Land Rover Discovery Discovery 5

Land Rover Discovery Discovery 5 (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 66 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L462
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970 mm RDW | 4.830–4.970 mm TC | 4.956–4.970 mm |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 1.920–1.990 mm TC | 2.000–2.073 mm |
| Chiều cao | 1.850 mm RDW | 1.850–1.880 mm TC | 1.888 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920 mm RDW | 2.890–2.920 mm TC | 2.923 mm |
| Vệt bánh trước | 1.620–1.703 mm ASTRA | 1.610–1.690 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.630–1.698 mm ASTRA | 1.610–1.690 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.074–2.393 kg RDW | 2.198–2.548 kg TC | 2.193–2.230 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.174–2.493 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.900–3.210 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 77–90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 189–215 km/h RDW | – | 189–215 km/h |
| Mô-men xoắn | 340–700 Nm ASTRA | – | 400–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R20, 275/45R21, 285/40R22, 255/60R19, 235/65R19, 255/55R19, 255/50R20, 255/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,1% (91,7–92,5) | 92,2% | 18.735 |
| 4–5 năm | 90,4% (90,1–90,7) | 91,0% | 46.727 |
| 6–8 năm | 88,4% (88,1–88,8) | 86,4% | 26.655 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,9% | 24,7% |
| Phanh | 18,5% | 16,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,3% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 4,7% | 6,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,2% | 5,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,7% | 2,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
185 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2026. 5 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 73
- Động cơ 36
- Tầm nhìn và cần gạt nước 28
- Hộp số và hệ truyền động 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 66 phiên bản của Land Rover Discovery Discovery 5
Hiển thị tất cả 66 phiên bản
Liên minh Châu Âu 35 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 7,9–8,4 L/100 km WLTP | 215–222 g/km | – | 2.394 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Hybrid | 8,3–8,4 L/100 km WLTP | 219 g/km | – | 390 |
| 2025 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Dầu diesel | 8,4 L/100 km WLTP | 219 g/km | – | 35 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 8,2–8,5 L/100 km WLTP | 216–223 g/km | – | 1.698 |
| 2025 | 3,0 L | 258 kW (351 PS) | Plug-in hybrid | – | 220 g/km | – | 14 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | 10,5–10,8 L/100 km WLTP | 237–244 g/km | – | 217 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 9,1–10,8 L/100 km WLTP | 250–255 g/km | – | 143 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 7,4–8,4 L/100 km WLTP | 222–223 g/km | – | 675 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 7,4–8,5 L/100 km WLTP | 224 g/km | – | 497 |
| 2022 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | 9,3 L/100 km WLTP | 239 g/km | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | 9,0 L/100 km WLTP | 243 g/km | – | 191 |
| 2021 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 8,3 L/100 km WLTP | 230 g/km | – | 190 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Xăng | 8,4 L/100 km WLTP | 222 g/km | – | 82 |
| 2021 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 10,9 L/100 km WLTP | 245 g/km | – | 74 |
| 2021 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 9,1 L/100 km WLTP | 251 g/km | – | 15 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 223 g/km | – | 12 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 199–202 g/km | 55 km | 26.474 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 170–195 g/km | 55 km | 24.165 |
| 2020 | 1,5 L | – | Plug-in hybrid | 16,7 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | – | 652 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 221–222 g/km | – | 1.984 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 189 g/km | – | 34.400 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 164–165 g/km | – | 1.263 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 254 g/km | – | 549 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 189 g/km | – | 389 |
| 2019 | – | – | Dầu diesel | – | 190 g/km | – | 12 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 189–203 g/km | – | 118 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 254 g/km | – | 480 |
| 2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Nhiên liệu khác | – | 165 g/km | – | 898 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | – | 195 g/km | – | 864 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 254 g/km | – | 736 |
| 2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 254 g/km | – | 704 |
| 2017 | 2,0 L | 266 kW (362 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 206 |
| 2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | 198 g/km | – | 108 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 189 g/km | – | 92 |
| 2017 | 3,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 204 g/km | – | 80 |
Vương quốc Anh 24 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 5-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8–11,8 L/100 km WLTP | 244–267 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 7-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–11,7 L/100 km WLTP | 247–265 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 5-seat | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,3–9,4 L/100 km WLTP | 217–246 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 7-seat | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,4–9,2 L/100 km WLTP | 221–241 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 5-seat | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9–9,9 L/100 km WLTP | 232–259 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 7-seat | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,0–9,7 L/100 km WLTP | 235–255 g/km |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 5-seat HIGH | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,8 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 5-seat LOW | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 7-seat HIGH | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,0 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto 7-seat LOW | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 5-seat HIGH | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 5-seat LOW | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 7-seat HIGH | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto 7-seat LOW | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 5-seat HIGH | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 5-seat LOW · 3.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 7-seat LOW | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Diesel 306PS AWD Auto 7-seat HIGH | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km WLTP | – |
| 20182.0L Petrol (300PS) 5-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20182.0L Petrol (300PS) 7-seat | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 222 g/km |
| 20182.0L Diesel (240PS) 5-seat Standard Aero RR 7.96 tyre · 2.0L Diesel (240PS) 7-seat Standard Aero | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20182.0L Diesel (240PS) 5-seat Standard Aero non-RR 7.96 tyre · 2.0L Diesel (240PS) 7-seat ECO Aero | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 20182.0L Diesel (240PS) 5-seat ECO Aero | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20183.0L Diesel (258PS) | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20183.0L Petrol (340PS) | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km NEDC | 254 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 262–271 g/km |
| 2021–2026SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19–22 MPG (10,7–12,4 L/100 km) EPA | 258–284 g/km |
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 311 g/km |
| 2017–2020 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 278 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 262–271 g/km |
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 258–311 g/km |
| 2019–2020Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 279 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





