Land Rover Defender Defender

Land Rover Defender Defender (1990–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: L316
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600–4.760 mm RDW | 4.330–4.760 mm TC | – |
| Chiều rộng | 2.000 mm RDW | 2.010 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.920–2.060 mm RDW | 1.970 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.360–3.020 mm RDW | 2.590–3.020 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.486–1.698 mm ASTRA | 1.710 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.486–1.683 mm ASTRA | 1.700 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.800–2.593 kg RDW | 2.186–2.243 kg TC | 2.140–2.745 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.900–2.693 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.550–3.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.000–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–9 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 84–90 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 129–209 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–700 Nm ASTRA | – | 400–750 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/60R20, 255/65R19, 235/85R16, 275/45R22, 255/70R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,1% (93,7–94,5) | 92,2% | 11.936 |
| 4–5 năm | 92,3% (91,4–93,1) | 91,0% | 3.924 |
| 6–8 năm | 87,6% (87,1–88,0) | 86,4% | 23.181 |
| 9–12 năm | 81,5% (81,2–81,9) | 77,9% | 51.735 |
| Từ 13 năm trở lên | 70,4% (70,2–70,6) | 69,2% | 187.982 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 29,0% | 32,1% |
| Hệ thống treo | 29,0% | 34,3% |
| Hệ thống lái | 20,6% | 6,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 20,1% | 13,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 20,0% | 23,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 15,7% | 14,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
320 khiếu nại cho các đời xe từ 1990–2026. 3 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 105
- Đèn 60
- Tầm nhìn và cần gạt nước 55
- Động cơ 41
- Hệ thống lái 26
- Hộp số và hệ truyền động 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 20 phiên bản của Land Rover Defender Defender
Hiển thị tất cả 20 phiên bản
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015 | 2,2 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 284–295 g/km | 113 |
| 2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 28 |
| 2011–2013 | 2,4 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 273–292 g/km | 323 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | 291–295 g/km | 26 |
| 2010 | 2,4 L | – | Dầu diesel | 280 g/km | 6.464 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 279 g/km | 28 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | – | 18 |
| 2010 | 2,4 L | – | Dầu diesel | 266 g/km | 10 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | – | 10 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007–20102.4 90 (07 MY) · 2.4 90 | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2007–20102.4 110 (07 MY) · 2.4 110 | 2,4 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 291 g/km |
| 2006–20072.5 TD5 90 · 2.5 TD5 90 (06 MY) | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 282 g/km |
| 2006–20072.5 TD5 110 · 2.5 TD5 110 (06 MY) | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2002–20042.5 TD5 90 (2002 Model Year) · 2.5 TD5 90 (2003 Model Year) · 2.5 TD5 90 | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 282 g/km |
| 2002–20042.5 TD5 110 (2002 Model Year) · 2.5 TD5 110 (2003 Model Year) · 2.5 TD5 110 | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2000–2002TD5 Diesel 90" · 2.5 TD5 90 (2001 Model Year) | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 282 g/km |
| 2000–2002TD5 Diesel 110" · 2.5 TD5 110 (2001 Model Year) | 2,5 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 299 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1997(FFS) | 4,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 1994–1995(FFS), DC/FW · (FFS) | 3,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 425 g/km |
| 1993(FFS) | 3,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 10 MPG (23,5 L/100 km) EPA | 552 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





