Mercedes-Benz G-Class first generation

Mercedes-Benz G-Class first generation (1990–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 70 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W463
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.530–5.100 mm RDW | 4.440–4.450 mm TC | 4.661–4.714 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.980 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.760–1.864 mm |
| Chiều cao | 1.840–1.980 mm RDW | 1.980 mm TC | 1.836–1.976 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.400–3.080 mm RDW | 2.850 mm TC | 2.400–2.850 mm |
| Vệt bánh trước | 1.475–1.687 mm ASTRA | 1.510–1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.475–1.707 mm ASTRA | 1.500–1.520 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.180–2.495 kg RDW | 2.500–2.595 kg TC | 2.580 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.280–2.595 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.850–3.250 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.850–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 1.388 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.511 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 330–760 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/55R19, 275/50R20, 275/55R19, 265/60R18, 295/40R21, 275/45R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,6% (90,5–94,3) | 91,0% | 720 |
| 6–8 năm | 87,1% (85,4–88,7) | 86,4% | 1.599 |
| 9–12 năm | 85,5% (83,4–87,4) | 77,9% | 1.187 |
| Từ 13 năm trở lên | 82,9% (80,1–85,3) | 69,2% | 811 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 16,2% | 24,7% |
| Lốp xe | 13,1% | 28,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,2% | 14,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 7,7% | 6,8% |
| Hệ thống treo | 7,7% | 20,8% |
| Hệ thống lái | 7,0% | 3,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
125 khiếu nại cho các đời xe từ 2002–2017. 3 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Túi khí 30
- Động cơ 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 70 phiên bản của Mercedes-Benz G-Class first generation
Hiển thị tất cả 70 phiên bản
Liên minh Châu Âu 30 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | 5,5 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 322 g/km | 7.320 |
| 2015–2018 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | 276–290 g/km | 9.805 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 261–262 g/km | 13.082 |
| 2018 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 300 g/km | 1.600 |
| 2015–2018 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | 397 g/km | 254 |
| 2017 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Nhiên liệu khác | 261 g/km | 226 |
| 2017 | 5,5 L | 630 kW (857 PS) | Xăng | 322 g/km | 110 |
| 2017 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | 261 g/km | 84 |
| 2017 | 4,0 L | 465 kW (632 PS) | Xăng | 289 g/km | 42 |
| 2012–2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 199–202 g/km | 20.095 |
| 2016 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Dầu diesel | 289 g/km | 52 |
| 2012–2016 | 5,5 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | 288 g/km | 1.352 |
| 2012–2016 | 4,7 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 266–280 g/km | 1.661 |
| 2012–2016 | 5,5 L | 400 kW (544 PS) | Xăng | 322–323 g/km | 4.870 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 290–295 g/km | 11.319 |
| 2011–2016 | 5,5 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 341–348 g/km | 3.114 |
| 2012–2015 | 6,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 390–397 g/km | 192 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 300–306 g/km | 854 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 199–254 g/km | 210 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 281–364 g/km | 88 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 235–237 g/km | 2.277 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 276 g/km | 30 |
| 2013 | 5,5 L | – | Nhiên liệu khác | 323 g/km | 24 |
| 2011–2012 | 5,4 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | 372–373 g/km | 484 |
| 2011 | 3,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 255 g/km | 610 |
| 2011 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 214 g/km | 24 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 272 g/km | 4.090 |
| 2010 | 5,5 L | – | Xăng | 335 g/km | 656 |
| 2010 | 5,4 L | – | Xăng | 376 g/km | 334 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 287 g/km | 52 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018G 350 d with 18'' rear wheels · G 350 d with 19'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2018AMG G 63 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 21'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 22'' rear wheels | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,1 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2015–2018G 63 AMG with 20'' rear wheels · AMG G 63 with 20'' rear wheels · AMG G 63 with 21'' rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2015G 350 BlueTEC with 18'' rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2013–2014G 350 BLUETEC with 16" & 18" rear wheels · G 350 BLUETEC with 18" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2014G63 AMG with 20" wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động | 13,8 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2012G 350 BLUETEC with 16 inch & 18 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2012G 55 AMG with 19 inch rear wheels | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 15,9 L/100 km NEDC | 372 g/km |
Pháp 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015G 350 BLUETEC BREAK LONG BVA7 FAP | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2012–2015G 500 CABRIOLET BVA7 | – | 285 kW (387 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2012–2015G 500 BREAK LONG BVA7 | – | 285 kW (387 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2013–2015G 63 BREAK LONG BVA7 | – | 400 kW (544 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2013–2015G 65 BREAK LONG BVA7 | – | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 17,0 L/100 km NEDC | 397 g/km |
| 2014GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 192–209 g/km |
| 2014GL 63 AMG BVA7 · GL63 AMG BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2012–2013G 350 BLUETEC BREAK COURT BVA7 FAP | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2012–2013G 350 BLUETEC CABRIOLET BVA7 FAP | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 295 g/km |
| 2013GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 · GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 192–209 g/km |
| 2012–2013G 500 BREAK COURT BVA7 | – | 285 kW (387 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2013GL 63 AMG BVA7 | – | 410 kW (557 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,3 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2012G 55 AMG BREAK LONG BVA5 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 15,9 L/100 km NEDC | 372 g/km |
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 11–13 MPG (18,1–21,4 L/100 km) EPA | 410–515 g/km |
| 2013–2018SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA | 382–432 g/km |
| 2016–2018 | 6,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 12 MPG (19,6 L/100 km) EPA | 473 g/km |
| 2011–2015 | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 423–425 g/km |
| 2010–2011 | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 12 MPG (19,6 L/100 km) EPA | 460 g/km |
| 2010PR | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 2004–2009EMS 2MODE CLKUP | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA | 425–460 g/km |
| 2007–2008EMS 2MODE CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 2002–2006EMS 2MODE CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 12 MPG (19,6 L/100 km) EPA | 460 g/km |
| 2003EMS 2MODE CLKUP | 5,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 17,5–17,9 L/100 km 5 chu kỳ | 401–410 g/km |
| 2013–2018Sport utility vehicle: Standard | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,7–18,5 L/100 km 5 chu kỳ | 361–426 g/km |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Standard | 6,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 20,3–21,4 L/100 km 5 chu kỳ | 467–476 g/km |
| 2013–2016Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 10,9–12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 294–324 g/km |
| 2010–2012Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 12,2–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 329–343 g/km |
| 2009–2012Sport utility vehicle | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 18,4–18,6 L/100 km 5 chu kỳ | 423–428 g/km |
| 2004–2011Sport utility vehicle | 5,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 18,1–19,9 L/100 km 5 chu kỳ | 416–458 g/km |
| 2008Sport utility vehicle | 5,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 18,3 L/100 km 5 chu kỳ | 421 g/km |
| 2003–2005Sport utility vehicle | 5,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 19,2–19,3 L/100 km 5 chu kỳ | 442–444 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





