Mercedes-Benz GLE third generation

Mercedes-Benz GLE third generation (2015–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 74 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W166, C292
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.850–4.950 mm RDW | 4.820–4.910 mm TC | 4.780–4.821 mm |
| Chiều rộng | 1.970–2.020 mm RDW | 1.930–2.000 mm TC | 1.926–1.976 mm |
| Chiều cao | 1.730–1.860 mm RDW | 1.730–1.800 mm TC | 1.796–1.862 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920–3.000 mm RDW | 2.920 mm TC | 2.916 mm |
| Vệt bánh trước | 1.630–1.706 mm ASTRA | 1.650–1.660 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.645–1.731 mm ASTRA | 1.660–1.720 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.050–2.365 kg RDW | 2.175–2.475 kg TC | 2.150 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.150–2.465 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.880–3.050 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 225–280 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 480–760 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 85 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 1,9 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/45R20, 255/50R19, 265/40R21, 255/55R18, 275/50R20, 275/45R21, 315/40R21, 265/55R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,0% (92,1–93,8) | 92,2% | 3.398 |
| 4–5 năm | 91,5% (91,2–91,9) | 91,0% | 22.550 |
| 6–8 năm | 90,4% (90,1–90,7) | 86,4% | 32.345 |
| 9–12 năm | 90,6% (88,8–92,2) | 77,9% | 1.195 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,0% | 26,3% |
| Phanh | 12,3% | 18,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,3% | 2,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,3% | 2,1% |
| Hệ thống treo | 2,0% | 9,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
272 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2019. 30 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 17 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 47
- Hệ thống nhiên liệu 46
- Hộp số và hệ truyền động 27
- Hệ thống lái 27
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 25
- Động cơ 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 74 phiên bản của Mercedes-Benz GLE third generation
Hiển thị tất cả 74 phiên bản
Liên minh Châu Âu 41 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | 14.282 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 178–200 g/km | 141.600 |
| 2019 | 2,9 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 188 g/km | 9.840 |
| 2019 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 191 g/km | 5.336 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 197 g/km | 5.135 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 1,0 kWh/100 km NEDC | 197 g/km | 1.885 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | – | 215–237 g/km | 6.517 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 150–156 g/km | 49.116 |
| 2015–2019 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 277–313 g/km | 6.714 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 203–238 g/km | 4.843 |
| 2015–2019 | 5,5 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | – | 277–314 g/km | 1.872 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 229 g/km | 88 |
| 2019 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | – | 28 g/km | 84 |
| 2016–2019 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | – | 248–251 g/km | 2.790 |
| 2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Plug-in hybrid | 18,0 kWh/100 km NEDC | 81 g/km | 61 |
| 2019 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | – | 265 g/km | 34 |
| 2019 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 262 g/km | 28 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 212 g/km | 26 |
| 2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | – | 65 g/km | 24 |
| 2019 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 251 g/km | 16 |
| 2019 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 302 g/km | 16 |
| 2019 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 214 g/km | 14 |
| 2018 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 18,0 kWh/100 km NEDC | 203 g/km | 1.941 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | 17,1–18,5 kWh/100 km NEDC | 80–83 g/km | 5.712 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 205–212 g/km | 10.974 |
| 2018 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Dầu diesel | 16,7 kWh/100 km NEDC | 189 g/km | 16 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | – | 182 g/km | 3.632 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 183 g/km | 1.328 |
| 2017 | 2,1 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | 502 |
| 2017 | 3,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 209 g/km | 376 |
| 2017 | 3,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 204 g/km | 118 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Nhiên liệu khác | – | 80–202 g/km | 116 |
| 2017 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Nhiên liệu khác | – | 215 g/km | 54 |
| 2017 | 3,0 L | 431 kW (586 PS) | Xăng | – | 220 g/km | 26 |
| 2017 | 4,7 L | 503 kW (684 PS) | Xăng | – | 250 g/km | 26 |
| 2017 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Nhiên liệu khác | – | 248 g/km | 20 |
| 2017 | 5,5 L | 645 kW (877 PS) | Xăng | – | 262 g/km | 20 |
| 2017 | 5,5 L | 615 kW (836 PS) | Xăng | – | 277 g/km | 18 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Hybrid | 17,0–17,3 kWh/100 km NEDC | 79–81 g/km | 100 |
| 2015–2016 | 4,7 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 263–264 g/km | 262 |
| 2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 180 g/km | 44 |
Vương quốc Anh 17 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018GLE 250 d 4MATIC with 21'' rear wheels · GLE 250 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2016–2018GLE 250 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2016–2018GLE 350 d 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,2–7,7 L/100 km NEDC | 187–191 g/km | – |
| 2016–2018GLE 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels · GLE 350 d 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km | – |
| 2016–2018GLE 350 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,6–7,5 L/100 km NEDC | 179–192 g/km | – |
| 2018AMG GLE 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 215 g/km | – |
| 2018AMG GLE 43 4MATIC with 22'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 225 g/km | – |
| 2016–2018GLE 500 e 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 3,7 L/100 km NEDC1,7–17,0 kWh/100 km NEDC | 84 g/km | 30 km |
| 2016–2018GLE 500 e 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 3,3 L/100 km NEDC1,7–17,0 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | 30 km |
| 2018AMG GLE 43 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG GLE 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 205 g/km | – |
| 2016–2018AMG GLE 63 S 4MATIC with 21'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 276 g/km | – |
| 2017–2018AMG GLE 63 S 4MATIC with 22'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 278 g/km | – |
| 2016–2017GLE 450 AMG 4MATIC with 21'' rear wheels · AMG GLE 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 209 g/km | – |
| 2016–2017GLE 450 AMG 4MATIC with 22'' rear wheels · AMG GLE 43 4MATIC with 22'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km | – |
| 2016–2017GLE 450 AMG 4MATIC with 21'' rear wheels · AMG GLE 43 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG GLE 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2016–2017AMG GLE 63 S 4MATIC with 22'' rear wheels · AMG GLE 63 S with 22'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 278 g/km | – |
| 2017AMG GLE 63 S 4MATIC with 21'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 276 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 277–297 g/km |
| 2016–2019SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 357–393 g/km |
| 2016–2018SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 183–184 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 273 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 283–284 g/km |
| 2016–2018SIDI; FFV | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 283–284 g/km |
| 2016 | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 258 g/km |
| 2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 249 g/km |
| 2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 282 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,7–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 276–297 g/km | – |
| 2016–2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,2–15,8 L/100 km 5 chu kỳ | 335–370 g/km | – |
| 2017–2018Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 184 g/km | 19 km |
| 2017–2018Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 317–318 g/km | – |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Standard | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,2–15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 357–366 g/km | – |
| 2016Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 9,2–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 246–253 g/km | – |
| 2016Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 282 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





