Audi Q7 4M

Audi Q7 4M (từ 2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 113 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4M
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.050–5.070 mm RDW | 5.050–5.060 mm TC | 5.052 mm |
| Chiều rộng | 1.970–1.990 mm RDW | 1.970 mm TC | 1.968 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.710 mm RDW | 1.740 mm TC | 1.741 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 2.990 mm TC | 2.994 mm |
| Vệt bánh trước | 1.643–1.690 mm ASTRA | 1.660–1.680 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.640–1.709 mm ASTRA | 1.660–1.690 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.970–2.435 kg RDW | 2.130–2.395 kg TC | 1.910–2.445 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.070–2.535 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.765–3.185 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 230–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 450–600 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R19, 285/45R20, 255/50R20, 285/40R21, 255/60R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2019: ★★★★★ · 2023–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,3% (90,8–91,8) | 92,2% | 11.878 |
| 4–5 năm | 90,0% (89,7–90,4) | 91,0% | 26.971 |
| 6–8 năm | 85,6% (85,2–86,0) | 86,4% | 28.209 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,0% | 25,3% |
| Phanh | 15,1% | 17,0% |
| Hệ thống treo | 9,1% | 7,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,1% | 6,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,3% | 2,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
701 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2026. 22 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương
- Đèn 158
- Động cơ 152
- Hệ thống điện 149
- Hệ thống treo 60
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 47
- Hệ thống lái 43
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 113 phiên bản của Audi Q7 4M
Hiển thị tất cả 113 phiên bản
Liên minh Châu Âu 70 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 7,8–8,2 L/100 km WLTP | 212–215 g/km | – | 22.787 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 1,4–5,0 L/100 km WLTP23,5–28,2 kWh/100 km WLTP | 35–63 g/km | 53–84 km | 17.312 |
| 2022–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 9,9–10,5 L/100 km WLTP | 237–240 g/km | – | 4.479 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | 12,3–12,4 L/100 km WLTP | 280–284 g/km | – | 5.572 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | 7,0–8,2 L/100 km WLTP | 209–214 g/km | – | 7.637 |
| 2025 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | 254 g/km | – | 399 |
| 2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 8,0 L/100 km WLTP | 211 g/km | – | 106 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 312–368 g/km | – | 87 |
| 2025 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Plug-in hybrid | 7,9 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 30 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 297–368 g/km | – | 52 |
| 2025 | 2,9 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 332 g/km | – | 20 |
| 2024–2025 | 4,0 L | 425 kW (578 PS) | Xăng | – | 368–379 g/km | – | 75 |
| 2025 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 296 g/km | – | 15 |
| 2023–2024 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 100 |
| 2024 | 2,9 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | – | – | 49 |
| 2024 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 26 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 368 g/km | – | 12 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 7,4–8,1 L/100 km WLTP | 212–215 g/km | – | 493 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 8,0–8,1 L/100 km WLTP | 212–228 g/km | – | 1.253 |
| 2023–2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 10,2–10,5 L/100 km WLTP | 202–238 g/km | – | 31 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 211 g/km | – | 34 |
| 2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 29 |
| 2023 | 3,0 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 2,2 L/100 km WLTP23,6 kWh/100 km WLTP | 49 g/km | 54 km | 14 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 23,5 kWh/100 km WLTP | 203 g/km | 55 km | 11 |
| 2022 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | – | – | 23 |
| 2022 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 220 g/km | – | 10 |
| 2021 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | 9,4 L/100 km WLTP | 250 g/km | – | 838 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 9,8 L/100 km WLTP22,8 kWh/100 km WLTP | 238 g/km | – | 475 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 10,3 L/100 km WLTP23,8 kWh/100 km WLTP | 102 g/km | 46 km | 290 |
| 2021 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 8,1 L/100 km WLTP | 211 g/km | – | 116 |
| 2021 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | 8,0 L/100 km WLTP | 210 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | – | – | 14 |
| 2021 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 14 |
| 2021 | 3,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 8,1 L/100 km WLTP | 211 g/km | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 335 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 178–179 g/km | – | 16.930 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | 24,4 kWh/100 km NEDC | 80 g/km | 49 km | 6.765 |
| 2016–2020 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 197–212 g/km | – | 35.650 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 176–235 g/km | – | 7.025 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 177–181 g/km | – | 4.985 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 203 g/km | – | 876 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 264–281 g/km | – | 647 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 175–222 g/km | – | 937 |
| 2020 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 24,3 kWh/100 km NEDC | 63 g/km | 55 km | 132 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | – | 297–371 g/km | – | 160 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 181–277 g/km | – | 108 |
| 2019 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 24,4 kWh/100 km NEDC | 215 g/km | – | 18.146 |
| 2019 | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | 24,4 kWh/100 km NEDC | 209 g/km | – | 2.696 |
| 2019 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 24,1 kWh/100 km NEDC | 177 g/km | – | 1.438 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 155–162 g/km | – | 124.821 |
| 2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Plug-in hybrid | 11,5 kWh/100 km NEDC | 50 g/km | – | 182 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 149–153 g/km | – | 13.282 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 187–190 g/km | – | 4.865 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Plug-in hybrid | – | 238 g/km | – | 34 |
| 2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 233 g/km | – | 20 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 276 g/km | – | 10 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 18,6–18,9 kWh/100 km NEDC | 49–50 g/km | – | 10.823 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 149–150 g/km | – | 1.122 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu khác | – | 174 g/km | – | 18 |
| 2017 | 4,0 L | 480 kW (653 PS) | Dầu diesel | – | 195 g/km | – | 958 |
| 2017 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 918 |
| 2017 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | – | 818 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Hybrid | 18,1 kWh/100 km NEDC | 50 g/km | – | 18 |
| 2016–2017 | 3,0 L | 60 kW (82 PS) | Hybrid | 18,6–18,8 kWh/100 km NEDC | 49–50 g/km | – | 3.295 |
| 2015–2017 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 195 g/km | – | 3.990 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 240 g/km | – | 34 |
| 2016 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Dầu diesel | – | 273 g/km | – | 16 |
| 2015 | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 247 g/km | – | 886 |
| 2015 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 189 g/km | – | 740 |
| 2015 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 249 g/km | – | 26 |
Vương quốc Anh 30 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026TDI quattro 231PS tiptronic | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,9–8,2 L/100 km WLTP | 208–215 g/km | – |
| 2025–2026TDI quattro 286PS tiptronic | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,0–8,2 L/100 km WLTP | 209–216 g/km | – |
| 2025–2026TFSI quattro 340PS tiptronic | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 10,3–10,7 L/100 km WLTP | 234–243 g/km | – |
| 2025–2026TFSI e quattro 394PS tiptronic | 3,0 L | 290 kW (394 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 10,1–10,4 L/100 km WLTP28,2–28,8 kWh/100 km WLTP | – | 81–83 km |
| 2025–2026SQ7 TFSI quattro 507PS tiptronic | 4,0 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1–12,4 L/100 km WLTP | 276–282 g/km | – |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 2016–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 19'' wheels · 45 TDI quattro 231PS tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km | – |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km | – |
| 2017–2018e-tron 3.0 TDI quattro (258PS) V6 8speed Tiptronic with 19'' wheels | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Plug-in hybrid | – | 1,8 L/100 km NEDC18,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 56 km |
| 2017–2018e-tron 3.0 TDI quattro (258PS) V6 8speed Tiptronic with 20'' & 21'' wheels | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Plug-in hybrid | – | 1,9 L/100 km NEDC19,0 kWh/100 km NEDC | 50 g/km | 54 km |
| 2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 6,4 L/100 km NEDC | 168 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 20'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 22'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 2018SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 190 g/km | – |
| 2018SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 4,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2016–2017SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 190 g/km | – |
| 2016–2017SQ7 4.0 TDI V8 quattro 435PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Dầu diesel | – | 7,6 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 20163.0 V6 TDI quattro 218PS 8speed Tiptronic with 18'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2016e-tron 3.0 TDI V6 quattro 259PS | 3,0 L | 191 kW (259 PS) | Plug-in hybrid | – | 1,8 L/100 km NEDC18,1 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 56 km |
| 2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' & 20'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2015–20163.0 V6 TDi quattro 272PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 21'' & 22'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 20153.0 TDI quattro 204PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km | – |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic Clean Diesel | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km | – |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 272PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km | – |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 333PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km | – |
| 20154.2 V8 TDI quattro 340PS 8speed Tiptronic | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km | – |
Pháp 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 7PL tiptronic 8 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015Q7 V6 3.0 TFSI (333ch) 5PL tiptronic 8 | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 252–264 g/km |
| 2020–2026SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 268–298 g/km |
| 2020–2026SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 321–336 g/km |
| 2024SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 326 g/km |
| 2017–2019SIDI & PFI · SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 260 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2026Sport utility vehicle: Standard | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 252–264 g/km |
| 2015–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260–306 g/km |
| 2020–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,7–14,3 L/100 km 5 chu kỳ | 321–335 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





