Cadillac Escalade fourth generation

Cadillac Escalade fourth generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Cadillac Escalade fourth generation (2015–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: K2XX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.180–5.700 mm RDW5.180–5.700 mm TC5.144–5.697 mm
Chiều rộng2.060 mm RDW2.040 mm TC2.045 mm
Chiều cao1.890–1.900 mm RDW1.890 mm TC1.880–1.890 mm
Chiều dài cơ sở2.950–3.300 mm RDW2.950–3.300 mm TC2.946–3.302 mm
Vệt bánh trước1.740–1.746 mm ASTRA1.750 mm TC–
Vệt bánh sau1.738–1.744 mm ASTRA1.740 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.610–2.757 kg RDW2.649–2.740 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.710–2.857 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.311–3.402 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.575–3.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7–8 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––91–107 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180 km/h RDW–180 km/h
Mô-men xoắn610 Nm ASTRA–623–624 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/70R17, 275/55R20, 285/45R22

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2018: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

429 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2020. 23 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 28 trường hợp bị thương

  • Động cơ 171
  • Hộp số và hệ truyền động 90
  • Hệ thống điện 61
  • Phanh 39
  • Hệ thống treo 32
  • Hệ thống lái 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Cadillac Escalade fourth generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20196,2 L313 kW (426 PS)Xăng287–302 g/km1.724

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20186.2L V8 AWD · ESV 6.2L V8 AWD6,2 LXăngTự động 8 cấp12,6 L/100 km NEDC287 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015ESCALADE 6.2L V8 BVA AWD 22" 7PL MY14 · ESCALADE 6.2L V8 BVA AWD 22" 8PL MY14–301 kW (409 PS)XăngTự động 6 cấp14,5 L/100 km NEDC339 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2020SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA321 g/km
2018–2020SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA331–334 g/km
2015–2017SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA318 g/km
2015–2017SIDI6,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA322–332 g/km
2015SIDI6,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2015SIDI6,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA339–345 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2020Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 10 cấp14,0–14,2 L/100 km 5 chu kỳ328–333 g/km
2015–2017Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 8 cấp13,8–14,3 L/100 km 5 chu kỳ317–331 g/km
2015Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 6 cấp14,0–14,5 L/100 km 5 chu kỳ322–334 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.