Audi Q7 4L

Audi Q7 4L (2005–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 79 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4L
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.050–5.090 mm RDW | 5.090 mm TC | 5.085 mm |
| Chiều rộng | 1.970–2.000 mm RDW | 1.980 mm TC | 1.984 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.740 mm RDW | 1.740 mm TC | 1.737 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000–3.010 mm RDW | 3.000 mm TC | 3.002 mm |
| Vệt bánh trước | 1.635–1.671 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.677–1.713 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.970–2.415 kg RDW | 2.355–2.525 kg TC | 2.205–2.605 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.070–2.515 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.765–3.245 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 216–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 400–800 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/45R20, 235/60R18, 255/55R18, 275/45R20, 265/50R19, 275/40R21, 255/55R19, 255/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 87,6% (86,9–88,3) | 86,4% | 9.118 |
| 9–12 năm | 87,0% (86,6–87,4) | 77,9% | 29.383 |
| Từ 13 năm trở lên | 80,2% (79,7–80,7) | 69,2% | 26.790 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,1% | 30,8% |
| Phanh | 22,7% | 30,2% |
| Hệ thống treo | 14,7% | 31,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 14,0% | 10,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,1% | 20,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,5% | 9,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
362 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2015. 12 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 73 trường hợp bị thương
- Hệ thống nhiên liệu 127
- Động cơ 73
- Hệ thống điện 60
- Tầm nhìn và cần gạt nước 32
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 79 phiên bản của Audi Q7 4L
Hiển thị tất cả 79 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | 30.121 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 194–195 g/km | 54.495 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 190–249 g/km | 2.962 |
| 2011–2015 | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 241–247 g/km | 8.696 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 189–191 g/km | 4.925 |
| 2015 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | 572 |
| 2015 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | 48 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 249 g/km | 268 |
| 2015 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 18,6 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 12 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | – | 208–238 g/km | 14.838 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 202 g/km | 834 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 210–238 g/km | 408 |
| 2013 | 4,1 L | – | Nhiên liệu khác | – | 242 g/km | 20 |
| 2011–2012 | 5,9 L | 368 kW (500 PS) | Dầu diesel | – | 296–298 g/km | 641 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | – | 249–257 g/km | 24 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | – | 224 g/km | 19.320 |
| 2010 | 4,1 L | – | Dầu diesel | – | 254 g/km | 2.330 |
| 2010 | 5,9 L | – | Dầu diesel | – | 298 g/km | 448 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | – | 249 g/km | 218 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | – | 307 g/km | 126 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | – | 290 g/km | 124 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 238 g/km | 120 |
| 2010 | 4,2 L | – | Dầu diesel | – | 262 g/km | 80 |
Vương quốc Anh 30 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 20153.0 TDI quattro 204PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic Clean Diesel | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 272PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 333PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 20154.2 V8 TDI quattro 340PS 8speed Tiptronic | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2013–20143.0 TDI quattro 204PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic Clean Diesel | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TFSI 272PS quattro 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TFSI quattro 333PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2013–20144.2 V8 TDI 340PS quattro 8speed Tiptronic | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 20123.0 TDI quattro 204PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic Clean Diesel | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20123.0 V6 TFSI 272PS quattro 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 20123.0 V6 TFSI quattro 333PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 20124.2 V8 TDI 340PS quattro 8speed Tiptronic | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps Tiptronic · 3.0 V6 TDI quattro 240ps Tiptronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 20103.0 V6 CR TDI quattro 240ps Tiptronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 8,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 20103.0 V6 TDI quattro 240ps Tiptronic Clean-Diesel | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 8,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 20103.6 V6 FSI 280ps quattro Tiptronic | 3,6 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2008–20104.2 V8 TDI 326ps quattro Tiptronic with DPF · 4.2 V8 TDI quattro 326PS Tiptronic with DPF | 4,1 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 11,1 L/100 km NEDC | 294 g/km |
| 2007–20104.2 V8 FSI 350ps quattro Tiptronic | 4,2 L | 257 kW (350 PS) | Xăng | – | 12,7–13,6 L/100 km NEDC | 304–326 g/km |
| 20106.0 V12 TDI quattro 500ps Tiptronic | 5,9 L | 368 kW (500 PS) | Dầu diesel | – | 11,3 L/100 km NEDC | 298 g/km |
| 2007–20093.6 V6 FSI 280ps quattro Tiptronic · 3.6 V6 FSI quattro 280PS Tiptronic | 3,6 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 12,7 L/100 km NEDC | 304 g/km |
| 20094.2 V8 FSI quattro 350PS Tiptronic | 4,2 L | 257 kW (350 PS) | Xăng | – | 13,3 L/100 km NEDC | 317 g/km |
| 2007–20083.0 V6 TDI 233ps quattro Tiptronic | 3,0 L | 171 kW (233 PS) | Dầu diesel | – | 10,4 L/100 km NEDC | 279 g/km |
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8 | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012–2014Q7 V6 3.0 TDI (204ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 189–195 g/km |
| 2012–2014Q7 V6 3.0 TDI clean diesel (245ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012–2014Q7 V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2012–2014Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2012–2014Q7 V8 4.2 TDI (340ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012–2013Q7 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO TIPTRONIC · Q7 V6 3.0 TDI clean diesel (245ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012Audi Q7 V12 6.0 TDI (500ch) QUATTRO TIPTRONIC | – | 368 kW (500 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 298 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 290–316 g/km |
| 2011–2015SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–310 g/km |
| 2009–2010 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 316 g/km |
| 2010 | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2010 | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2007–20093MODE CLKUP | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2007–20093MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,2–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 304–306 g/km |
| 2013–2015Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 290 g/km |
| 2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 306 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 316 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 316 g/km |
| 2007–2010Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,5–15,1 L/100 km 5 chu kỳ | 334–347 g/km |
| 2007–2010Sport utility vehicle | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 15,7–16,8 L/100 km 5 chu kỳ | 361–386 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





