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Dầu diesel | – | 209 g/km | 16 |
| 2011–2017 | 3,6 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 224–242 g/km | 2.054 |
| 2017 | 3,0 L | 264 kW (359 PS) | Dầu diesel | – | 237 g/km | 14 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 188–192 g/km | 55.781 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 205 g/km | 12 |
| 2017 | 4,8 L | 573 kW (779 PS) | Xăng | – | 266 g/km | 12 |
| 2016 | 3,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 113 g/km | 325 |
| 2016 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Xăng | – | 178 g/km | 122 |
| 2016 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 209 g/km | 62 |
| 2016 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Hybrid | – | 53 g/km | 56 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 228 g/km | 24 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | – | 16 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 87–194 g/km | 3.865 |
| 2016 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Dầu diesel | – | 209 g/km | 12 |
| 2016 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Dầu diesel | – | 228 g/km | 12 |
| 2016 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 209 g/km | 10 |
| 2012–2015 | 4,8 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | – | 249–251 g/km | 4.294 |
| 2015 | 3,0 L | – | Dầu diesel | – | 79 g/km | 108 |
| 2012–2015 | 4,1 L | 281 kW (382 PS) | Dầu diesel | – | 218 g/km | 11.945 |
| 2013–2014 | 4,8 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 270 g/km | 552 |
| 2011–2014 | 4,8 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 245–246 g/km | 6.246 |
| 2011–2014 | 4,8 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 270–283 g/km | 2.788 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 188 g/km | 1.000 |
| 2013 | 4,1 L | – | Nhiên liệu khác | – | 201 g/km | 160 |
| 2013 | 4,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 264 g/km | 154 |
| 2011–2013 | 4,8 L | 397 kW (540 PS) | Xăng | – | 270 g/km | 98 |
| 2012–2013 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | – | 193 g/km | 44 |
| 2013 | 3,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 243 g/km | 22 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 193 g/km | 16 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 190–208 g/km | 258 |
| 2011–2012 | – | – | Xăng | – | 250–260 g/km | 108 |
| 2011 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Điện | – | 193 g/km | 280 |
Vương quốc Anh 26 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018S | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2015–2018Diesel · Diesel Platinum Edition | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2017–2018S E-Hybrid · S E-Hybrid Platinum Edition | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 20183 | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2018Turbo | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2016–2018S Diesel (EU6) · S Diesel · S Diesel Platinum Edition | 4,1 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2015–2017GTS | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2015–2017S | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2015–2017Turbo · Turbo S | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 267 g/km |
| 2015–2016S E-Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2015S Diesel | 4,1 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2013–20143.0 Diesel Tiptronic · 3.0 Diesel Tiptronic S | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013–2014Hybrid Tiptronic Euro 5 · S Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–20146-speed Euro 5 · 3.6 | 3,6 L | Xăng | Số sàn | 11,2 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2013–2014Tiptronic Euro 5 · 3.6 Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2013–20144.2 Diesel Tiptronic S · S 4.2 Diesel Tiptronic S | 4,1 L | Dầu diesel | Tự động | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2013–2014GTS | 4,8 L | Xăng | Tự động | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2013–2014Tiptronic S Euro 5 · S Tiptronic S | 4,8 L | Xăng | Tự động | 10,5 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2013–2014Tiptronic S Euro 5 · Turbo (Power Kit) · Turbo và 1 phiên bản cấu hình khác | 4,8 L | Xăng | Tự động | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 20123.0 Diesel Tiptronic | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012Hybrid Tiptronic | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20126-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2012Tiptronic | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2012GTS | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Tiptronic S | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2012Tiptronic S · Turbo (Power Kit) | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
Pháp 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015CAYENNE DIESEL BOITE AUTOMATIQUE eu5 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015CAYENNE DIESEL BOITE AUTOMATIQUE | – | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6–6,8 L/100 km NEDC | 173–179 g/km |
| 2012–2015CAYENNE | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2015CAYENNE - EU5 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2015CAYENNE S e-HYBRID · CAYENNE S e-HYBRID EU5 | – | 245 kW (333 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2015CAYENNE S DIESEL BOITE AUTOMATIQUE | – | 283 kW (385 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2015CAYENNE S BOITE AUTOMATIQUE · CAYENNE S BOITE AUTOMATIQUE EU5 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2015CAYENNE S BOITE AUTOMATIQUE | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2015CAYENNE GTS - SUSPENSION PNEUMATIQUE · CAYENNE GTS · CAYENNE GTS EU5 - SUSPENSION PNEUMATIQUE và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 324 kW (441 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2015CAYENNE GTS - SUSPENSION PNEUMATIQUE · CAYENNE GTS | – | 324 kW (441 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2015CAYENNE TURBO | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2015CAYENNE TURBO · CAYENNE TURBO EU5 | – | 382 kW (519 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 267 g/km |
| 2014CAYENNE DIESEL BOITE AUTOMATIQUE | – | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2014CAYENNE DIESEL BOITE AUTOMATIQUE | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014CAYENNE BOITE AUTOMATIQUE | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2014CAYENNE BOITE AUTOMATIQUE Stop & Start | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2013–2014CAYENNE S HYBRID | – | 245 kW (333 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–2014CAYENNE S DIESEL | – | 281 kW (382 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2014CAYENNE S BOITE AUTOMATIQUE Stop & Start | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2014CAYENNE GTS · CAYENNE GTS SUSPENSION PNEUMATIQUE | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2014CAYENNE TURBO Stop & Start | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2014CAYENNE TURBO (KIT 540ch) Stop & Start | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013CAYENNE DIESEL Tiptronic (245ch) · CAYENNE DIESEL BOITE AUTOMATIQUE | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013CAYENNE Tiptronic fonction Stop & Start · CAYENNE BOITE AUTOMATIQUE Stop & Start | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2012–2013CAYENNE Tiptronic · CAYENNE BOITE AUTOMATIQUE | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2012–2013CAYENNE S · CAYENNE S BOITE AUTOMATIQUE Stop & Start | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2012–2013CAYENNE TURBO · CAYENNE TURBO Stop & Start | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013CAYENNE TURBO S · CAYENNE TURBO (KIT 540ch) Stop & Start · CAYENNE TURBO S Stop & Start | – | 397 kW (540 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013CAYENNE TURBO S | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012CAYENNE DIESEL Tiptronic (210ch) | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012CAYENNE S HYBRID | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 160–162 g/km |
| 2011–2018SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 268–300 g/km |
| 2011–2018SIDI | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA | 307–358 g/km |
| 2013–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 270–277 g/km |
| 2011–2014SIDI | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257–263 g/km |
| 2011–2014SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 307–325 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 160 g/km | 23 km |
| 2013–2018Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 268–300 g/km | – |
| 2013–2018Sport utility vehicle: Standard | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,2–15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 310–358 g/km | – |
| 2015–2017Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 160–162 g/km | 23–24 km |
| 2013–2016Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,8–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 270–277 g/km | – |
| 2014Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 251 g/km | – |
| 2014Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 313 g/km | – |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km | – |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 313 g/km | – |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 288 g/km | – |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 4,8 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,9–13,7 L/100 km 5 chu kỳ | 297–315 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





