Mercedes-Benz M-Class III

Mercedes-Benz M-Class III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz M-Class III (2011–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 77 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W166

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.810–4.950 mm RDW4.800–4.820 mm TC4.780–4.821 mm
Chiều rộng1.950 mm RDW1.930 mm TC1.926–1.976 mm
Chiều cao1.800–1.860 mm RDW1.800 mm TC1.796–1.862 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm RDW2.920 mm TC2.916 mm
Vệt bánh trước1.630–1.686 mm ASTRA1.650 mm TC–
Vệt bánh sau1.645–1.705 mm ASTRA1.660 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.030–2.245 kg RDW2.130–2.376 kg TC2.150 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.130–2.345 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.900–3.050 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.050–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn480–760 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 265/45R20, 255/55R18, 235/65R17, 265/40R21

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm88,2% (87,5–88,8)86,4%9.651
9–12 năm85,8% (85,4–86,2)77,9%29.326

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,8%30,5%
Phanh16,0%25,8%
Hệ thống treo8,4%23,7%
Đèn và hệ thống điện6,7%15,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ6,5%6,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,3%8,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

265 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2015. 26 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Động cơ 71
  • Hệ thống nhiên liệu 53
  • Hệ thống điện 50
  • Hộp số và hệ truyền động 23
  • Hệ thống lái 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 77 phiên bản của Mercedes-Benz M-Class III

Hiển thị tất cả 77 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20165,5 L410 kW (557 PS)Xăng276 g/km1.656
2011–20153,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel186–190 g/km108.178
2011–20152,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel157–166 g/km64.573
2012–20155,5 L386 kW (525 PS)Xăng276 g/km2.248
20153,0 L245 kW (333 PS)Xăng211 g/km280
2012–20154,7 L300 kW (408 PS)Xăng262–276 g/km1.334
2011–20153,5 L225 kW (306 PS)Xăng201–203 g/km3.824
20151,6 L–Dầu diesel169 g/km14
2011–2014––Dầu diesel164–225 g/km936
20133,0 L–Nhiên liệu khác195 g/km840
20132,1 L–Nhiên liệu khác164 g/km760
2011–2013––Xăng250–273 g/km92
20133,5 L–Nhiên liệu khác194 g/km20
20135,5 L–Nhiên liệu khác276 g/km14
2011–20133,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel241–254 g/km98
2011–20123,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel242 g/km24.856
2011–20123,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel229–230 g/km5.548
2011–20123,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel237–239 g/km1.038
20113,5 L200 kW (272 PS)Xăng273 g/km464
20115,5 L285 kW (387 PS)Xăng304 g/km214
20116,2 L375 kW (510 PS)Xăng392 g/km114
20114,0 L225 kW (306 PS)Dầu diesel288 g/km24
20113,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel241 g/km12

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015ML 250 BLUETEC 4MATIC with 17" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2014–2015ML 250 BLUETEC 4MATIC with 20" & 21" rear wheels · ML 250 BLUETEC 4MATIC with 19'' rear wheels · ML 250 BLUETEC 4MATIC with 20'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC163 g/km
2014–2015ML 250 BLUETEC 4MATIC with 18" & 19" rear wheels · ML 250 BLUETEC 4MATIC with 21'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2014–2015ML 350 BLUETEC 4MATIC with 18" & 19" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2014–2015ML 350 BLUETEC 4MATIC with 20" & 21" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2014–2015ML 350 BLUETEC 4MATIC with 17" rear wheels · ML 350 BLUETEC 4MATIC with 17'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2015ML 350 BLUETEC 4MATIC with 20'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2015ML 350 BLUETEC 4MATIC with 21'' rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2015ML 63 AMG with 20'' & 21'' rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2014ML 250 BLUETEC 4MATIC with 18" & 19" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC160–165 g/km
2013–2014ML 63 AMG with 20" rear wheels · ML 63 AMG with 21" rear wheels · ML 63 AMG with 20" & 21" rear wheels5,5 LXăngTự động11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2013ML 250 BLUETEC 4MATIC with 17" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2013ML 250 BLUETEC 4MATIC with 18" and 19" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2013ML 250 BLUETEC 4MATIC with 20" and 21" rear wheels2,1 LDầu dieselTự động6,5 L/100 km NEDC170 g/km
2013ML 350 BLUETEC 4MATIC with 17" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2013ML 350 BLUETEC 4MATIC with 18" and 19" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2013ML 350 BLUETEC 4MATIC with 20" and 21" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2012ML 250 BLUETEC 4MATIC with 18 inch/19 inch rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2012ML 250 BLUETEC 4MATIC with 20 inch/21 inch rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC170 g/km
2012ML 350 BLUETEC 4MATIC with 18 inch/19 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012ML 350 BLUETEC 4MATIC with 20 inch/21 inch rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km

Pháp 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015ML 250 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP · ML 250 BLUETEC 4 MATIC BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,8–6,2 L/100 km NEDC154–163 g/km
2012–2015ML 250 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,8–6,5 L/100 km NEDC154–170 g/km
2012–2015ML 350 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,8–7,4 L/100 km NEDC179–194 g/km
2015ML 350 BLUETEC 4MATIC BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC199–206 g/km
2015ML 400 4MATIC BVA7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,8–9,2 L/100 km NEDC209–215 g/km
2013–2015ML 500 4MATIC BVA7–300 kW (408 PS)XăngTự động 7 cấp11,0–11,5 L/100 km NEDC258–269 g/km
2015ML 63 AMG BVA7 · ML63 AMG–386 kW (525 PS)XăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2015ML 63 AMG BVA7 · ML63 AMG–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2015GL63 AMG–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp12,3 L/100 km NEDC288 g/km
2014ML 350 4MATIC BVA7 · ML 350 BLUETEC 4MATIC BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC199–206 g/km
2012–2014ML 63 AMG BVA7–386 kW (525 PS)XăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2012–2014ML 63 AMG BVA7–410 kW (557 PS)XăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC276 g/km
2012–2013ML 350 4MATIC BVA7–225 kW (306 PS)XăngTự động 7 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC199–206 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20152,1 LDầu dieselTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh25 MPG (9,4 L/100 km) EPA257 g/km
2012–2015SIDI; FFV3,5 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–283 g/km
2013–2015SIDI3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA273–276 g/km
2012–2015SIDI3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA280–291 g/km
2013–2015SIDI5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA380 g/km
2013–2014SIDI4,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA336–343 g/km
20124,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20125,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20113,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20113,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
2015Sport utility vehicle: Standard3,0 LXăngTự động 7 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km
2015Sport utility vehicle: Standard4,7 LXăngTự động 7 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2013–2015Sport utility vehicle: Standard5,5 LXăngTự động 7 cấp15,5–15,6 L/100 km 5 chu kỳ356–359 g/km
2013–2014Sport utility vehicle: Standard3,5 LXăngTự động 7 cấp11,9–12,1 L/100 km 5 chu kỳ274–278 g/km
2013–2014Sport utility vehicle: Standard3,5 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 7 cấp15,9–16,0 L/100 km 5 chu kỳ254–256 g/km
2012–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard4,7 LXăngTự động 7 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2012Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ284 g/km
2011–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 7 cấp12,3–14,1 L/100 km 5 chu kỳ283–324 g/km
2012Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 7 cấp15,6 L/100 km 5 chu kỳ359 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.