Jeep Grand Cherokee WK2

Jeep Grand Cherokee WK2 (2011–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 90 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: WK2
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.820–4.880 mm RDW | 4.820–4.910 mm TC | 4.821 mm |
| Chiều rộng | 1.940–1.950 mm RDW | 1.940–1.970 mm TC | 1.938 mm |
| Chiều cao | 1.750–1.790 mm RDW | 1.760–1.800 mm TC | 1.760 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.910–2.920 mm RDW | 2.920–2.960 mm TC | 2.915 mm |
| Vệt bánh trước | 1.628–1.669 mm ASTRA | 1.620–1.660 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.634–1.661 mm ASTRA | 1.630–1.660 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.166–2.348 kg RDW | 2.087–2.336 kg TC | 2.056–2.388 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.266–2.448 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.949 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.155–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 93 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 202–257 km/h RDW | – | 190–289 km/h |
| Mô-men xoắn | 347–624 Nm ASTRA | – | 307–868 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 100 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,4 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/50R20, 265/60R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆ · 2014–2017: ★★★★★ · 2018: ★★★★☆ · 2019–2022: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,4% (90,1–92,5) | 91,0% | 2.108 |
| 6–8 năm | 87,9% (87,2–88,5) | 86,4% | 8.949 |
| 9–12 năm | 82,5% (81,7–83,3) | 77,9% | 8.835 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 25,2% | 23,2% |
| Lốp xe | 21,8% | 29,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,3% | 12,0% |
| Hệ thống treo | 7,4% | 18,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 7,4% |
| Hệ thống lái | 4,4% | 2,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
10.782 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2022. 572 vụ tai nạn · 293 vụ cháy · 455 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 3.442
- Động cơ 1.890
- Hộp số và hệ truyền động 1.490
- Phanh 1.323
- Hệ thống nhiên liệu 977
- Ghế 717
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 90 phiên bản của Jeep Grand Cherokee WK2
Hiển thị tất cả 90 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Xăng | – | 345 g/km | 35 |
| 2021 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | 9,5 L/100 km WLTP | 252 g/km | 44 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 185–208 g/km | 97.526 |
| 2012–2020 | 6,4 L | 344 kW (468 PS) | Xăng | – | 315–338 g/km | 12.580 |
| 2018–2020 | 6,2 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | – | 385–395 g/km | 1.905 |
| 2011–2020 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 185–218 g/km | 6.825 |
| 2016–2019 | 3,6 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 232–233 g/km | 1.006 |
| 2018–2019 | 6,2 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | – | 385 g/km | 118 |
| 2011–2019 | 5,7 L | 259 kW (352 PS) | Xăng | – | 299–329 g/km | 1.027 |
| 2019 | 6,1 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | – | 395 g/km | 10 |
| 2017 | 3,0 L | 276 kW (375 PS) | Dầu diesel | – | 185 g/km | 423 |
| 2017 | 6,4 L | 516 kW (702 PS) | Xăng | – | 315 g/km | 108 |
| 2011–2017 | 3,6 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 228–256 g/km | 1.777 |
| 2017 | 5,7 L | 389 kW (529 PS) | Xăng | – | 332 g/km | 11 |
| 2017 | 3,6 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 241 g/km | 10 |
| 2011–2015 | 3,6 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 245–264 g/km | 990 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 218–219 g/km | 19.291 |
| 2014 | – | – | Xăng | – | 327 g/km | 13 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 218 g/km | 408 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 208–234 g/km | 138 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | – | 218 g/km | 139 |
| 2011 | 2,6 L | – | Xăng | – | 265 g/km | 96 |
| 2011 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 269 g/km | 82 |
| 2011 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 265 g/km | 36 |
Vương quốc Anh 17 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20193.0 high output 3.45 axle ratio | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,5–9,9 L/100 km WLTP | – |
| 20196.2 Trackhawk 3.70 axle ratio | 6,2 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 16,7 L/100 km WLTP | – |
| 20196.4 SRT 3.70 axle ratio | 6,4 L | 344 kW (468 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,9 L/100 km WLTP | – |
| 2016–20183.0 high output 3.45 axle ratio · 3.0 low output · 3.0 3.45 axle ratio và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2015–20186.4 SRT High Output 3.70 axle ratio · 6.4 SRT high output 3.70 axle ratio · 6.4 SRT và 1 phiên bản cấu hình khác | 6,4 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,5 L/100 km NEDC | 315 g/km |
| 2015–20163.0 CRD High Output · 3.0 CRD Low Output · 3.0 CRD high output | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2014–20166.4 | 6,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,0 L/100 km NEDC | 327 g/km |
| 20153.0 CRD 3.47 axle ratio 140kW | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 20153.0 CRD 3.45 axle ratio 184kW | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–20143.0 CRD high output · 3.0 CRD low output | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2013–20143.0 CRD 3.47 axle ratio 140kW | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–20143.0 CRD 3.45 axle Ratio 184kW · 3.0 CRD 3.45 axle ratio 184kW | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–20146.4 SRT 8 · 6.4 SRT high output | 6,4 L | – | Xăng | Tự động | 14,1 L/100 km NEDC | 328 g/km |
| 20136.4 | 6,4 L | – | Xăng | Tự động | 14,0 L/100 km NEDC | 327 g/km |
| 20123.0 CRD · 3.0 CRD high output · 3.0 CRD low output | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 20125.7 | 5,7 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 327 g/km |
| 20126.4 SRT 8 | 6,4 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 328 g/km |
Pháp 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015GRAND CHEROKEE (2014) LIMITED/OVERLAND 3.0 l V6 CRD BVA8 · GRAND CHEROKEE (2014) SUMMIT/OVERLAND 3.0 l V6 CRD BVA8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–2015GRAND CHEROKEE (2014) 3.6 l V6 PENTASTAR FLEXFUEL BVA8 | – | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2013–2015GRAND CHEROKEE SRT (2014) 6.4 L V8 HEMI BVA8 | – | 344 kW (468 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,0 L/100 km NEDC | 327 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE (2012) 3.0 L V6 (190ch) · GRAND CHEROKEE (2013) 3.0 L V6 (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE (2012) 3.0 L V6 (241ch) · GRAND CHEROKEE (2013) 3.0 L V6 (241ch) | – | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2013–2014GRAND CHEROKEE (2014) LIMITED/OVERLAND 3.0 l V6 CRD BVA8 · GRAND CHEROKEE (2014) SUMMIT 3.0 l V6 CRD BVA8 | – | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE (2012) 3.6 L V6 PENTASTAR FLEXFUEL BVA | – | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 15,0 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2013–2014GRAND CHEROKEE (2013) 3.6 L V6 PENTASTAR FLEXFUEL BVA | – | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE (2012) 5.7 L V8 HEMI BVA6 · GRAND CHEROKEE (2013) 5.7 L V8 HEMI BVA6 | – | 259 kW (352 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 329 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE 5.7 L V8 BVA5 | – | 259 kW (352 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 327 g/km |
| 2012–2014GRAND CHEROKEE (2012) 6.4 L V8 HEMI SRT8 · GRAND CHEROKEE (2013) 6.4 L V8 HEMI SRT8 | – | 344 kW (468 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 328 g/km |
Hoa Kỳ 24 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2027 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 253–257 g/km |
| 2022–2024SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 110 g/km |
| 2016–2023 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 331 g/km |
| 2018–2022 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 265 g/km |
| 2016–2022 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 257–265 g/km |
| 2018–2021Hellcat engine | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 413 g/km |
| 2016–2021 | 6,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2018–2019 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 268 g/km |
| 2014–2018 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 254 g/km |
| 2014–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 268 g/km |
| 2014–2015FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2014–2015FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 285 g/km |
| 2014–2015 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 327 g/km |
| 2014–2015 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 347 g/km |
| 2014–2015 | 6,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2011–2013FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 288–307 g/km |
| 2011–2013FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 298–307 g/km |
| 2012–2013 | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345–347 g/km |
| 2012–2013 | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 366–368 g/km |
| 2012–2013 | 6,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 383–394 g/km |
| 2012FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2011 | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2011 | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2011 | 5,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 256–278 g/km | – |
| 2022–2025Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 110 g/km | 42 km |
| 2014–2023Sport utility vehicle: Standard | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,0–14,8 L/100 km 5 chu kỳ | 328–340 g/km | – |
| 2018–2021Sport utility vehicle: Standard | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 17,7 L/100 km 5 chu kỳ | 413 g/km | – |
| 2014–2021Sport utility vehicle: Standard | 6,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,7–15,8 L/100 km 5 chu kỳ | 363–370 g/km | – |
| 2018–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 268 g/km | – |
| 2014–2015Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 250 g/km | – |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km | – |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 16,9 L/100 km 5 chu kỳ | 270 g/km | – |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 361 g/km | – |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 6,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 16,4 L/100 km 5 chu kỳ | 377 g/km | – |
| 2011Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km | – |
| 2011Sport utility vehicle | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 17,0 L/100 km 5 chu kỳ | 272 g/km | – |
| 2011Sport utility vehicle | 5,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 350 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





