BMW X5 F15

BMW X5 F15
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW X5 F15 (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 102 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F15

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.890 mm RDW4.880–4.890 mm TC4.886 mm
Chiều rộng1.940–1.990 mm RDW1.940–1.980 mm TC1.938 mm
Chiều cao1.760 mm RDW1.750–1.760 mm TC1.762 mm
Chiều dài cơ sở2.930 mm RDW2.930 mm TC2.933 mm
Vệt bánh trước1.640–1.662 mm ASTRA1.640–1.670 mm TC–
Vệt bánh sau1.633–1.702 mm ASTRA1.650–1.670 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.005–2.205 kg RDW2.173–2.413 kg TC1.995–2.350 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.105–2.305 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.745–3.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.700–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW–210–250 km/h
Mô-men xoắn400–740 Nm ASTRA–250–750 Nm
Công suất động cơ điện–83 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 255/55R18, 275/40R20, 285/35R21, 285/45R19, 315/35R20, 325/30R21

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm90,0% (89,5–90,4)91,0%19.046
6–8 năm90,0% (89,7–90,2)86,4%54.287
9–12 năm89,6% (89,1–90,0)77,9%16.435

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,4%27,9%
Phanh10,8%21,0%
Hệ thống treo6,7%13,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%6,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,9%3,8%
Đèn và hệ thống điện2,1%9,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

472 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2018. 17 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống nhiên liệu 128
  • Động cơ 119
  • Hệ thống điện 81
  • Hộp số và hệ truyền động 57
  • Túi khí 34
  • Thân xe và kết cấu 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 102 phiên bản của BMW X5 F15

Hiển thị tất cả 102 phiên bản

Liên minh Châu Âu 48 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20183,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel–157–182 g/km154.274
2015–20182,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel–144–146 g/km27.464
2014–20183,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel–158–181 g/km42.497
2015–20182,0 L180 kW (245 PS)Hybrid15,3–15,4 kWh/100 km NEDC77–78 g/km19.572
20183,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–161 g/km3.276
2013–20183,0 L280 kW (381 PS)Dầu diesel–173–202 g/km24.596
20183,0 L294 kW (400 PS)Dầu diesel–180 g/km1.558
2014–20182,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–143–154 g/km3.760
2015–20184,4 L423 kW (575 PS)Xăng–258 g/km5.113
2013–20183,0 L225 kW (306 PS)Xăng–198–236 g/km3.923
2016–20183,0 L250 kW (340 PS)Xăng–197 g/km832
2015–20183,0 L183 kW (249 PS)Dầu diesel–156–182 g/km1.488
2013–20184,4 L330 kW (449 PS)Xăng–226–243 g/km2.503
20182,0 L155 kW (211 PS)Hybrid–78 g/km318
20182,0 L180 kW (245 PS)Xăng11,6 kWh/100 km NEDC77 g/km46
2016–20182,0 L55 kW (75 PS)Hybrid15,4 kWh/100 km NEDC78 g/km79
2015–20172,0 L155 kW (211 PS)Hybrid15,4 kWh/100 km NEDC78 g/km1.362
20172,0 L255 kW (347 PS)Dầu diesel–147 g/km1.244
20173,0 L183 kW (249 PS)Nhiên liệu khác–163 g/km766
20173,0 L285 kW (387 PS)Dầu diesel–166 g/km456
20173,0 L345 kW (469 PS)Dầu diesel–166 g/km308
20173,0 L420 kW (571 PS)Dầu diesel–179 g/km256
20172,0 L270 kW (367 PS)Hybrid–78 g/km82
20173,0 L338 kW (460 PS)Xăng–199 g/km76
20174,4 L635 kW (863 PS)Xăng–258 g/km50
20173,0 L–Nhiên liệu khác–197 g/km34
2014–20173,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–163–207 g/km75
20172,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–139 g/km26
20174,4 L495 kW (673 PS)Xăng–226 g/km16
2015–20162,0 L180 kW (245 PS)Xăng–77–79 g/km1.534
2015–20162,0 L180 kW (245 PS)Nhiên liệu khác15,4 kWh/100 km NEDC78 g/km268
2014–20162,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–153–155 g/km18.041
20163,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–148 g/km50
20163,0 L295 kW (401 PS)Dầu diesel–172 g/km28
20164,4 L360 kW (489 PS)Xăng–224 g/km26
20162,0 L170 kW (231 PS)Xăng–147 g/km21
20163,0 L224 kW (305 PS)Xăng–197 g/km18
20164,4 L195 kW (265 PS)Xăng–197 g/km12
20162,0 L170 kW (231 PS)Xăng–148 g/km10
20153,0 L191 kW (260 PS)Dầu diesel–157 g/km46
2013–20143,0 L225 kW (306 PS)Dầu diesel–198 g/km4.221
20143,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–195 g/km260
2013–2014––Dầu diesel–160–189 g/km105
20143,0 L173 kW (235 PS)Dầu diesel–225 g/km33
20143,0 L280 kW (381 PS)Xăng–177 g/km11
20133,0 L–Nhiên liệu khác–184 g/km803
20134,4 L408 kW (555 PS)Xăng–325 g/km86
20134,4 L300 kW (408 PS)Xăng–294 g/km39

Vương quốc Anh 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2016–2018X5 sDrive25d - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km–
2016–2018X5 sDrive25d - mixed 19'' & 20'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km–
2016–2018X5 xDrive25d - 18'' & 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km–
2016–2018X5 xDrive25d - mixed 19'' & 20'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC148 g/km–
2016–2018X5 xDrive40e - 18'' & 19'' tyres2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp3,3 L/100 km NEDC15,3 kWh/100 km NEDC77 g/km31 km
2015–2018X5 M50d - all wheels & tyres · X5 M50d - mixed 19'' & 20'' tyres3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,6 L/100 km NEDC173 g/km–
2015–2018X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 255/55 R18 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 18'' & 19'' tyres3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km–
2015–2018X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive30d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive30d - mixed 19'' & 20'' tyres3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km–
2015–2018X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 255/55 R18 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 18'' & 19'' tyre3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC157 g/km–
2015–2018X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive40d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive40d - mixed 19'' & 20'' tyres3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km–
2015–2018X5 M4,4 LXăngTự động 8 cấp11,1 L/100 km NEDC258 g/km–
2015–2018X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive50i - 18'' & 19'' tyres4,4 LXăngTự động 8 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km–
2015–2018X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive50i - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X5 xDrive50i - mixed 19'' & 20'' tyres4,4 LXăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km NEDC226 g/km–
2014–2015X5 sDrive25d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 sDrive25d - 255/55 R18 tyres front & rear2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km–
2014–2015X5 sDrive25d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 sDrive25d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km–
2014–2015X5 xDrive25d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive25d - 255/55 R18 tyres front & rear2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km–
2014–2015X5 xDrive25d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive25d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km–
2014X5 M50d - all wheels & tyres3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km–
2014X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive30d - 255/55 R18 tyres front & rear3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km–
2014X5 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive30d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km–
2014X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front & rear · X5 xDrive40d - 255/55 R18 tyres front & rear3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km–
2014X5 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive40d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km–
2014X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front & rear4,4 LXăngTự động 8 cấp10,4 L/100 km NEDC242 g/km–
2014X5 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front / 285/45 R19 tyres rear · X5 xDrive50i - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear4,4 LXăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km–
2013X5 M50d3,0 LDầu dieselTự động7,5 L/100 km NEDC199 g/km–
2013X5 xDrive30d3,0 LDầu dieselTự động7,4 L/100 km NEDC195 g/km–
2013X5 xDrive40d · X5 xDrive30d3,0 LDầu dieselTự động7,5 L/100 km NEDC198 g/km–
2013X5 M4,4 LXăngTự động13,9 L/100 km NEDC325 g/km–
2013X5 xDrive50i4,4 LXăngTự động12,5 L/100 km NEDC292 g/km–

Pháp 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014"X5 sDrive25d (Jantes 18"" et 19"")"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2014"X5 sDrive25d (Jantes 19"" et 20"")"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km
2014"X5 xDrive25d (Jantes 18"" et 19"")"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2014"X5 xDrive25d (Jantes 19"" et 20"")"–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2014"X5 xDrive30d (Jantes 18"" et 19"")"–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
2014"X5 xDrive30d (Jantes 20"")"–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2014"X5 xDrive35i (Jantes 18"" et 19"")"–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km NEDC197 g/km
2014"X5 xDrive35i (Jantes 19"" et 20"")"–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2014"X5 xDrive40d (Jantes 18"" et 19"")"–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2014"X5 xDrive40d (Jantes 19"" et 20"")"–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
2014"X5 M50d (Jantes 18"" et 19"")"–280 kW (381 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
2014"X5 xDrive50i (Jantes 18"" et 19"")"–330 kW (449 PS)XăngTự động 8 cấp10,4 L/100 km NEDC242 g/km
2014"X5 xDrive50i (Jantes 20"")"–330 kW (449 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km NEDC244 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA153–154 g/km
2014–2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA254–265 g/km
2013–2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA261–297 g/km
2014–20183,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA237–249 g/km
2013–2018SIDI4,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA320–341 g/km
2013SIDI3,0 LDầu dieselTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA289 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2016–2018Sport utility vehicle: Standard2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ153–154 g/km23 km
2014–2018Sport utility vehicle: Standard3,0 LXăngTự động 8 cấp11,1–11,5 L/100 km 5 chu kỳ255–270 g/km–
2015–2018Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp8,7–9,3 L/100 km 5 chu kỳ233–249 g/km–
2014–2018Sport utility vehicle: Standard4,4 LXăngTự động 8 cấp13,5–14,6 L/100 km 5 chu kỳ317–343 g/km–
2013Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ289 g/km–
2013Sport utility vehicle: Standard4,4 LXăngTự động 6 cấp16,8 L/100 km 5 chu kỳ386 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.