Bentley Bentayga First generation

Bentley Bentayga First generation (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.130–5.140 mm RDW | 5.140 mm TC | – |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 2.000 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.710–1.730 mm RDW | 1.740 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 2.990 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.689 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.693–1.707 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.370–2.588 kg RDW | 2.388–2.613 kg TC | 2.165–2.273 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.470–2.688 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.250 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 254–301 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 770–900 Nm ASTRA | – | 770–900 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 100 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/45R21, 275/50R20, 285/40R22
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 97,2% (95,7–98,2) | 92,2% | 748 |
| 4–5 năm | 96,3% (95,5–97,0) | 91,0% | 2.677 |
| 6–8 năm | 95,9% (95,1–96,6) | 86,4% | 2.671 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 12,5% | 25,5% |
| Phanh | 3,1% | 17,4% |
| Hệ thống treo | 2,4% | 7,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,7% | 6,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
11 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2019. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 26 phiên bản của Bentley Bentayga First generation
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2020 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | – | 260–265 g/km | – | 3.116 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 20,8–23,1 kWh/100 km NEDC | 82 g/km | 40 km | 738 |
| 2019–2020 | 6,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | – | 318–320 g/km | – | 352 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 83 g/km | – | 24 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 82 g/km | – | 22 |
| 2020 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 20,3 kWh/100 km NEDC | 82 g/km | 51 km | 17 |
| 2017–2019 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 210 g/km | – | 2.204 |
| 2016–2019 | 6,0 L | 447 kW (608 PS) | Xăng | – | 296–316 g/km | – | 3.529 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 20,1 kWh/100 km NEDC | 82 g/km | – | 10 |
| 2017 | 4,0 L | 480 kW (653 PS) | Dầu diesel | – | 210 g/km | – | 20 |
| 2017 | 6,0 L | 671 kW (912 PS) | Xăng | – | 296 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021Bentayga V8 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,0–13,3 L/100 km WLTP | 296–302 g/km | – |
| 2020Hybrid | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km WLTP23,8 kWh/100 km WLTP | – | 51 km |
| 2020Bentayga Speed | 6,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,7 L/100 km WLTP | 335 g/km | – |
| 2019Bentayga V8 | 3,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Bentayga V8 | 4,0 L | 404 kW (549 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Bentayga Speed | 6,0 L | 467 kW (635 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2017–2018Bentayga V8 Diesel | 4,0 L | – | Dầu diesel | – | 8,0 L/100 km NEDC | 210 g/km | – |
| 2018Bentayga V8 | 4,0 L | – | Xăng | – | 11,4 L/100 km NEDC | 260 g/km | – |
| 2016–2018Bentayga · Bentayga W12 | 6,0 L | – | Xăng | – | 13,1 L/100 km NEDC | 296 g/km | – |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020SIDI; PHEV | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 153 g/km |
| 2019–2020SIDI & PFI · SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 316 g/km |
| 2017–2020SIDI & PFI | 6,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 370–401 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 153 g/km | 29 km |
| 2019–2020Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 315 g/km | – |
| 2017–2020Sport utility vehicle: Standard | 6,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,9–17,2 L/100 km 5 chu kỳ | 370–401 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





