Jeep Wrangler JK

Jeep Wrangler JK
Ảnh: Bull-Doser / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Wrangler JK (2007–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 127 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JK

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.220–4.750 mm RDW3.880–4.620 mm TC4.173–4.696 mm
Chiều rộng1.870–1.880 mm RDW1.870–1.880 mm TC1.872–1.877 mm
Chiều cao1.800–1.870 mm RDW1.800–1.870 mm TC1.801–1.836 mm
Chiều dài cơ sở2.420–2.950 mm RDW2.420–3.010 mm TC2.423–2.946 mm
Vệt bánh trước1.572–1.573 mm ASTRA1.560–1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.572–1.573 mm ASTRA1.570–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.715–1.973 kg RDW1.717–2.051 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.815–2.073 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.220–2.585 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa172–180 km/h RDW––
Mô-men xoắn315–460 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/75R16, 255/70R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,6% (89,6–93,2)91,0%936
6–8 năm82,2% (80,8–83,6)86,4%2.887
9–12 năm75,9% (74,2–77,5)77,9%2.600
Từ 13 năm trở lên66,8% (64,9–68,7)69,2%2.343

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh28,0%26,4%
Đèn và hệ thống điện22,9%16,2%
Hệ thống treo16,8%23,9%
Lốp xe11,6%29,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,7%8,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ8,5%8,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

10.680 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2018. 242 vụ tai nạn · 322 vụ cháy · 205 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 2.406
  • Túi khí 1.609
  • Hệ thống điện 1.576
  • Hệ thống nhiên liệu 1.567
  • Động cơ 1.362
  • Hộp số và hệ truyền động 1.264

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 127 phiên bản của Jeep Wrangler JK

Hiển thị tất cả 127 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20182,8 L147 kW (200 PS)Dầu diesel211–235 g/km55.719
2011–20183,6 L209 kW (284 PS)Xăng262–271 g/km12.158
20182,1 L147 kW (200 PS)Dầu diesel202 g/km2.524
20182,0 L200 kW (272 PS)Xăng206 g/km1.090
20173,6 L314 kW (427 PS)Xăng270 g/km107
20172,8 L221 kW (300 PS)Dầu diesel235 g/km60
20163,6 L209 kW (284 PS)LPG273 g/km80
2011–20162,8 L147 kW (200 PS)Dầu diesel214–223 g/km640
20152,8 L–Xăng221 g/km12
20132,8 L–Nhiên liệu khác213 g/km362
2010–2013––Dầu diesel214–242 g/km326
2011–20123,8 L146 kW (199 PS)Xăng249–281 g/km382
20112,8 L130 kW (177 PS)Dầu diesel244 g/km354
20113,8 L–Xăng315 g/km10
20102,8 L–Dầu diesel245 g/km3.560
20103,8 L–Xăng277 g/km390
2010––Xăng277 g/km24
2010––Nhiên liệu khác255 g/km20

Vương quốc Anh 65 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20182.8 3.73 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC238 g/km
2016–20182.8 3.73 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC249 g/km
2017–20182.8 3.73 axle ratio 2 door · 2.8 2 door 3.73 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC231 g/km
2017–20182.8 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 4 door 3.73 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC235 g/km
2017–2018Mopar One 2 door 2.8 3.73 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km
2012–20183.6 3.73 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,3 L/100 km NEDC259–263 g/km
2014–20183.6 lwb 3.73 axle ratio · 3.6L 3.73 axle ratio 4 door · 3.6 3.73 axle ratio 4 door và 1 phiên bản cấu hình khác3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC273 g/km
2014–20183.6 swb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km NEDC266 g/km
2017–20183.6 4.10 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC266–270 g/km
20183.6 4.10 axle ratio 4 door3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2014–20183.6 lwb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door và 1 phiên bản cấu hình khác3,6 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC276 g/km
2014–20163.6 swb 3.73 axle ratio · 3.6L 3.73 axle ratio 2 door · 3.6 3.73 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,3 L/100 km NEDC263 g/km
2014–20163.6 swb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC270 g/km
2014–20163.6 lwb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
20152.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2014–20152.8 CRD lwb 3.73 axle ratio · 2.8 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC230 g/km
20152.8 CRD lwb 3.21 axle ratio · 2.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2012–20152.8 CRD 3.73 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
20152.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
20152.8 CRD swb 3.21 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
20152.8 CRD swb 3.73 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2013–20142.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door · 2.8 3.21 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2013–20142.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door · 2.8 3.21 axle ratio 4 door · 2.8 CRD lwb 3.21 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2013–20142.8 CRD 3.73 axle ratio 2 door · 2.8 3.73 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động8,6 L/100 km NEDC227 g/km
20142.8 CRD swb 3.21 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động8,1 L/100 km NEDC213 g/km
20142.8 CRD swb 3.73 axle ratio2,8 LDầu dieselTự động8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2013–20143.6 3.73 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động11,3 L/100 km NEDC263 g/km
2013–20143.6 3.73 axle ratio 4 door3,6 LXăngTự động11,7 L/100 km NEDC273 g/km
2013–20143.6 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door3,6 LXăngSố sàn11,4 L/100 km NEDC266 g/km
2013–20143.6 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động11,6 L/100 km NEDC270 g/km
2013–20143.6 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door3,6 LXăngSố sàn11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2013–20143.6 4.10 axle ratio 4 door3,6 LXăngTự động11,9 L/100 km NEDC276 g/km
20132.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 3.73 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động8,8 L/100 km NEDC230 g/km
20133.6 4.1 axle ratio 4 door3,6 LXăngTự động11,9 L/100 km NEDC273 g/km
20122.8 CRD 3.21 axle ratio2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
20122.8 CRD 3.21 axle ratio · 2.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
20122.8 CRD 3.73 axle ratio · 2.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC230 g/km
20122.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
20123.6 3.73 axle ratio 4 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC273 g/km
20123.6 4.1 axle ratio 2 door3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,4 L/100 km NEDC266 g/km
20123.6 4.1 axle ratio 2 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC270 g/km
20123.6 4.1 axle ratio 4 door3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
20123.6 4.1 axle ratio 4 door3,6 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC273 g/km
20123.8 3.73 axle ratio3,8 LXăngTự động 4 cấp11,9–12,3 L/100 km NEDC276–285 g/km
20123.8 4.1 axle ratio3,8 LXăngTự động 4 cấp12,1–12,4 L/100 km NEDC280–288 g/km
20123.8 4.1 axle ratio3,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,2–12,4 L/100 km NEDC267–283 g/km
2009–20102.8 Sport (JK72) · 2.8 Sport 3.21 axle ratio (JK72)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC215 g/km
2009–20102.8 Sport & Sahara (JK74) · 2.8 Sport & Sahara 3.21 axle ratio (JK74)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC221 g/km
2009–20102.8 Sahara (JK72)2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
2009–20102.8 Sahara (JK74) · 2.8 Sport & Sahara 3.73 axle ratio (JK74)2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
20102.8 Sport 3.73 axle ratio (JK72)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
20102.8 Sport & Sahara 3.73 axle ratio (JK72)2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
20102.8 Sport 3.73 axle ratio (JK74)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,5 L/100 km NEDC251 g/km
20103.8 Sahara & Rubicon 3.73 axle ratio (JK72)3,8 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km NEDC276 g/km
20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK72)3,8 LXăngTự động 4 cấp12,1 L/100 km NEDC280 g/km
20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK72)3,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,2 L/100 km NEDC283 g/km
20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK74)3,8 LXăngTự động 4 cấp12,4 L/100 km NEDC288 g/km
2007–20103.8 (2 door) · 3.8 (4 door) · 3.8 (2 door) Rubicon và 1 phiên bản cấu hình khác3,8 LXăngTự động 4 cấp11,6 L/100 km NEDC275 g/km
20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK74)3,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,4 L/100 km NEDC287 g/km
2007–20092.82,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,9–10,0 L/100 km NEDC263–268 g/km
2007–20092.8 · 2.8 (2 door) Sahara2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC255 g/km
2007–20092.8 · 2.8 (4 door) Sahara2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC263 g/km
20092.8 (2 door) Sport2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC223 g/km
20092.8 (4 door) Sport & Sahara2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2007–20093.8 (2 door) · 3.8 (4 door)3,8 LXăngSố sàn 6 cấp12,5 L/100 km NEDC296 g/km

Pháp 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5 (excepté Rubicon®)–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5 Rubicon®–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2015Wrangler Unlimited (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC230 g/km
2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6 (excepté Rubicon®)–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6 Rubicon®–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC209 g/km
2015Wrangler Unlimited (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2015Wrangler (2014) 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Rubicon® X–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,3 L/100 km NEDC263 g/km
20152014 Wrangler Unlimited 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Sahara/Rubicon® X–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC273 g/km
2015Wrangler (2014) 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Sahara–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,0 L/100 km NEDC256 g/km
2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVA5 RUBICON · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVA5 RUBICON–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC227 g/km
2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVA5 SPORT/SAHARA · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVA5 SPORT/SAHARA–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC213 g/km
2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVM6 RUBICON · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVM6 RUBICON–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km NEDC209 g/km
2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVM6 SPORT/SAHARA · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVM6 SPORT/SAHARA–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.73 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVA5–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC230 g/km
2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.21 · WRANGLER Unlimited BVA5–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVM6–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2012–2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2012–2014WRANGLER (2012) 3.6 L V6 PENTASTAR · WRANGLER (2013) 3.6 L V6 PENTASTAR–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,0–11,3 L/100 km NEDC256–263 g/km
2014WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar · WRANGLER Unlimited (2013) 3.6 L V6 Pentastar–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC273 g/km
2014WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,4 L/100 km NEDC265 g/km
2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVM6 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVM6–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.73–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,8 L/100 km NEDC230 g/km
2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.21–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar · WRANGLER Unlimited (2013) 3.6 L V6 Pentastar–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km NEDC273 g/km
2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar–209 kW (284 PS)XăngTự động 5 cấp11,4 L/100 km NEDC265 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–20233,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA277–312 g/km
2018–20233,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA273–275 g/km
2018–2019SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA233–245 g/km
2012–20183,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh18 MPG (13,1 L/100 km) EPA299–313 g/km
2010–20113,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2010–20113,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2010CMODE3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2009CMODE3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2007–20093,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–20083,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2023Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 8 cấp11,7–11,8 L/100 km 5 chu kỳ274–275 g/km
2014–2023Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,8–13,4 L/100 km 5 chu kỳ277–312 g/km
2018–2019Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp10,0–10,5 L/100 km 5 chu kỳ233–245 g/km
2013–2018Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 5 cấp12,8–13,4 L/100 km 5 chu kỳ294–314 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngSố sàn 6 cấp12,8–13,3 L/100 km 5 chu kỳ294–306 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 5 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2012Sport utility vehicle3,6 LXăngTự động 5 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2007–2011Sport utility vehicle3,8 LXăngTự động 4 cấp13,9–15,0 L/100 km 5 chu kỳ320–345 g/km
2007–2011Sport utility vehicle3,8 LXăngSố sàn 6 cấp14,1–15,2 L/100 km 5 chu kỳ324–350 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.