Volvo XC90 II

Volvo XC90 II (từ 2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 157 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: SPA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.950 mm RDW | 4.950 mm TC | 4.807–4.821 mm |
| Chiều rộng | 1.930–1.960 mm RDW | 2.010 mm TC | 1.909–1.935 mm |
| Chiều cao | 1.740–1.760 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.784 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.980 mm RDW | 2.980 mm TC | 2.857–2.859 mm |
| Vệt bánh trước | 1.665–1.676 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.667–1.679 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.897–2.265 kg RDW | 1.967–2.320 kg TC | 2.012–2.461 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.997–2.365 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.750–3.010 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.350–2.700 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 1.331 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.945 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–230 km/h RDW | – | 180–230 km/h |
| Mô-men xoắn | 350–480 Nm ASTRA | – | 240–500 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 65–107 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0–5,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 275/45R20, 275/35R22, 275/40R21, 235/60R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,1% (90,7–91,5) | 92,2% | 18.004 |
| 4–5 năm | 90,5% (90,2–90,8) | 91,0% | 35.496 |
| 6–8 năm | 86,1% (85,7–86,4) | 86,4% | 36.276 |
| 9–12 năm | 82,4% (80,9–83,8) | 77,9% | 2.549 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,4% | 25,3% |
| Phanh | 17,5% | 17,1% |
| Hệ thống treo | 6,1% | 8,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,4% | 6,3% |
| Hệ thống lái | 4,5% | 1,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,0% | 6,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
585 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2026. 26 vụ tai nạn · 26 vụ cháy · 38 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 169
- Động cơ 154
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 62
- Phanh 59
- Hệ thống nhiên liệu 48
- Hộp số và hệ truyền động 38
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 157 phiên bản của Volvo XC90 II
Hiển thị tất cả 157 phiên bản
Liên minh Châu Âu 59 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–1,6 L/100 km WLTP19,2–21,4 kWh/100 km WLTP | 31–40 g/km | 67–70 km | 62.084 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | 7,9–8,9 L/100 km WLTP | 196–203 g/km | – | 7.064 |
| 2025 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | – | – | 264 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | 6,6–7,1 L/100 km WLTP | 183–186 g/km | – | 34.366 |
| 2025 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Plug-in hybrid | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – | 101 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 8,0–9,5 L/100 km WLTP | 208–215 g/km | – | 928 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 6,9–7,2 L/100 km WLTP | 187–188 g/km | – | 315 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 2,8–3,1 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP | 66–70 g/km | 47–48 km | 24.369 |
| 2022 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 251 |
| 2022 | 2,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 9,2 L/100 km WLTP | 209 g/km | – | 220 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 2,9–3,1 L/100 km WLTP16,4–17,4 kWh/100 km WLTP | 67–68 g/km | 47 km | 836 |
| 2021 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 177 g/km | – | 1.475 |
| 2021 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 201 g/km | – | 100 |
| 2021 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Plug-in hybrid | – | 185 g/km | – | 80 |
| 2021 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 8,4 L/100 km WLTP | 206 g/km | – | 66 |
| 2021 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | 16,7 kWh/100 km WLTP | 84 g/km | – | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 10,0 L/100 km WLTP | 214 g/km | – | 16 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | 18,1–19,0 kWh/100 km NEDC | 51–56 g/km | 45 km | 34.657 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 153–155 g/km | – | 23.838 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 149–163 g/km | – | 113.198 |
| 2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 165 g/km | – | 1.922 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Plug-in hybrid | 19,0 kWh/100 km NEDC | 52–56 g/km | 43 km | 952 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 184–191 g/km | – | 3.793 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 174 g/km | – | 595 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 18,8–19,1 kWh/100 km NEDC | 51–54 g/km | 46 km | 1.094 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 178–185 g/km | – | 9.467 |
| 2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | 16,3 kWh/100 km NEDC | 53 g/km | 48 km | 220 |
| 2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 66 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 190 g/km | – | 166 |
| 2020 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 52 g/km | – | 13 |
| 2020 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | – | 121 g/km | – | 10 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 157–161 g/km | – | 552 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 137–140 g/km | – | 16.442 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 186 kW (253 PS) | Xăng | – | 185–186 g/km | – | 44 |
| 2019 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | 18,4 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 16 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 111–245 g/km | – | 6.904 |
| 2019 | – | 288 kW (392 PS) | Plug-in hybrid | – | 52 g/km | – | 12 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | 17,2 kWh/100 km NEDC | 61 g/km | – | 6.430 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Hybrid | 18,2–19,1 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 31.808 |
| 2018 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | 17,8 kWh/100 km NEDC | 55 g/km | – | 416 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 187 kW (254 PS) | Xăng | – | 176 g/km | – | 1.462 |
| 2018 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | – | 68 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 44 |
| 2018 | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Nhiên liệu khác | – | 153 g/km | – | 34 |
| 2018 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 34 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | – | 55.492 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 2.692 |
| 2017 | 2,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 70 |
| 2017 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 184 g/km | – | 50 |
| 2017 | 2,0 L | 246 kW (334 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 26 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 246 kW (334 PS) | Hybrid | 18,2–18,4 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | – | 36 |
| 2016 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 140 |
| 2016 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 134 |
| 2016 | 2,0 L | 236 kW (321 PS) | Xăng | – | 186 g/km | – | 100 |
| 2016 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Nhiên liệu khác | – | 152 g/km | – | 96 |
| 2016 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Nhiên liệu khác | – | 149 g/km | – | 96 |
| 2016 | 2,0 L | 175 kW (238 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | – | 40 |
| 2016 | 2,0 L | 171 kW (232 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | – | 12 |
| 2015 | 2,4 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 215 g/km | – | 142 |
Vương quốc Anh 85 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026B5 Plus AWD | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2026B5 D Plus | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2026B5 Core AWD · B5 Ultimate AWD · B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,7 L/100 km WLTP | 197 g/km | – |
| 2026B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km WLTP | 218 g/km | – |
| 2026B5 P Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2026B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2026B5 Plus Edition - Dark Theme · B5 Plus - Dark Theme · B5 Plus Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – |
| 2026B5 Ultra Edition - Dark Theme · B5 Ultra - Dark Theme · B5 Ultra - Bright Theme và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2026B6 Ultimate | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | 214 g/km | – |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Core - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 19,2 kWh/100 km WLTP | – | 72 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Plus Edition - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Plus - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Plus Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 19,8 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Bright Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,2 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 Core · Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus · Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 22,6 kWh/100 km WLTP | 171 g/km | 68 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,0 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,4 kWh/100 km WLTP | – | 67 km |
| 2026Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Core | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,4 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2026Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,2 kWh/100 km WLTP | 12 g/km | 67 km |
| 2025B5 Plus AWD | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 6,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2023–2025B5 D Plus | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 7,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2025B5 Core AWD · B5 Ultimate AWD · B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,7 L/100 km WLTP | 197 g/km | – |
| 2025B5 Plus AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 9,6 L/100 km WLTP | 218 g/km | – |
| 2023–2025B5 P Plus | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2025B5 Core | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,4 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2025B5 Plus Edition - Dark Theme · B5 Plus - Dark Theme · B5 Plus Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – |
| 2025B5 Ultra Edition - Dark Theme · B5 Ultra - Dark Theme · B5 Ultra - Bright Theme và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2023–2025B6 Ultimate | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 9,4 L/100 km WLTP | 214 g/km | – |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Core - Bright Theme | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,2 kWh/100 km WLTP | – | 72 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Plus Edition - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Plus - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Plus Black Edition và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,8 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Bright Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra - Dark Theme và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,2 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2022–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 Core · Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus · Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 22,6 kWh/100 km WLTP | 171 g/km | 68 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,0 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,4 kWh/100 km WLTP | – | 67 km |
| 2023–2025Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Core | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,4 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2025Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 335 kW (455 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,2 kWh/100 km WLTP | 12 g/km | 67 km |
| 2024B5 Plus AWD | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Hybrid | – | 6,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2024B5 D Plus | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Hybrid | – | 7,1 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2024B5 Core AWD · B5 Ultimate AWD · B5 Core | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,7 L/100 km WLTP | 197 g/km | – |
| 2024B5 P Plus | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – |
| 2024B5 Plus AWD | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 9,6 L/100 km WLTP | 218 g/km | – |
| 2024B5 Core | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,4 L/100 km WLTP | 190 g/km | – |
| 2024B5 Plus Edition - Dark Theme | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – |
| 2024B5 Ultra Edition - Dark Theme | 2,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 8,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – |
| 2024B6 Ultimate | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 9,4 L/100 km WLTP | 214 g/km | – |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Plus Edition - Dark Theme | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,8 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Dark Theme · Plug-in Hybrid T8 Ultra Edition - Bright Theme | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,2 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2024Plug-in Hybrid T8 Core - Bright Theme | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Plug-in hybrid | – | 19,2 kWh/100 km WLTP | – | 72 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 Core · Recharge Plug-in Hybrid T8 Plus · Recharge Plug-in Hybrid T8 Ultimate | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 22,6 kWh/100 km WLTP | 171 g/km | 68 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Plus | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,0 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Dark Theme · Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Ultimate - Bright Theme | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 21,4 kWh/100 km WLTP | – | 67 km |
| 2024Recharge Plug-in Hybrid T8 AWD Core | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,4 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2024Plug-in Hybrid T8 AWD Ultra - Dark Theme | 2,0 L | 455 kW (619 PS) | Plug-in hybrid | – | 20,2 kWh/100 km WLTP | 12 g/km | 67 km |
| 2021–2023B5 AWD Inscription · B5 AWD Inscription Pro · B5 AWD Momentum và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 6,9–7,7 L/100 km WLTP | 180–202 g/km | – |
| 2021–2023B5 AWD Inscription · B5 AWD Inscription Pro · B5 AWD Momentum và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,7–9,6 L/100 km WLTP | 197–218 g/km | – |
| 2020–2021B5 AWD Inscription 20" Alloy · B5 AWD Inscription 21" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | – | 6,4–7,5 L/100 km WLTP | 167–199 g/km | – |
| 2020–2021B5 AWD Inscription 20" Alloy · B5 AWD Inscription 21" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Hybrid | – | 8,7–9,7 L/100 km WLTP | 198–221 g/km | – |
| 2020–2021B6 AWD Inscription 20" Alloy · B6 AWD Inscription 21" Alloy · B6 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 9,2–10,0 L/100 km WLTP | 210–228 g/km | – |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid Inscription · Recharge T8 Plug-in Hybrid Inscription Expression · Recharge T8 Plug-in Hybrid Inscription Pro và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 288 kW (392 PS) | Plug-in hybrid | – | 25,4 kWh/100 km WLTP | 61–76 g/km | 50 km |
| 2021Recharge T8 Plug-in Hybrid R-Design Pro | 2,0 L | 288 kW (392 PS) | Plug-in hybrid | – | 24,1 kWh/100 km WLTP | 61–76 g/km | 46 km |
| 2020T5 AWD Momentum Pro 19" Alloy · T5 AWD Momentum Pro 20" Alloy · T5 AWD R-Design 20" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 9,3–10,5 L/100 km WLTP | 211–238 g/km | – |
| 2020T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 19" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 21" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 22" Alloy và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Plug-in hybrid | – | 7,7–9,0 L/100 km WLTP16,6–18,5 kWh/100 km WLTP | 57–80 g/km | 37 km |
| 2019D5 POWERPULSE AWD Inscription 20" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription Pro 21" Alloy · D5 POWERPULSE AWD Inscription Pro 22" Alloy và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 7,7–8,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019B5 AWD Inscription 20" Alloy · B5 AWD Inscription 21" Alloy · B5 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 6,4–7,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T5 AWD Inscription 20" Alloy · T5 AWD Inscription 21" Alloy · T5 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 9,3–10,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019T8 Twin Engine AWD Inscription 20" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription 21" Alloy · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 19" Alloy và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 223 kW (303 PS) | Hybrid | – | 7,7–9,0 L/100 km WLTP | – | 37–46 km |
| 2019T6 AWD Inscription 20" Alloy · T6 AWD Inscription 21" Alloy · T6 AWD Inscription Pro 21" Alloy và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 9,8–10,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2017–2018D5 Powerpulse AWD | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7–6,2 L/100 km NEDC | 149–163 g/km | – |
| 2015–2018T8 Twin Engine | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,1 L/100 km NEDC18,2–26,9 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 43–45 km |
| 2017–2018T6 AWD | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 184 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD Momentum · D5 Powerpulse AWD Inscription Pro · D5 Powerpulse AWD R Design Pro | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD Inscription 20'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design 20'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD Inscription Pro 21'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design Pro 22'' Alloys | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2018D5 Powerpulse AWD Momentum 19'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Momentum 20'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Momentum Pro 19'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2018T5 AWD Inscription 20'' Alloys · T5 AWD Momentum 19'' Alloys · T5 AWD Momentum 20'' Alloys và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km | – |
| 2018T5 AWD Inscription 21'' Alloys · T5 AWD Inscription Pro 21'' Alloys · T5 AWD Inscription Pro 22'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2018T6 AWD Inscription 20'' Alloys · T6 AWD R-Design 20'' Alloys | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 187 g/km | – |
| 2018T6 AWD Inscription 21'' Alloys · T6 AWD Inscription Pro 21'' Alloys · T6 AWD Inscription Pro 22'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 192 g/km | – |
| 2018T8 Twin Engine AWD Inscription 19'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 19'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Momentum 19'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,6 L/100 km NEDC26,0 kWh/100 km NEDC | 59 g/km | 37 km |
| 2018T8 Twin Engine AWD Inscription 21'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 21'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 22'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,8 L/100 km NEDC27,0 kWh/100 km NEDC | 63 g/km | 37 km |
| 2015–2017D5 Momentum 19" wheels · D5 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2015–2017T6 | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 186 g/km | – |
| 2016–2017T8 | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,5 L/100 km NEDC18,2 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 43 km |
| 2015–2016D5 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2015–2016T6 Momentum 19" wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km | – |
| 2016D5 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2015D5 | 2,4 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 215 g/km | – |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026XC90 B5 Diesel AWD 7PL | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 171 g/km |
| 2015XC90 D5 AWD Geartronic 8 5PL 2400kg · XC90 D5 AWD Geartronic 8 5PL 2700kg | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015XC90 D5 AWD Geartronic 8 5PL 2700kg jantes 18"20"21"22" · XC90 D5 AWD Geartronic 8 5PL 2400kg jantes 18"20"21"22" | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015XC90 D5 AWD Geartronic 8 7PL 2400kg · XC90 D5 AWD Geartronic 8 7PL 2700kg | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015XC90 D5 AWD Geartronic 8 7PL 2700kg jantes 18"20"21"22" · XC90 D5 AWD Geartronic 8 7PL 2400kg jantes 18"20"21"22" | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015XC90 T6 AWD Geartronic 8 7PL 2700kg · XC90 T6 AWD Geartronic 8 7PL 2400kg | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA | 213–249 g/km |
| 2016–2026SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 81–150 g/km |
| 2023–2024 | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 85 g/km |
| 2016–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 219–232 g/km |
| 2016–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA | 227–267 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 78–150 g/km | 21–58 km |
| 2016–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 223–252 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





