Mercedes-Benz G-Class first generation

Mercedes-Benz G-Class first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz G-Class first generation (1990–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 70 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W463

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.530–5.100 mm RDW4.440–4.450 mm TC4.661–4.714 mm
Chiều rộng1.770–1.980 mm RDW1.810 mm TC1.760–1.864 mm
Chiều cao1.840–1.980 mm RDW1.980 mm TC1.836–1.976 mm
Chiều dài cơ sở2.400–3.080 mm RDW2.850 mm TC2.400–2.850 mm
Vệt bánh trước1.475–1.687 mm ASTRA1.510–1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.475–1.707 mm ASTRA1.500–1.520 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.180–2.495 kg RDW2.500–2.595 kg TC2.580 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.280–2.595 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.850–3.250 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.850–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa3–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.388 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.511 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn330–760 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/55R19, 275/50R20, 275/55R19, 265/60R18, 295/40R21, 275/45R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm92,6% (90,5–94,3)91,0%720
6–8 năm87,1% (85,4–88,7)86,4%1.599
9–12 năm85,5% (83,4–87,4)77,9%1.187
Từ 13 năm trở lên82,9% (80,1–85,3)69,2%811

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh16,2%24,7%
Lốp xe13,1%28,9%
Đèn và hệ thống điện9,2%14,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ7,7%6,8%
Hệ thống treo7,7%20,8%
Hệ thống lái7,0%3,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

125 khiếu nại cho các đời xe từ 2002–2017. 3 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương

  • Túi khí 30
  • Động cơ 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 70 phiên bản của Mercedes-Benz G-Class first generation

Hiển thị tất cả 70 phiên bản

Liên minh Châu Âu 30 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20195,5 L420 kW (571 PS)Xăng322 g/km7.320
2015–20184,0 L310 kW (421 PS)Xăng276–290 g/km9.805
2015–20183,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel261–262 g/km13.082
20184,0 L430 kW (585 PS)Xăng300 g/km1.600
2015–20186,0 L463 kW (630 PS)Xăng397 g/km254
20173,0 L180 kW (245 PS)Nhiên liệu khác261 g/km226
20175,5 L630 kW (857 PS)Xăng322 g/km110
20173,0 L270 kW (367 PS)Dầu diesel261 g/km84
20174,0 L465 kW (632 PS)Xăng289 g/km42
2012–20173,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel199–202 g/km20.095
20164,0 L310 kW (421 PS)Dầu diesel289 g/km52
2012–20165,5 L410 kW (557 PS)Xăng288 g/km1.352
2012–20164,7 L320 kW (435 PS)Xăng266–280 g/km1.661
2012–20165,5 L400 kW (544 PS)Xăng322–323 g/km4.870
2011–20163,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel290–295 g/km11.319
2011–20165,5 L285 kW (387 PS)Xăng341–348 g/km3.114
2012–20156,0 L450 kW (612 PS)Xăng390–397 g/km192
2011–20143,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel300–306 g/km854
2011–2014––Dầu diesel199–254 g/km210
2010–2013––Xăng281–364 g/km88
2011–20133,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel235–237 g/km2.277
20133,0 L–Nhiên liệu khác276 g/km30
20135,5 L–Nhiên liệu khác323 g/km24
2011–20125,4 L373 kW (507 PS)Xăng372–373 g/km484
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel255 g/km610
20113,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel214 g/km24
20103,0 L–Dầu diesel272 g/km4.090
20105,5 L–Xăng335 g/km656
20105,4 L–Xăng376 g/km334
2010––Nhiên liệu khác287 g/km52

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018G 350 d with 18'' rear wheels · G 350 d with 19'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC261 g/km
2018AMG G 63 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 21'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 22'' rear wheels4,0 LXăngTự động 9 cấp13,1 L/100 km NEDC299 g/km
2015–2018G 63 AMG with 20'' rear wheels · AMG G 63 with 20'' rear wheels · AMG G 63 with 21'' rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp13,8 L/100 km NEDC322 g/km
2015G 350 BlueTEC with 18'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2013–2014G 350 BLUETEC with 16" & 18" rear wheels · G 350 BLUETEC with 18" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2014G63 AMG with 20" wheels5,5 LXăngTự động13,8 L/100 km NEDC322 g/km
2012G 350 BLUETEC with 16 inch & 18 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2012G 55 AMG with 19 inch rear wheels5,4 LXăngTự động 5 cấp15,9 L/100 km NEDC372 g/km

Pháp 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015G 350 BLUETEC BREAK LONG BVA7 FAP–155 kW (211 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2012–2015G 500 CABRIOLET BVA7–285 kW (387 PS)XăngTự động 7 cấp14,9 L/100 km NEDC348 g/km
2012–2015G 500 BREAK LONG BVA7–285 kW (387 PS)XăngTự động 7 cấp14,9 L/100 km NEDC348 g/km
2013–2015G 63 BREAK LONG BVA7–400 kW (544 PS)XăngTự động 7 cấp13,8 L/100 km NEDC322 g/km
2013–2015G 65 BREAK LONG BVA7–450 kW (612 PS)XăngTự động 7 cấp17,0 L/100 km NEDC397 g/km
2014GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,4–8,0 L/100 km NEDC192–209 g/km
2014GL 63 AMG BVA7 · GL63 AMG BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp12,3 L/100 km NEDC288 g/km
2012–2013G 350 BLUETEC BREAK COURT BVA7 FAP–155 kW (211 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2012–2013G 350 BLUETEC CABRIOLET BVA7 FAP–155 kW (211 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC295 g/km
2013GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 · GL 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp7,4–8,0 L/100 km NEDC192–209 g/km
2012–2013G 500 BREAK COURT BVA7–285 kW (387 PS)XăngTự động 7 cấp14,9 L/100 km NEDC348 g/km
2013GL 63 AMG BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp12,3 L/100 km NEDC288 g/km
2012G 55 AMG BREAK LONG BVA5–373 kW (507 PS)XăngTự động 5 cấp15,9 L/100 km NEDC372 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018SIDI4,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh11–13 MPG (18,1–21,4 L/100 km) EPA410–515 g/km
2013–2018SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA382–432 g/km
2016–20186,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh12 MPG (19,6 L/100 km) EPA473 g/km
2011–20155,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh13 MPG (18,1 L/100 km) EPA423–425 g/km
2010–20115,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2010PR5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2004–2009EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA425–460 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2002–2006EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2003EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2018Sport utility vehicle: Standard4,0 LXăngTự động 7 cấp17,5–17,9 L/100 km 5 chu kỳ401–410 g/km
2013–2018Sport utility vehicle: Standard5,5 LXăngTự động 7 cấp15,7–18,5 L/100 km 5 chu kỳ361–426 g/km
2016–2018Sport utility vehicle: Standard6,0 LXăngTự động 7 cấp20,3–21,4 L/100 km 5 chu kỳ467–476 g/km
2013–2016Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp10,9–12,0 L/100 km 5 chu kỳ294–324 g/km
2010–2012Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp12,2–12,7 L/100 km 5 chu kỳ329–343 g/km
2009–2012Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 7 cấp18,4–18,6 L/100 km 5 chu kỳ423–428 g/km
2004–2011Sport utility vehicle5,4 LXăngTự động 5 cấp18,1–19,9 L/100 km 5 chu kỳ416–458 g/km
2008Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 7 cấp18,3 L/100 km 5 chu kỳ421 g/km
2003–2005Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 5 cấp19,2–19,3 L/100 km 5 chu kỳ442–444 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.