Mercedes-Benz G-Class second generation

Mercedes-Benz G-Class second generation (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 66 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W463
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.860–4.910 mm RDW | 4.610 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.980 mm RDW | 1.970 mm TC | 1.931 mm |
| Chiều cao | 1.970–2.050 mm RDW | 1.930 mm TC | 1.969 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | 2.890 mm TC | 2.890 mm |
| Vệt bánh trước | 1.619–1.659 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.620–1.660 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.329–2.985 kg RDW | 2.570–2.650 kg TC | 2.354–2.485 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.429–3.085 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.150–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 526–985 L EV DB | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–240 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 4,7 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 600–850 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 432 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 108,0–116,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 116,0–118,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 470–473 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 385–401 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 277 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 200 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 14,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/60R18, 275/50R20, 265/55R19, 275/55R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,4% (92,0–94,6) | 92,2% | 1.426 |
| 4–5 năm | 93,9% (92,6–95,1) | 91,0% | 1.471 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 16,1% | 22,5% |
| Phanh | 6,5% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,9% | 6,0% |
| Hệ thống treo | 1,8% | 3,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,3% | 4,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,3% | 1,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
32 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 66 phiên bản của Mercedes-Benz G-Class second generation
Hiển thị tất cả 66 phiên bản
Liên minh Châu Âu 40 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Hybrid | 14,8 L/100 km WLTP | 338 g/km | – | 7.797 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 9,0 L/100 km WLTP | 236–237 g/km | – | 5.050 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 432 kW (587 PS) | Điện | 28,6–30,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 429–456 km | 2.185 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | 11,4 L/100 km WLTP | 259 g/km | – | 288 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | 16,1–17,4 L/100 km WLTP | 371–395 g/km | – | 18.831 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | 11,3 L/100 km WLTP | 258–259 g/km | – | 496 |
| 2025 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Plug-in hybrid | 14,8 L/100 km WLTP | 338 g/km | – | 169 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 223 kW (303 PS) | Điện | 29,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km | 120 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 9,0 L/100 km WLTP | 237 g/km | – | 86 |
| 2025 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | 9,0 L/100 km WLTP | 252 g/km | – | 74 |
| 2025 | Động cơ điện | 222 kW (302 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 55 |
| 2025 | Động cơ điện | 280 kW (381 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 27 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | 14,7–14,9 L/100 km WLTP | 338–339 g/km | – | 5.326 |
| 2025 | Động cơ điện | 230 kW (313 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 14 |
| 2023–2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | 11,6–15,0 L/100 km WLTP | 289–354 g/km | – | 23 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 11,3 L/100 km WLTP | 257 g/km | – | 11 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 10,5–11,1 L/100 km WLTP | 283–290 g/km | – | 7.305 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 347–355 g/km | – | 69 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 26 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Dầu diesel | – | 309 g/km | – | 36 |
| 2021–2023 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 10,7–11,1 L/100 km WLTP | 283–290 g/km | – | 1.576 |
| 2022–2023 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Hybrid | – | 309–313 g/km | – | 36 |
| 2022 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Dầu diesel | – | 309 g/km | – | 10 |
| 2022 | 4,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 369 g/km | – | 10 |
| 2022 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Hybrid | – | 299 g/km | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 14 |
| 2021 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 305 g/km | – | 12 |
| 2018–2020 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 299–300 g/km | – | 15.963 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 251–253 g/km | – | 4.890 |
| 2018–2020 | 4,0 L | 310 kW (421 PS) | Xăng | – | 264–276 g/km | – | 12.089 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 252–253 g/km | – | 2.059 |
| 2020 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 289 g/km | – | 18 |
| 2020 | 3,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 299 g/km | – | 12 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 11 |
| 2018–2019 | 5,5 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 322 g/km | – | 1.352 |
| 2019 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 293 g/km | – | 32 |
| 2019 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 338 g/km | – | 12 |
| 2019 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 277 g/km | – | 12 |
| 2018–2019 | 6,0 L | 463 kW (630 PS) | Xăng | – | 397 g/km | – | 162 |
| 2018 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 261 g/km | – | 2.976 |
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026G 580 | Động cơ điện | 432 kW (587 PS) | Điện | – | 27,7–30,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434–473 km |
| 2024–2026G 450 d | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,7–10,0 L/100 km WLTP | 227–261 g/km | – |
| 2026G 450 d | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,7–9,9 L/100 km WLTP | 228–260 g/km | – |
| 2024–2026G 500 | 3,0 L | 449 kW (610 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,9–12,4 L/100 km WLTP | 248–281 g/km | – |
| 2026G 500 | 3,0 L | 449 kW (610 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 12,2 L/100 km WLTP | 279 g/km | – |
| 2024–2026Mercedes-AMG G 63 · AMG G 63 | 4,0 L | 585 kW (795 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 14,7–15,7 L/100 km WLTP | 335–358 g/km | – |
| 2026AMG G 63 | 4,0 L | 585 kW (795 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 15,6 L/100 km WLTP | 356 g/km | – |
| 2024G 580 with EQ Technology | Động cơ điện | 587 kW (798 PS) | Điện | – | 27,7–30,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434–473 km |
| 2021–2023G 400 d | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 10,9–11,8 L/100 km WLTP | 286–309 g/km | – |
| 2023G 400 d | 2,9 L | 330 kW (449 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 10,9–11,8 L/100 km WLTP | 286–309 g/km | – |
| 2021–2023AMG G 63 | 4,0 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 16,0–16,4 L/100 km WLTP | 77–377 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG G 63 | 4,0 L | 585 kW (795 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 16,2 L/100 km WLTP | 369 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG G 63 4x4² | 4,0 L | 585 kW (795 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 20,1 L/100 km WLTP | 456 g/km | – |
| 2018AMG G 63 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 21'' rear wheels · AMG G 63 4MATIC with 22'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,1 L/100 km NEDC | 299 g/km | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động 2 cấp | Dẫn động bốn bánh | 62–71 MPGe EPA | 0 g/km | 385–401 km |
| 2025–2027SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 378 g/km | – |
| 2025–2026SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 304 g/km | – |
| 2019–2024SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14–18 MPG (13,1–16,8 L/100 km) EPA | 307–396 g/km | – |
| 2023–2024 | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 11 MPG (21,4 L/100 km) EPA | 508 g/km | – |
| 2018SIDI | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 419 g/km | – |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 432 kW (587 PS) | Điện | Tự động | 33,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 385 km |
| 2025–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 305 g/km | – |
| 2019–2026Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,1–21,7 L/100 km 5 chu kỳ | 307–508 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Standard | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 410 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Standard | 5,5 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 17,9 L/100 km 5 chu kỳ | 419 g/km | – |
| 2018Sport utility vehicle: Standard | 6,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 20,3 L/100 km 5 chu kỳ | 473 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





