Porsche Cayenne Third generation

Porsche Cayenne Third generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 81 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 9YA
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.920–4.930 mm RDW | 4.920–4.930 mm TC |
| Chiều rộng | 1.980–1.990 mm RDW | 1.980 mm TC |
| Chiều cao | 1.640–1.680 mm RDW | 1.680–1.700 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | 2.900 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.603–1.688 mm ASTRA | 1.670–1.680 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.589–1.688 mm ASTRA | 1.650–1.670 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.175–2.545 kg RDW | 1.985–2.535 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.275–2.645 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.850–3.195 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.000–3.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 253–295 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 450–800 Nm ASTRA | – |
| Công suất động cơ điện | – | 99–630 kW NRCan |
| Điện | ||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 480–546 km NRCan |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,5–3,0 giờ EPA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R20, 305/40R20, 275/40R21, 285/35R22, 285/40R21, 305/35R21, 315/30R22, 315/35R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,0% (94,5–95,5) | 92,2% | 6.765 |
| 4–5 năm | 94,8% (94,3–95,3) | 91,0% | 8.328 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,1% | 22,6% |
| Phanh | 5,5% | 13,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,2% | 6,0% |
| Hệ thống treo | 1,1% | 3,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
115 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 5 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 35
- Hệ thống điện 26
- Túi khí 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 81 phiên bản của Porsche Cayenne Third generation
Hiển thị tất cả 81 phiên bản
Liên minh Châu Âu 62 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Plug-in hybrid | 1,6–2,4 L/100 km WLTP26,1–29,2 kWh/100 km WLTP | 35–52 g/km | 71–82 km | 25.895 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Plug-in hybrid | 1,5–2,4 L/100 km WLTP27,1–30,4 kWh/100 km WLTP | 36–66 g/km | 69–77 km | 7.649 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 11,0–11,1 L/100 km WLTP | 251–254 g/km | – | 6.425 |
| 2024–2025 | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 12,7–12,8 L/100 km WLTP | 289–292 g/km | – | 3.307 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Plug-in hybrid | 1,8–2,7 L/100 km WLTP28,3–30,5 kWh/100 km WLTP | 43–122 g/km | 71–73 km | 4.138 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 349 kW (475 PS) | Xăng | 12,5–12,7 L/100 km WLTP | 285–289 g/km | – | 3.656 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | 18,5–18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 610 km | 384 |
| 2025 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Hybrid | – | – | – | 272 |
| 2025 | 3,0 L | 354 kW (481 PS) | Plug-in hybrid | – | 35 g/km | – | 142 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 400 kW (544 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 54 |
| 2025 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Hybrid | – | – | – | 27 |
| 2025 | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Plug-in hybrid | – | 34 g/km | – | 26 |
| 2025 | 3,0 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 10,8 L/100 km WLTP7,4 kWh/100 km WLTP | 117 g/km | 68 km | 19 |
| 2022–2025 | 4,0 L | 485 kW (659 PS) | Xăng | – | 191–312 g/km | – | 36 |
| 2024 | Động cơ điện | 500 kW (680 PS) | Điện | 18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 74 |
| 2024 | 3,0 L | 354 kW (481 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP29,1 kWh/100 km WLTP | 35 g/km | 72 km | 68 |
| 2024 | 3,0 L | 441 kW (600 PS) | Plug-in hybrid | 1,8 L/100 km WLTP30,5 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | 71 km | 35 |
| 2024 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 24 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 3,2–3,3 L/100 km WLTP24,0–25,7 kWh/100 km WLTP | 73–79 g/km | 43–47 km | 30.950 |
| 2022–2024 | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 239–263 g/km | – | 57 |
| 2024 | 4,0 L | 224 kW (305 PS) | Plug-in hybrid | 1,5 L/100 km WLTP29,0 kWh/100 km WLTP | 35 g/km | 72 km | 21 |
| 2022–2024 | 4,0 L | 471 kW (640 PS) | Xăng | 13,6–14,1 L/100 km WLTP | 319–342 g/km | – | 1.219 |
| 2022–2024 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | 12,9–13,4 L/100 km WLTP | 302–303 g/km | – | 2.136 |
| 2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 11,6 L/100 km WLTP | 263 g/km | – | 1.208 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Plug-in hybrid | 3,8–3,9 L/100 km WLTP24,5–25,7 kWh/100 km WLTP | 87–90 g/km | 40–44 km | 2.219 |
| 2021–2023 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | 11,5–12,0 L/100 km WLTP | 271–272 g/km | – | 1.238 |
| 2023 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | 13,6 L/100 km WLTP | 308 g/km | – | 119 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 11,4 L/100 km WLTP | 257 g/km | – | 25 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 349 kW (475 PS) | Xăng | – | 239–259 g/km | – | 87 |
| 2023 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Plug-in hybrid | 3,2 L/100 km WLTP25,3 kWh/100 km WLTP | 73 g/km | 43 km | 11 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | – | 58–105 g/km | – | 43 |
| 2023 | 3,0 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 3,2 L/100 km WLTP25,4 kWh/100 km WLTP | 73 g/km | 43 km | 10 |
| 2023 | 3,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 11,3 L/100 km WLTP | 257 g/km | – | 10 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 8,9–10,7 L/100 km WLTP22,3–25,4 kWh/100 km WLTP | 216–257 g/km | – | 6.861 |
| 2021–2022 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | 12,0–13,0 L/100 km WLTP22,9–25,2 kWh/100 km WLTP | 277–305 g/km | – | 563 |
| 2022 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Plug-in hybrid | – | 102 g/km | – | 61 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | 2,5 L/100 km WLTP | 73 g/km | – | 137 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 214–220 g/km | – | 79 |
| 2022 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Plug-in hybrid | – | 65 g/km | – | 40 |
| 2022 | 2,9 L | 224 kW (305 PS) | Plug-in hybrid | – | 55 g/km | – | 16 |
| 2022 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Plug-in hybrid | – | 55 g/km | – | 16 |
| 2021 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | 12,9 L/100 km WLTP18,5 kWh/100 km WLTP | 302 g/km | – | 2.358 |
| 2021 | 4,0 L | 471 kW (640 PS) | Xăng | 13,5 L/100 km WLTP18,5 kWh/100 km WLTP | 302 g/km | – | 442 |
| 2021 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | – | 185 g/km | – | 46 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 42 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 3,1 L/100 km WLTP19,7 kWh/100 km WLTP | 73 g/km | – | 28 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 21,8–23,2 kWh/100 km NEDC | 69–72 g/km | 41 km | 27.150 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 23,2 kWh/100 km NEDC | 170 g/km | – | 7.525 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | – | 213–214 g/km | – | 8.572 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 153–256 g/km | – | 2.208 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Plug-in hybrid | 22,1–23,4 kWh/100 km NEDC | 87–90 g/km | 37 km | 2.714 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | 1,4–23,5 kWh/100 km NEDC | 255–258 g/km | – | 4.990 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 21,4–23,3 kWh/100 km NEDC | 72–73 g/km | 44 km | 1.405 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 22,1–23,6 kWh/100 km NEDC | 89–90 g/km | 40 km | 196 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 18,7–23,1 kWh/100 km NEDC | 77–79 g/km | – | 167 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | – | 185 g/km | – | 84 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 195 g/km | – | 78 |
| 2020 | 4,0 L | 471 kW (640 PS) | Xăng | – | 185 g/km | – | 74 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 470 kW (639 PS) | Xăng | – | 185 g/km | – | 64 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | – | 199–206 g/km | – | 46 |
| 2020 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Hybrid | – | 89 g/km | – | 22 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 210 g/km | – | 16.286 |
Vương quốc Anh 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Cayenne E-Hybrid Coupé Black Edition · Cayenne E-Hybrid Coupé · Cayenne E-Hybrid Black Edition và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,5 kWh/100 km WLTP | – | 43 km |
| 2025–2026Cayenne S E-Hybrid Coupé Black Edition · Cayenne S E-Hybrid Coupé · Cayenne S E-Hybrid Black Edition và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,4 kWh/100 km WLTP | – | 44 km |
| 2025–2026Cayenne Coupé Black Edition · Cayenne Coupé | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,7 L/100 km WLTP | 265 g/km | – |
| 2025–2026Cayenne Black Edition · Cayenne · Cayenne Coupé Black Edition | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,7 L/100 km WLTP | 266 g/km | – |
| 2025–2026Cayenne S Coupé | 4,0 L | 349 kW (475 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,6–12,7 L/100 km WLTP | 287 g/km | – |
| 2025–2026Cayenne GTS Coupé · Cayenne GTS | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,7 L/100 km WLTP | 289 g/km | – |
| 2025–2026Cayenne Turbo E-Hybrid Coupé with GT Package | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,9 kWh/100 km WLTP | – | 43 km |
| 2025–2026Cayenne Turbo E-Hybrid Coupé · Cayenne Turbo E-Hybrid | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,9 kWh/100 km WLTP | – | 42 km |
| 2025Cayenne S | 4,0 L | 349 kW (475 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,6 L/100 km WLTP | 286 g/km | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 265–291 g/km |
| 2019–2026SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 304–345 g/km |
| 2019–2025SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 108–182 g/km |
| 2020–2025SIDI; PHEV | 4,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–22 MPG (10,7–13,1 L/100 km) EPA | 139–225 g/km |
| 2019–2023SIDI | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 275–307 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 265–291 g/km | – |
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,7–14,8 L/100 km 5 chu kỳ | 301–345 g/km | – |
| 2019–2023Sport utility vehicle: Standard | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,8–13,7 L/100 km 5 chu kỳ | 275–307 g/km | – |
| 2019–2022Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 11,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 160–177 g/km | 21–27 km |
| 2021–2022Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 199 g/km | 24 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





