Mercedes-Benz GLS II

Mercedes-Benz GLS II (2012–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X166
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.160 mm RDW | 5.130 mm TC | 5.125–5.130 mm |
| Chiều rộng | 1.980 mm RDW | 1.930 mm TC | 1.934 mm |
| Chiều cao | 1.910–1.950 mm RDW | 1.840–1.850 mm TC | 1.850 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.080 mm RDW | 3.080 mm TC | 3.075 mm |
| Vệt bánh trước | 1.644–1.679 mm ASTRA | 1.660 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.664–1.699 mm ASTRA | 1.680 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.335–2.480 kg RDW | 2.420–2.610 kg TC | 2.380–2.505 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.435–2.580 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.250–3.290 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.290–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 220–270 km/h RDW | – | 220–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 480–760 Nm ASTRA | – | 480–760 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/50R20, 265/55R19, 275/55R19, 295/40R21, 285/40R22, 265/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,1% (89,9–92,1) | 91,0% | 2.568 |
| 6–8 năm | 90,0% (88,9–91,0) | 86,4% | 2.944 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,4% | 26,4% |
| Phanh | 11,9% | 18,5% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 4,1% | 2,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,1% | 6,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,7% | 6,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,5% | 2,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
92 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2019. 3 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 27 phiên bản của Mercedes-Benz GLS II
Hiển thị tất cả 27 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 196–209 g/km | 18.591 |
| 2019 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 208 g/km | 956 |
| 2016–2019 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 288–317 g/km | 2.602 |
| 2019 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 206 g/km | 234 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 213–243 g/km | 2.130 |
| 2015–2019 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | 261–280 g/km | 1.769 |
| 2019 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | 251 g/km | 74 |
| 2019 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 147 g/km | 70 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 251 g/km | 50 |
| 2019 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | 258 g/km | 24 |
| 2019 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 395 g/km | 10 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | 199 g/km | 446 |
| 2017 | 5,5 L | 645 kW (877 PS) | Xăng | 245 g/km | 74 |
| 2017 | 4,7 L | 503 kW (684 PS) | Xăng | 262 g/km | 60 |
| 2017 | 3,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 217 g/km | 30 |
| 2017 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Nhiên liệu khác | 218 g/km | 18 |
| 2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Dầu diesel | 218 g/km | 446 |
| 2016 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 209 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018GLS 350 d 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,6–8,0 L/100 km NEDC | 199–203 g/km |
| 2016–2018AMG GLS 63 4MATIC with 21'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 288 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 296–303 g/km |
| 2017–2019SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345–355 g/km |
| 2017–2019SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 367–382 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,0–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 305–312 g/km |
| 2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 370 g/km |
| 2017–2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 14,7–15,1 L/100 km 5 chu kỳ | 346–355 g/km |
| 2017–2018Sport utility vehicle: Standard | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,7–16,3 L/100 km 5 chu kỳ | 367–369 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





