Ford Explorer V

Ford Explorer V (2011–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: U502
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.010 mm RDW | 5.010–5.040 mm TC | 5.006 mm |
| Chiều rộng | 2.290 mm RDW | 2.000 mm TC | 2.004 mm |
| Chiều cao | 1.790 mm RDW | 1.770–1.790 mm TC | 1.788 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | 2.860–2.870 mm TC | 2.860 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.700 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.700 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.913 kg RDW | 2.067–2.146 kg TC | 1.989–2.223 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.013 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.808 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.622 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 353–563 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012: ★★★★☆ · 2013–2019: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
12.961 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2019. 243 vụ tai nạn · 60 vụ cháy · 354 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 3.318
- Thân xe và kết cấu 2.984
- Động cơ 1.623
- Hộp số và hệ truyền động 789
- Hệ thống điện 781
- Hệ thống nhiên liệu 468
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 18 phiên bản của Ford Explorer V
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 3,0 L | 267 kW (363 PS) | Plug-in hybrid | 82 g/km | 34 |
| 2019 | 2,3 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | 287 g/km | 20 |
| 2016 | 3,5 L | 216 kW (294 PS) | Xăng | 299 g/km | 16 |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019SIDI | 2,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254–255 g/km |
| 2016–2019SIDI | 2,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263–267 g/km |
| 2011–2019 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276–282 g/km |
| 2013–2019FFV | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 280–283 g/km |
| 2013–2019FFV | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 293–300 g/km |
| 2013–2019SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 302–311 g/km |
| 2012–2019 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291–298 g/km |
| 2012–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240–245 g/km |
| 2011 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019Sport utility vehicle: Standard | 2,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,8–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 253–267 g/km |
| 2013–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,9–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 274–311 g/km |
| 2013–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 15,9–17,3 L/100 km 5 chu kỳ | 254–288 g/km |
| 2015Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 239 g/km |
| 2012–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 262–285 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





