Jeep Wrangler JK

Jeep Wrangler JK (2007–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 127 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: JK
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.220–4.750 mm RDW | 3.880–4.620 mm TC | 4.173–4.696 mm |
| Chiều rộng | 1.870–1.880 mm RDW | 1.870–1.880 mm TC | 1.872–1.877 mm |
| Chiều cao | 1.800–1.870 mm RDW | 1.800–1.870 mm TC | 1.801–1.836 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.420–2.950 mm RDW | 2.420–3.010 mm TC | 2.423–2.946 mm |
| Vệt bánh trước | 1.572–1.573 mm ASTRA | 1.560–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.572–1.573 mm ASTRA | 1.570–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.715–1.973 kg RDW | 1.717–2.051 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.815–2.073 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.220–2.585 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 172–180 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 315–460 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/75R16, 255/70R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,6% (89,6–93,2) | 91,0% | 936 |
| 6–8 năm | 82,2% (80,8–83,6) | 86,4% | 2.887 |
| 9–12 năm | 75,9% (74,2–77,5) | 77,9% | 2.600 |
| Từ 13 năm trở lên | 66,8% (64,9–68,7) | 69,2% | 2.343 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 28,0% | 26,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 22,9% | 16,2% |
| Hệ thống treo | 16,8% | 23,9% |
| Lốp xe | 11,6% | 29,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,7% | 8,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 8,5% | 8,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
10.680 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2018. 242 vụ tai nạn · 322 vụ cháy · 205 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 2.406
- Túi khí 1.609
- Hệ thống điện 1.576
- Hệ thống nhiên liệu 1.567
- Động cơ 1.362
- Hộp số và hệ truyền động 1.264
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 127 phiên bản của Jeep Wrangler JK
Hiển thị tất cả 127 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2018 | 2,8 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 211–235 g/km | 55.719 |
| 2011–2018 | 3,6 L | 209 kW (284 PS) | Xăng | 262–271 g/km | 12.158 |
| 2018 | 2,1 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 202 g/km | 2.524 |
| 2018 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 206 g/km | 1.090 |
| 2017 | 3,6 L | 314 kW (427 PS) | Xăng | 270 g/km | 107 |
| 2017 | 2,8 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 235 g/km | 60 |
| 2016 | 3,6 L | 209 kW (284 PS) | LPG | 273 g/km | 80 |
| 2011–2016 | 2,8 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 214–223 g/km | 640 |
| 2015 | 2,8 L | – | Xăng | 221 g/km | 12 |
| 2013 | 2,8 L | – | Nhiên liệu khác | 213 g/km | 362 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 214–242 g/km | 326 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | 249–281 g/km | 382 |
| 2011 | 2,8 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 244 g/km | 354 |
| 2011 | 3,8 L | – | Xăng | 315 g/km | 10 |
| 2010 | 2,8 L | – | Dầu diesel | 245 g/km | 3.560 |
| 2010 | 3,8 L | – | Xăng | 277 g/km | 390 |
| 2010 | – | – | Xăng | 277 g/km | 24 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 255 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 65 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–20182.8 3.73 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2016–20182.8 3.73 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2017–20182.8 3.73 axle ratio 2 door · 2.8 2 door 3.73 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2017–20182.8 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 4 door 3.73 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2017–2018Mopar One 2 door 2.8 3.73 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 2012–20183.6 3.73 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 259–263 g/km |
| 2014–20183.6 lwb 3.73 axle ratio · 3.6L 3.73 axle ratio 4 door · 3.6 3.73 axle ratio 4 door và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 2014–20183.6 swb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2017–20183.6 4.10 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 266–270 g/km |
| 20183.6 4.10 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2014–20183.6 lwb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 276 g/km |
| 2014–20163.6 swb 3.73 axle ratio · 3.6L 3.73 axle ratio 2 door · 3.6 3.73 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2014–20163.6 swb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2014–20163.6 lwb 4.10 axle ratio · 3.6L 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 20152.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2014–20152.8 CRD lwb 3.73 axle ratio · 2.8 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20152.8 CRD lwb 3.21 axle ratio · 2.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–20152.8 CRD 3.73 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 20152.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20152.8 CRD swb 3.21 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20152.8 CRD swb 3.73 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2013–20142.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door · 2.8 3.21 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013–20142.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door · 2.8 3.21 axle ratio 4 door · 2.8 CRD lwb 3.21 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2013–20142.8 CRD 3.73 axle ratio 2 door · 2.8 3.73 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 20142.8 CRD swb 3.21 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20142.8 CRD swb 3.73 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2013–20143.6 3.73 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động | 11,3 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2013–20143.6 3.73 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Tự động | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 2013–20143.6 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn | 11,4 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2013–20143.6 4.1 axle ratio 2 door · 3.6 4.10 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013–20143.6 4.1 axle ratio 4 door · 3.6 4.10 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn | 11,8 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2013–20143.6 4.10 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Tự động | 11,9 L/100 km NEDC | 276 g/km |
| 20132.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door · 2.8 3.73 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20133.6 4.1 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Tự động | 11,9 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 20122.8 CRD 3.21 axle ratio | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 20122.8 CRD 3.21 axle ratio · 2.8 CRD 3.21 axle ratio 2 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20122.8 CRD 3.73 axle ratio · 2.8 CRD 3.73 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20122.8 CRD 3.21 axle ratio 4 door | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 20123.6 3.73 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 20123.6 4.1 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 20123.6 4.1 axle ratio 2 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 20123.6 4.1 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 20123.6 4.1 axle ratio 4 door | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 20123.8 3.73 axle ratio | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,9–12,3 L/100 km NEDC | 276–285 g/km |
| 20123.8 4.1 axle ratio | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,1–12,4 L/100 km NEDC | 280–288 g/km |
| 20123.8 4.1 axle ratio | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,2–12,4 L/100 km NEDC | 267–283 g/km |
| 2009–20102.8 Sport (JK72) · 2.8 Sport 3.21 axle ratio (JK72) | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2009–20102.8 Sport & Sahara (JK74) · 2.8 Sport & Sahara 3.21 axle ratio (JK74) | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2009–20102.8 Sahara (JK72) | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 2009–20102.8 Sahara (JK74) · 2.8 Sport & Sahara 3.73 axle ratio (JK74) | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 252 g/km |
| 20102.8 Sport 3.73 axle ratio (JK72) | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 20102.8 Sport & Sahara 3.73 axle ratio (JK72) | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 248 g/km |
| 20102.8 Sport 3.73 axle ratio (JK74) | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 20103.8 Sahara & Rubicon 3.73 axle ratio (JK72) | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 276 g/km |
| 20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK72) | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK72) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 283 g/km |
| 20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK74) | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2007–20103.8 (2 door) · 3.8 (4 door) · 3.8 (2 door) Rubicon và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 20103.8 Rubicon 4.1 axle ratio (JK74) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 287 g/km |
| 2007–20092.8 | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,9–10,0 L/100 km NEDC | 263–268 g/km |
| 2007–20092.8 · 2.8 (2 door) Sahara | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 255 g/km |
| 2007–20092.8 · 2.8 (4 door) Sahara | 2,8 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 20092.8 (2 door) Sport | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 20092.8 (4 door) Sport & Sahara | 2,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2007–20093.8 (2 door) · 3.8 (4 door) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 296 g/km |
Pháp 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5 (excepté Rubicon®) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5 Rubicon® | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2015Wrangler Unlimited (2014) 2.8 l CRD FAP BVA5 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6 (excepté Rubicon®) | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2015Wrangler (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6 Rubicon® | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2015Wrangler Unlimited (2014) 2.8 l CRD FAP BVM6 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2015Wrangler (2014) 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Rubicon® X | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 20152014 Wrangler Unlimited 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Sahara/Rubicon® X | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 2015Wrangler (2014) 3.6 l V6 PentastarTM BVA5 Sahara | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVA5 RUBICON · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVA5 RUBICON | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVA5 SPORT/SAHARA · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVA5 SPORT/SAHARA | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVM6 RUBICON · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVM6 RUBICON | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2012–2014WRANGLER (2012) 2.8 L CRD BVM6 SPORT/SAHARA · WRANGLER (2013) 2.8 L CRD BVM6 SPORT/SAHARA | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.73 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVA5 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.21 · WRANGLER Unlimited BVA5 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVM6 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–2014WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2014WRANGLER (2012) 3.6 L V6 PENTASTAR · WRANGLER (2013) 3.6 L V6 PENTASTAR | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,0–11,3 L/100 km NEDC | 256–263 g/km |
| 2014WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar · WRANGLER Unlimited (2013) 3.6 L V6 Pentastar | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 2014WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVM6 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVM6 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVM6 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited Rubicon BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.73 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited BVA5 · WRANGLER Unlimited (2013) 2.8 L CRD BVA5 - rapport de pont 3.21 | – | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar · WRANGLER Unlimited (2013) 3.6 L V6 Pentastar | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 273 g/km |
| 2012–2013WRANGLER Unlimited (2012) 2.8 L CRD BVA5 · WRANGLER Unlimited (2012) 3.6 L V6 Pentastar | – | 209 kW (284 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 265 g/km |
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2023 | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 277–312 g/km |
| 2018–2023 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 273–275 g/km |
| 2018–2019SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 233–245 g/km |
| 2012–2018 | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 299–313 g/km |
| 2010–2011 | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2010–2011 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2007–2010CMODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2007–2009CMODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2007–2009 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2007–2008 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2023Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,7–11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 274–275 g/km |
| 2014–2023Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,8–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 277–312 g/km |
| 2018–2019Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 233–245 g/km |
| 2013–2018Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,8–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 294–314 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,8–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 294–306 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 308 g/km |
| 2012Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 294 g/km |
| 2007–2011Sport utility vehicle | 3,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 13,9–15,0 L/100 km 5 chu kỳ | 320–345 g/km |
| 2007–2011Sport utility vehicle | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,1–15,2 L/100 km 5 chu kỳ | 324–350 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





