Mercedes-Benz GLS III

Mercedes-Benz GLS III (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 64 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X167
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.220–5.240 mm RDW | 5.210 mm TC | 5.207 mm |
| Chiều rộng | 2.030 mm RDW | 1.960 mm TC | 1.956–2.030 mm |
| Chiều cao | 1.890–1.930 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.850 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.140 mm RDW | 3.130 mm TC | 3.135 mm |
| Vệt bánh trước | 1.667–1.705 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.690–1.746 mm ASTRA | 1.690 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.360–2.600 kg RDW | 2.480–2.610 kg TC | 2.410–2.415 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.460–2.700 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.230–3.395 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.300–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 6–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 2.400 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 238–280 km/h RDW | – | 227–280 km/h |
| Mô-men xoắn | 500–850 Nm ASTRA | – | 200–850 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/50R20, 285/45R22, 275/45R21, 315/40R21, 275/50R21, 325/40R22, 285/40R23, 325/35R23
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,1% (86,6–91,2) | 92,2% | 714 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,2% | 20,5% |
| Phanh | 8,7% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,5% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,2% | 4,1% |
| Hệ thống treo | 1,4% | 2,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
134 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 13 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 47
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 33
- Động cơ 27
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 64 phiên bản của Mercedes-Benz GLS III
Hiển thị tất cả 64 phiên bản
Liên minh Châu Âu 39 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,6–8,8 L/100 km WLTP | 225–232 g/km | 6.684 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | 12,8–13,4 L/100 km WLTP | 291–308 g/km | 3.477 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | 8,3–8,6 L/100 km WLTP | 219–230 g/km | 859 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 10,7–11,1 L/100 km WLTP | 246–255 g/km | 1.226 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 380 kW (517 PS) | Hybrid | 13,8–13,9 L/100 km WLTP | 312–315 g/km | 638 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | 8,7 L/100 km WLTP | 227 g/km | 203 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 10,7 L/100 km WLTP | 243 g/km | 188 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 8,6 L/100 km WLTP | 226 g/km | 84 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Hybrid | 12,8–13,5 L/100 km WLTP | 301–307 g/km | 2.410 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | 10,7 L/100 km WLTP | 244 g/km | 20 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 12,5–13,4 L/100 km WLTP | 290–304 g/km | 176 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | 10,6 L/100 km WLTP | 240 g/km | 16 |
| 2025 | 4,0 L | 380 kW (517 PS) | Plug-in hybrid | 13,9 L/100 km WLTP | 315 g/km | 15 |
| 2025 | 3,0 L | – | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 239 g/km | 10 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 8,4–8,9 L/100 km WLTP | 228–237 g/km | 8.425 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 10,3–10,6 L/100 km WLTP | 242–246 g/km | 1.036 |
| 2021–2024 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | 12,2–12,5 L/100 km WLTP | 282–290 g/km | 1.613 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 240 g/km | 12 |
| 2021–2023 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 8,5 L/100 km WLTP | 224–227 g/km | 1.429 |
| 2022 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 253 g/km | 21 |
| 2021 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | 11,9 L/100 km WLTP | 282 g/km | 135 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 10,8 L/100 km WLTP | 244 g/km | 49 |
| 2021 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | 13,3 L/100 km WLTP | 302 g/km | 41 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 208–209 g/km | 7.757 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 202–206 g/km | 1.897 |
| 2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | – | 234 g/km | 731 |
| 2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | – | 273 g/km | 174 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 209 g/km | 2.388 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | – | 231–251 g/km | 142 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 211 g/km | 36 |
| 2020 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Hybrid | – | 284 g/km | 18 |
| 2020 | 4,0 L | 360 kW (489 PS) | Dầu diesel | – | 202 g/km | 15 |
| 2019–2020 | 4,7 L | 335 kW (455 PS) | Xăng | – | 278–280 g/km | 150 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 243–251 g/km | 200 |
| 2019 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 317 g/km | 320 |
| 2019 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | 70 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 251 g/km | 50 |
| 2019 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | – | 258 g/km | 24 |
| 2019 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 395 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026GLS 450 d 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,7–9,1 L/100 km WLTP | 201–239 g/km |
| 2023–2026GLS 450 4MATIC | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 10,0–11,7 L/100 km WLTP | 227–266 g/km |
| 2025–2026Maybach GLS 600 | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,7–14,0 L/100 km WLTP | 310–316 g/km |
| 2021–2026AMG GLS 63 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 11,4–13,5 L/100 km WLTP | 286–306 g/km |
| 2026AMG GLS 63 4MATIC+ · Maybach GLS 680 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,7 L/100 km WLTP | 312 g/km |
| 2026Maybach GLS 680 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,3 L/100 km WLTP | 304 g/km |
| 2024GLS 450 d 4MATIC | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,8–9,1 L/100 km WLTP | 204–238 g/km |
| 2024GLS 450 4MATIC | 3,0 L | 381 kW (518 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,9–11,1 L/100 km WLTP | 226–252 g/km |
| 2024Mercedes-Maybach GLS 600 | 4,0 L | 557 kW (757 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,7–14,0 L/100 km WLTP | 310–316 g/km |
| 2024Mercedes-AMG GLS 63 4MATIC+ | 4,0 L | 612 kW (832 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,3–13,5 L/100 km WLTP | 300–306 g/km |
| 2020–2023GLS 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,7–9,7 L/100 km WLTP | 210–252 g/km |
| 2021–2023Maybach GLS 600 4MATIC | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 11,9–13,4 L/100 km WLTP | 295–305 g/km |
| 2023Mercedes-Maybach GLS 600 4MATIC | 4,0 L | 410 kW (557 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,9–14,2 L/100 km WLTP | 314–320 g/km |
| 2023Mercedes-AMG GLS 63 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 13,3–13,5 L/100 km WLTP | 300–306 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–269 g/km |
| 2022–2026SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA | 309–365 g/km |
| 2020–2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 257–269 g/km |
| 2020–2021SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA | 303–347 g/km |
| 2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 303 g/km |
| 2019SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 355 g/km |
| 2019SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 373 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,0–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 257–312 g/km |
| 2020–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,0–15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 302–365 g/km |
| 2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 370 g/km |
| 2019Sport utility vehicle: Standard | 4,7 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 15,1 L/100 km 5 chu kỳ | 355 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





