Volkswagen Touareg II

Volkswagen Touareg II (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 78 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 7P
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.800 mm RDW | 4.800 mm TC | 4.795 mm |
| Chiều rộng | 1.940 mm RDW | 1.940 mm TC | 1.940 mm |
| Chiều cao | 1.680–1.710 mm RDW | 1.730 mm TC | 1.709–1.732 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | 2.890 mm TC | 2.893 mm |
| Vệt bánh trước | 1.638–1.656 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.658–1.676 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.003–2.215 kg RDW | 2.130–2.256 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.103–2.315 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.800–2.910 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 206–240 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 360–800 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R18, 265/50R19, 275/40R21, 275/45R20, 235/65R17, 255/60R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 89,4% (88,6–90,1) | 91,0% | 6.076 |
| 6–8 năm | 83,9% (83,4–84,3) | 86,4% | 29.130 |
| 9–12 năm | 82,1% (81,6–82,6) | 77,9% | 24.994 |
| Từ 13 năm trở lên | 79,5% (77,4–81,4) | 69,2% | 1.576 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,7% | 29,1% |
| Phanh | 18,1% | 23,4% |
| Hệ thống treo | 8,9% | 18,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,8% | 12,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 5,4% | 5,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,9% | 7,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
193 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 4 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương
- Động cơ 76
- Hệ thống nhiên liệu 25
- Hệ thống lái 25
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 78 phiên bản của Volkswagen Touareg II
Hiển thị tất cả 78 phiên bản
Liên minh Châu Âu 28 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 175–266 g/km | 21.440 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | 176–180 g/km | 69.414 |
| 2018 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 173 g/km | 2.576 |
| 2011–2018 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 173–187 g/km | 41.470 |
| 2017 | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Nhiên liệu khác | 179 g/km | 13.262 |
| 2017 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Nhiên liệu khác | 175 g/km | 4.066 |
| 2017 | 3,0 L | 290 kW (394 PS) | Dầu diesel | 180 g/km | 176 |
| 2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | 176 g/km | 12 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 196–248 g/km | 23.446 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 322 g/km | 16 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 190–237 g/km | 78.567 |
| 2011–2015 | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 239 g/km | 10.315 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 193 g/km | 1.252 |
| 2015 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 99 g/km | 142 |
| 2011–2014 | 3,6 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | 236–238 g/km | 581 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 184–199 g/km | 352 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 190 g/km | 918 |
| 2013 | 4,1 L | – | Nhiên liệu khác | 239 g/km | 20 |
| 2011 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Điện | 193 g/km | 108 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 219 g/km | 24.712 |
| 2010 | 4,1 L | – | Dầu diesel | 239 g/km | 2.254 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 193 g/km | 692 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 252 g/km | 506 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | 267 g/km | 124 |
| 2010 | 3,0 L | – | Điện | 193 g/km | 104 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 235 g/km | 80 |
| 2010 | 4,9 L | – | Dầu diesel | 315 g/km | 50 |
| 2010 | 3,2 L | – | Xăng | 314 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 24 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20183.0 V6 TDI BMT SCR 204PS 4MOTION 8speed Tiptronic R-Line · 3.0 V6 TDI BMT SCR 204PS 4MOTION 8speed Tiptronic SE · 3.0 V6 TDI SCR 204PS 4MOTION 8speed Tiptronic SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20183.0 V6 TDI SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic SE · 3.0 V6 TDI SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic R-Line · 3.0 V6 TDI SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic R-Line Plus | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 20173.0 V6 TDI BMT SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic R-Line · 3.0 V6 TDI BMT SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic SE | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015–20173.0 V6 TDI BMT SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic Escape | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 20153.0 V6 TDI 204PS | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20153.0 V6 TDI BMT SCR 204PS 4MOTION 8speed Tiptronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20153.0 V6 TDI 245PS | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20153.0 V6 TDI 245PS Escape (Off Road) | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20153.0 V6 TDI BMT SCR 262PS 4MOTION 8speed Tiptronic | 3,0 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012–20153.0 V6 TSI Hybrid 333PS | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20154.2 V8 TDI 340PS | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 204PS Altitude · 3.0 V6 TDI 204PS R-Line · 3.0 V6 TDI 204PS SE | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 245PS Altitude · 3.0 V6 TDI 245PS R-Line · 3.0 V6 TDI 245PS SE | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 245PS Escape (Off Road) | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TSI Hybrid 333PS | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–20144.2 V8 TDI 340PS Altitude · 4.2 V8 TDI 340PS R-Line | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 20123.0 V6 TDI 204PS Altitude · 3.0 V6 TDI 204PS SE | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20123.0 V6 TDI 240PS Escape ( Off Road ) | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20123.0 V6 TDI 245PS Altitude · 3.0 V6 TDI 245PS SE | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20123.6 V6 TDI 280PS | 4,1 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 20124.2 V8 TDI 340PS Altitude | 4,1 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 20103.0 V6 TDI 225ps BlueMotion Tiptronic | 3,0 L | 166 kW (225 PS) | Dầu diesel | – | 8,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20103.0 TDI V6 (240ps) with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 20103.6 V6 (280ps) Tiptronic | 3,2 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 296 g/km |
Pháp 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (204ch) | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2015NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (262ch) | – | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (262ch) 4XMOTION | – | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015NOUVEAU TOUAREG 4.2 V8 TDI (340ch) | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2014TOUAREG 3.0 V6 TDI (204ch) TIPTRONIC BMT 4Motion | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2014TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4Motion | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4XMOTION | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2013–2014TOUAREG 3.0 V6 TFSI HYBRID TIPTRONIC 4Motion | – | 245 kW (333 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2014TOUAREG 4.2 V8 TDI (340ch) TIPTRONIC 4Motion | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (204ch) TIPTRONIC BMT 4Motion · TOUAREG 3.0 V6 TDI (204ch) TIPTRONIC BMT 4Motion | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4Motion · TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4Motion | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4XMOTION · TOUAREG 3.0 V6 TDI (245ch) TIPTRONIC BMT 4XMOTION | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TOUAREG 3.6 V6 FSI TIPTRONIC 4Motion · TOUAREG 3.6 V6 FSI TIPTRONIC 4Motion | – | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU TOUAREG 4.2 V8 TDI TIPTRONIC 4Motion · TOUAREG 4.2 V8 TDI TIPTRONIC 4Motion | – | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2012NOUVEAU TOUAREG 3.0 V6 TFSI HYBRID TIPTRONIC 4Motion | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2017SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 287–296 g/km |
| 2011–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 270–288 g/km |
| 2011–2015SIDI | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257–263 g/km |
| 2010 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 316 g/km |
| 2010 | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,2–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 287–296 g/km |
| 2013–2016Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,8–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 270–277 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 288 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 316 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 336 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





