BMW X5 F15

BMW X5 F15 (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 102 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F15
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.890 mm RDW | 4.880–4.890 mm TC | 4.886 mm |
| Chiều rộng | 1.940–1.990 mm RDW | 1.940–1.980 mm TC | 1.938 mm |
| Chiều cao | 1.760 mm RDW | 1.750–1.760 mm TC | 1.762 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.930 mm RDW | 2.930 mm TC | 2.933 mm |
| Vệt bánh trước | 1.640–1.662 mm ASTRA | 1.640–1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.633–1.702 mm ASTRA | 1.650–1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.005–2.205 kg RDW | 2.173–2.413 kg TC | 1.995–2.350 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.105–2.305 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.745–3.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.700–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | 210–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 400–740 Nm ASTRA | – | 250–750 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 83 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 255/55R18, 275/40R20, 285/35R21, 285/45R19, 315/35R20, 325/30R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,0% (89,5–90,4) | 91,0% | 19.046 |
| 6–8 năm | 90,0% (89,7–90,2) | 86,4% | 54.287 |
| 9–12 năm | 89,6% (89,1–90,0) | 77,9% | 16.435 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,4% | 27,9% |
| Phanh | 10,8% | 21,0% |
| Hệ thống treo | 6,7% | 13,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,4% | 6,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,9% | 3,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,1% | 9,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
472 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2018. 17 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Hệ thống nhiên liệu 128
- Động cơ 119
- Hệ thống điện 81
- Hộp số và hệ truyền động 57
- Túi khí 34
- Thân xe và kết cấu 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 102 phiên bản của BMW X5 F15
Hiển thị tất cả 102 phiên bản
Liên minh Châu Âu 48 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 157–182 g/km | 154.274 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 144–146 g/km | 27.464 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 158–181 g/km | 42.497 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 15,3–15,4 kWh/100 km NEDC | 77–78 g/km | 19.572 |
| 2018 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 161 g/km | 3.276 |
| 2013–2018 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | – | 173–202 g/km | 24.596 |
| 2018 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 180 g/km | 1.558 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 143–154 g/km | 3.760 |
| 2015–2018 | 4,4 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | – | 258 g/km | 5.113 |
| 2013–2018 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 198–236 g/km | 3.923 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 197 g/km | 832 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 156–182 g/km | 1.488 |
| 2013–2018 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 226–243 g/km | 2.503 |
| 2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 78 g/km | 318 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 11,6 kWh/100 km NEDC | 77 g/km | 46 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | 79 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | 1.362 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | 1.244 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | – | 163 g/km | 766 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | 456 |
| 2017 | 3,0 L | 345 kW (469 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | 308 |
| 2017 | 3,0 L | 420 kW (571 PS) | Dầu diesel | – | 179 g/km | 256 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 78 g/km | 82 |
| 2017 | 3,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 199 g/km | 76 |
| 2017 | 4,4 L | 635 kW (863 PS) | Xăng | – | 258 g/km | 50 |
| 2017 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 197 g/km | 34 |
| 2014–2017 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 163–207 g/km | 75 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | 26 |
| 2017 | 4,4 L | 495 kW (673 PS) | Xăng | – | 226 g/km | 16 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 77–79 g/km | 1.534 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Nhiên liệu khác | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | 268 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 153–155 g/km | 18.041 |
| 2016 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | 50 |
| 2016 | 3,0 L | 295 kW (401 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | 28 |
| 2016 | 4,4 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | – | 224 g/km | 26 |
| 2016 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 147 g/km | 21 |
| 2016 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | – | 197 g/km | 18 |
| 2016 | 4,4 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 197 g/km | 12 |
| 2016 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 148 g/km | 10 |
| 2015 | 3,0 L | 191 kW (260 PS) | Dầu diesel | – | 157 g/km | 46 |
| 2013–2014 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 198 g/km | 4.221 |
| 2014 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 195 g/km | 260 |
| 2013–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 160–189 g/km | 105 |
| 2014 | 3,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 225 g/km | 33 |
| 2014 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 177 g/km | 11 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 184 g/km | 803 |
| 2013 | 4,4 L | 408 kW (555 PS) | Xăng | – | 325 g/km | 86 |
| 2013 | 4,4 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 294 g/km | 39 |
Vương quốc Anh 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018X5 sDrive25d - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2016–2018X5 sDrive25d - mixed 19'' & 20'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2016–2018X5 xDrive25d - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2016–2018X5 xDrive25d - mixed 19'' & 20'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2016–2018X5 xDrive40e - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 3,3 L/100 km NEDC15,3 kWh/100 km NEDC | 77 g/km | 31 km |
| 2015–2018X5 M50d - all wheels & tyres · X5 M50d - mixed 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 255/55 R18 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive30d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive30d - mixed 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 255/55 R18 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 18'' & 19'' tyre | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive40d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive40d - mixed 19'' & 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2015–2018X5 M | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 258 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive50i - 18'' & 19'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km | – |
| 2015–2018X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive50i - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive50i - mixed 19'' & 20'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 226 g/km | – |
| 2014–2015X5 sDrive25d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 sDrive25d - 255/55 R18 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2014–2015X5 sDrive25d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 sDrive25d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km | – |
| 2014–2015X5 xDrive25d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive25d - 255/55 R18 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2014–2015X5 xDrive25d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive25d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2014X5 M50d - all wheels & tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 2014X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 255/55 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2014X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive30d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2014X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 255/55 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2014X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive40d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 2014X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front & rear | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 242 g/km | – |
| 2014X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive50i - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km | – |
| 2013X5 M50d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2013X5 xDrive30d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km | – |
| 2013X5 xDrive40d · X5 xDrive30d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km | – |
| 2013X5 M | 4,4 L | Xăng | Tự động | 13,9 L/100 km NEDC | 325 g/km | – |
| 2013X5 xDrive50i | 4,4 L | Xăng | Tự động | 12,5 L/100 km NEDC | 292 g/km | – |
Pháp 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014"X5 sDrive25d (Jantes 18"" et 19"")" | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014"X5 sDrive25d (Jantes 19"" et 20"")" | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2014"X5 xDrive25d (Jantes 18"" et 19"")" | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014"X5 xDrive25d (Jantes 19"" et 20"")" | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014"X5 xDrive30d (Jantes 18"" et 19"")" | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014"X5 xDrive30d (Jantes 20"")" | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014"X5 xDrive35i (Jantes 18"" et 19"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2014"X5 xDrive35i (Jantes 19"" et 20"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2014"X5 xDrive40d (Jantes 18"" et 19"")" | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014"X5 xDrive40d (Jantes 19"" et 20"")" | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2014"X5 M50d (Jantes 18"" et 19"")" | – | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2014"X5 xDrive50i (Jantes 18"" et 19"")" | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2014"X5 xDrive50i (Jantes 20"")" | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 244 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 153–154 g/km |
| 2014–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 254–265 g/km |
| 2013–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 261–297 g/km |
| 2014–2018 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 237–249 g/km |
| 2013–2018SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 320–341 g/km |
| 2013SIDI | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 289 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 153–154 g/km | 23 km |
| 2014–2018Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 255–270 g/km | – |
| 2015–2018Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,7–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 233–249 g/km | – |
| 2014–2018Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,5–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 317–343 g/km | – |
| 2013Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 289 g/km | – |
| 2013Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,8 L/100 km 5 chu kỳ | 386 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





