BMW X6 F16

BMW X6 F16 (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 42 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F16, F86
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.910 mm RDW | 4.910 mm TC | 4.909 mm |
| Chiều rộng | 1.990 mm RDW | 1.990 mm TC | 1.989 mm |
| Chiều cao | 1.690–1.700 mm RDW | 1.700 mm TC | 1.702 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.930 mm RDW | 2.930 mm TC | 2.933 mm |
| Vệt bánh trước | 1.640–1.656 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.663–1.706 mm ASTRA | 1.700 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.000–2.240 kg RDW | 2.155–2.415 kg TC | 2.100–2.340 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.100–2.340 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.740–2.950 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.700–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 230–280 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 400–740 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 275/40R20, 315/35R20, 285/35R21, 325/30R21, 285/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 85,7% (82,6–88,3) | 92,2% | 593 |
| 4–5 năm | 91,1% (90,4–91,8) | 91,0% | 6.442 |
| 6–8 năm | 91,0% (90,5–91,5) | 86,4% | 12.022 |
| 9–12 năm | 88,1% (86,1–89,8) | 77,9% | 1.198 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,1% | 26,9% |
| Phanh | 10,0% | 19,3% |
| Hệ thống treo | 5,0% | 10,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,9% | 6,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,4% | 3,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,7% | 7,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
30 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2019. 2 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 42 phiên bản của BMW X6 F16
Hiển thị tất cả 42 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 158–183 g/km | 48.029 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 164–183 g/km | 15.915 |
| 2014–2019 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | 174–205 g/km | 12.430 |
| 2019 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 161 g/km | 872 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 158–183 g/km | 2.172 |
| 2019 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 181 g/km | 417 |
| 2019 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 236 g/km | 344 |
| 2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 187 g/km | 312 |
| 2014–2019 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 158–187 g/km | 1.162 |
| 2015–2019 | 4,4 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 258 g/km | 4.183 |
| 2014–2018 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | 226–227 g/km | 1.263 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 199–236 g/km | 1.106 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | 163 g/km | 934 |
| 2017 | 3,0 L | 345 kW (469 PS) | Dầu diesel | 171 g/km | 448 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | 170 g/km | 308 |
| 2017 | 3,0 L | 420 kW (571 PS) | Dầu diesel | 183 g/km | 210 |
| 2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Nhiên liệu khác | 200 g/km | 104 |
| 2017 | 4,4 L | 635 kW (863 PS) | Xăng | 258 g/km | 56 |
| 2017 | 3,0 L | 338 kW (460 PS) | Xăng | 199 g/km | 16 |
| 2017 | 4,4 L | 495 kW (673 PS) | Xăng | 227 g/km | 12 |
| 2016 | 4,4 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 258 g/km | 15 |
| 2016 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 169 g/km | 11 |
| 2015 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 195 g/km | 81 |
| 2015 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 199 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018X6 M50d - all wheels & tyres · X6 M50d - 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive30d - 255/50 R19 tyres front & rear · X6 xDrive30d - 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive30d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X6 xDrive30d - 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive40d - 255/50 R19 tyres front & rear · X6 xDrive40d - 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive40d - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X6 xDrive40d - 20'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015–2018X6 M | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 258 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive50i - 255/50 R19 tyres front & rear · X6 xDrive50i - 19'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2015–2018X6 xDrive50i - 275/40 R20 tyres front / 315/35 R20 tyres rear · X6 xDrive50i - 20'' tyres | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2014X6 xDrive30d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014X6 M | – | 408 kW (555 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,9 L/100 km NEDC | 325 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 256–269 g/km |
| 2014–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 261–278 g/km |
| 2014–2019SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 320–341 g/km |
| 2019SIDI; | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 293 g/km |
| 2014SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 375 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2019Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 255–274 g/km |
| 2014–2019Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,6–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 294–343 g/km |
| 2014Sport utility vehicle: Standard | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,1 L/100 km 5 chu kỳ | 370 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





