Volkswagen Golf

Volkswagen Golf
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 1093 phiên bản của Volkswagen Golf (1984–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 2,8 L
Công suất
63 kW (85 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Điện, Plug-in hybrid, Hybrid, Khí tự nhiên, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,2 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,5 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
10.416.845

Volkswagen Golf là xe gì?

Golf là mẫu hatchback hạng nhỏ giữ vị trí trung tâm trong danh mục Volkswagen. Cửa hậu và hàng ghế sau có thể gập tạo nên cách bố trí thực dụng cho những chuyến đi hằng ngày; qua nhiều năm, tên gọi này còn xuất hiện trên các phiên bản thể thao hơn và những kiểu thân xe khác.

Volkswagen ra mắt Golf vào năm 1974 để thay thế Beetle, với động cơ đặt trước và dẫn động cầu trước. Thiết kế góc cạnh, gọn gàng cùng kiểu thân hatchback đánh dấu bước chuyển hướng của thương hiệu. Các thế hệ được đề cập ở đây trải dài từ Golf I (1975–1984) đến Golf VIII (2019–nay).

Các thế hệ Golf

Golf II (1985–1992) và Golf III (1993–1999) tiếp tục phát triển ý tưởng ban đầu. Tiếp đó là Golf IV (1998–2006) và Golf V (2004–2008 tại châu Âu và UK; 2006–2009 tại US và Canada). Thời gian có phần trùng nhau vì các thế hệ được bán ở từng thị trường vào những thời điểm khác nhau.

Golf VI (2009–2014) nối tiếp bằng Golf VII (2012–2020), rồi đến Golf VIII (2019–nay). Golf VII được thiết kế lại, nhẹ hơn và dựa trên nền tảng MQB của Volkswagen. Thế hệ hiện tại tiếp tục dòng hatchback, với một số thị trường có các tùy chọn hệ truyền động điện hóa.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký tại EU, dung tích động cơ Golf từ 1,0 L đến 2,0 L, công suất từ 63 kW (86 PS) đến 235 kW (320 PS). Các loại nhiên liệu được ghi nhận gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, khí tự nhiên, điện, LPG và nhiên liệu linh hoạt E85.

Tại UK, danh mục được ghi nhận có dung tích từ 1,0 L đến 2,8 L, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 221 kW (300 PS), với các phiên bản xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và điện. Số liệu tại US và Canada có các mẫu xe xăng và diesel với động cơ từ 1,4 L đến 2,8 L. Các phiên bản hiện có tùy theo thị trường và năm sản xuất.

Volkswagen Golf tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được nêu tại EU cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Với phiên bản hybrid sạc ngoài, mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất là 0,3 L/100 km theo WLTP. Con số này giả định một phần hành trình sử dụng điện, vì vậy không thể so sánh trực tiếp với kết quả của các phiên bản động cơ đốt trong thông thường.

Tại UK, mức thấp nhất được nêu cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 3,2 L/100 km theo NEDC; mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 1,7 L/100 km theo NEDC. Xếp hạng EPA kết hợp tại US đạt 38 MPG, với mức tiêu thụ thấp nhất được nêu là 6,2 L/100 km. Tại Canada, mức tiêu thụ thấp nhất được nêu là 6,1 L/100 km theo phép thử 5 chu trình. Quy trình WLTP và NEDC tại châu Âu khác với phép thử EPA tại US và phép thử 5 chu trình tại Canada, vì vậy nên xem kết quả trong phạm vi từng thị trường.

Golf được bán ở đâu?

Golf xuất hiện trong số liệu chính thức tại EU, UK, Pháp, US và Canada. Tổng số đăng ký tại EU là 10.416.845 xe từ 2010–2025. Số liệu tại UK bao phủ 2000–2026, tại Pháp là 2012–2015, tại US là 1984–2027 và tại Canada là 1995–2026. Tùy từng khu vực, lựa chọn động cơ và nhiên liệu khác nhau.

Câu hỏi và trả lời

Volkswagen Golf ra mắt lần đầu khi nào?

Volkswagen ra mắt Golf vào năm 1974 để thay thế Beetle.

Thế hệ Golf mới nhất được liệt kê là thế hệ nào?

Golf VIII, với thời gian được ghi là 2019–nay.

Golf có phiên bản plug-in hybrid không?

Có. Các phiên bản plug-in hybrid xuất hiện trong số liệu tại EU, UK và Pháp. Mức tiêu thụ có trọng số của những phiên bản này giả định một phần hành trình sử dụng điện.

Mức tiêu thụ thấp nhất được nêu của Golf tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 1,2 L/100 km cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid theo WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 0,3 L/100 km theo WLTP.

Golf I (1975–1984)

Volkswagen Golf I
Ảnh: Kazuyanagae / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 17 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.705–4.380 mm · Khối lượng không tải 790–973 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 10 phiên bản

Golf II (1985–1992)

Volkswagen Golf II
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: 19E · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.990–4.260 mm · Khối lượng không tải 820–1.034 kg · Tốc độ tối đa 144–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 74,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 7 phiên bản

Golf III (1993–1999)

Volkswagen Golf III
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: 1H · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.020–4.340 mm · Khối lượng không tải 999–1.213 kg · Tốc độ tối đa 156–225 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 66,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Golf IV (1998–2006)

Volkswagen Golf IV
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: 1J · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.150–4.250 mm · Khối lượng không tải 1.065–1.331 kg · Tốc độ tối đa 164–235 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 115 phiên bản

Golf V (2004–2008)

Volkswagen Golf V
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: 1K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.300 mm · Khối lượng không tải 1.128–1.336 kg · Tốc độ tối đa 168–235 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 53 phiên bản

Golf V (2006–2009)

Volkswagen Golf V
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: 1K · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, cars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.300 mm · Khối lượng không tải 1.128–1.336 kg · Tốc độ tối đa 168–235 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Golf VI (2009–2014)

Volkswagen Golf VI
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: 5K · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.200–4.530 mm · Khối lượng không tải 1.117–1.336 kg · Tốc độ tối đa 172–238 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,3% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 370 phiên bản

Golf VII (2012–2020)

Volkswagen Golf VII
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 5G · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.260–4.570 mm · Khối lượng không tải 1.132–1.515 kg · Tốc độ tối đa 150–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 91,6% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 559 phiên bản

Golf VIII (từ 2019)

Volkswagen Golf VIII
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: CD · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.270–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.164–1.549 kg · Tốc độ tối đa 150–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 93,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 183 phiên bản

Liên minh Châu Âu 127 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,3–5,7 L/100 km WLTP122–132 g/km–100.263
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,5–4,7 L/100 km WLTP121–123 g/km–130.914
2023–20251,5 L85 kW (116 PS)Xăng5,4–5,6 L/100 km WLTP124–165 g/km–36.046
2023–20251,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,2–5,6 L/100 km WLTP114–121 g/km–27.173
2024–20251,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid0,3 L/100 km WLTP14,6–14,9 kWh/100 km WLTP8 g/km140–142 km17.454
2021–20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,2–4,4 L/100 km WLTP116–120 g/km–141.413
2024–20252,0 L195 kW (265 PS)Xăng7,2 L/100 km WLTP163–164 g/km–17.823
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,6–5,8 L/100 km WLTP127–131 g/km–54.949
2024–20251,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid0,4 L/100 km WLTP15,8–16,0 kWh/100 km WLTP10 g/km130 km7.881
2022–20252,0 L245 kW (333 PS)Xăng7,6–8,2 L/100 km WLTP181–187 g/km–11.659
2021–20252,0 L221 kW (300 PS)Xăng7,4–7,5 L/100 km WLTP169–171 g/km–34.940
20251,5 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid5,2 L/100 km WLTP119 g/km–651
20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP166 g/km–417
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,2–5,5 L/100 km WLTP123–125 g/km–70.180
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Hybrid5,4–5,6 L/100 km WLTP125–127 g/km–42.912
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Hybrid4,9–5,3 L/100 km WLTP119–120 g/km–53.195
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên5,6–6,2 L/100 km WLTP110–111 g/km–10.232
2021–20252,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel5,3–5,5 L/100 km WLTP141–144 g/km–30.270
20252,0 L239 kW (325 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP200 g/km–28
2021–20252,0 L180 kW (245 PS)Xăng7,1–7,4 L/100 km WLTP162–191 g/km–39.204
2021–20251,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,0–5,4 L/100 km WLTP14,3–14,6 kWh/100 km WLTP24–26 g/km65–71 km59.518
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Xăng5,3–5,5 L/100 km WLTP124–125 g/km–62.315
20252,0 L245 kW (333 PS)Hybrid–130 g/km–22
20251,5 L118 kW (160 PS)Hybrid–114 g/km–16
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,7–7,0 L/100 km WLTP153–160 g/km–8.341
2021–20242,0 L235 kW (320 PS)Xăng7,7–8,0 L/100 km WLTP179–181 g/km–15.410
2022–20242,0 L150 kW (204 PS)Xăng–214–216 g/km–57
2023–20241,5 L118 kW (160 PS)Xăng–188 g/km–41
20242,0 L190 kW (258 PS)Xăng–222 g/km–20
2022–20241,4 L110 kW (150 PS)Xăng–161–188 g/km–41
20231,5 L67 kW (91 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–90
20231,0 L67 kW (91 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP118 g/km–74
20231,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–135 g/km–57
20232,0 L67 kW (91 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP118 g/km–52
20231,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP118 g/km–44
2021–20232,0 L195 kW (265 PS)Xăng–222–223 g/km–51
2022–20231,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid–131–136 g/km–75
2021–20231,0 L66 kW (90 PS)Xăng5,1–5,3 L/100 km WLTP119–121 g/km–5.001
20231,5 L81 kW (110 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–25
20232,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–130 g/km–21
20231,5 L95 kW (129 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km–20
20231,5 L84 kW (114 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP126 g/km–16
20231,0 L84 kW (114 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP118 g/km–14
20232,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP118 g/km–14
20232,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP119 g/km–14
20231,0 L95 kW (129 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP118 g/km–13
20231,0 L68 kW (92 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP118 g/km–12
20231,5 L70 kW (95 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP129 g/km–12
20231,5 L112 kW (152 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km–12
20231,5 L72 kW (98 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–11
20231,5 L131 kW (178 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km–11
20232,0 L72 kW (98 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP118 g/km–11
20231,4 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid0,9 L/100 km WLTP14,1 kWh/100 km WLTP22 g/km68 km10
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng5,5 L/100 km WLTP125 g/km–10
20231,5 L132 kW (179 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–10
20232,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel4,6 L/100 km WLTP132 g/km–10
20221,5 L206 kW (280 PS)Hybrid–130 g/km–27
2021–2022Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện13,2–21,0 kWh/100 km WLTP0 g/km231–241 km3.461
20222,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–139 g/km–14
20211,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,3 L/100 km WLTP132 g/km–436
20211,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP129 g/km–304
20211,4 L110 kW (150 PS)Xăng1,2 L/100 km WLTP14,5 kWh/100 km WLTP58 g/km65 km90
20212,0 L245 kW (333 PS)Xăng–248 g/km–30
20212,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP166 g/km–28
20211,0 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid4,4 L/100 km WLTP123 g/km–24
20212,0 L162 kW (220 PS)Xăng–213 g/km–20
20212,0 L213 kW (290 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP174 g/km–18
20212,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–146 g/km–14
20201,5 L96 kW (131 PS)Xăng–111 g/km–110.183
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–106–117 g/km–146.689
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện14,1–16,1 kWh/100 km NEDC0 g/km231 km105.669
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–116 g/km–51.218
20201,5 L110 kW (150 PS)Hybrid–108 g/km–46.263
2019–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–108 g/km–231.939
2019–20201,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid12,1–14,3 kWh/100 km NEDC38–50 g/km57 km31.058
2019–20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–94–126 g/km–27.738
20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–112 g/km–25.450
20202,0 L180 kW (245 PS)Xăng–146 g/km–22.403
2019–20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–105–113 g/km–14.838
20201,5 L85 kW (116 PS)Xăng–114 g/km–12.637
2019–20201,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên–96–98 g/km–31.154
2019–20201,0 L63 kW (86 PS)Xăng–109 g/km–12.094
20201,0 L81 kW (110 PS)Hybrid–98 g/km–4.821
2019–20201,0 L66 kW (90 PS)Xăng–104–153 g/km–4.108
2019–20202,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–123–131 g/km–15.516
20202,0 L221 kW (300 PS)Xăng–162 g/km–3.648
2019–20202,0 L213 kW (290 PS)Xăng–152 g/km–21.190
2020Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện13,2 kWh/100 km NEDC0 g/km–1.406
20201,5 L85 kW (116 PS)Hybrid–107 g/km–1.041
2019–20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–124–167 g/km–570
20202,0 L85 kW (116 PS)Xăng–149 g/km–492
20201,4 L85 kW (116 PS)Xăng–270 g/km–477
20201,4 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid–44 g/km–472
2020––Xăng–109 g/km–218
20202,0 L235 kW (320 PS)Xăng–243 g/km–188
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–207–212 g/km–112
20201,5 L96 kW (131 PS)Hybrid–110 g/km–70
2020––Dầu diesel–109 g/km–64
2019–20201,4 L110 kW (150 PS)Xăng–144–185 g/km–268
2019–2020Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện12,9–13,2 kWh/100 km NEDC0 g/km62 km53
20201,5 L110 kW (150 PS)LPG–116 g/km–21
2019–20202,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–145–157 g/km–40
20201,0 L85 kW (116 PS)Hybrid–99 g/km–19
2019–20201,2 L85 kW (116 PS)Xăng–165–176 g/km–34
2019–20202,0 L162 kW (220 PS)Xăng–204–212 g/km–36
2019–20201,6 L81 kW (110 PS)Xăng–168–170 g/km–26
20201,4 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid14,7 kWh/100 km NEDC34 g/km70 km10
20201,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid–127 g/km–10
20201,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–102 g/km–10
2019–20202,0 L170 kW (231 PS)Xăng–215–218 g/km–20
20191,0 L85 kW (116 PS)Xăng13,8 kWh/100 km NEDC111 g/km–130.186
20191,5 L110 kW (150 PS)Xăng12,7 kWh/100 km NEDC119 g/km–125.182
20191,5 L96 kW (131 PS)Xăng12,8 kWh/100 km NEDC114 g/km–83.472
20192,0 L180 kW (245 PS)Xăng12,9 kWh/100 km NEDC144 g/km–68.758
20192,0 L221 kW (300 PS)Xăng12,9 kWh/100 km NEDC162 g/km–11.090
20191,4 L92 kW (125 PS)Xăng–121 g/km–488
20191,4 L92 kW (125 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–119 g/km–136
20192,0 L228 kW (310 PS)Xăng–186 g/km–96
20192,0 L245 kW (333 PS)Xăng–250 g/km–58
20192,0 L150 kW (204 PS)Xăng–205 g/km–46
20191,4 L81 kW (110 PS)Khí tự nhiên–98 g/km–34
20191,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–105 g/km–28
20192,0 L169 kW (230 PS)Xăng–148 g/km–24
2019Động cơ điện54 kW (73 PS)Điện–0 g/km–22
20191,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–108 g/km–18
20192,0 L215 kW (292 PS)Xăng–229 g/km–16
20192,0 L180 kW (245 PS)Xăng–216 g/km–12

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Life 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3–5,9 L/100 km WLTP121–134 g/km–
2025–2026Match 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP122–130 g/km–
2025–2026Style 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km–
2025–2026Style 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP124 g/km–
2025–2026Life 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
2025–2026Black Edition 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–2026Black Edition 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2025–2026Black Edition 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6–5,8 L/100 km WLTP127–133 g/km–
2025–2026Match 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,1–5,5 L/100 km WLTP117–124 g/km–
2025–2026Match 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Life 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP124 g/km–
2025–2026Match 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,6–5,7 L/100 km WLTP128–131 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–6,0 L/100 km WLTP124–137 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km–
2025–2026Style 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,2–5,6 L/100 km WLTP117–127 g/km–
2025–20261.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2025–2026Life 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Style 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2025–2026Life 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2025–2026Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2026Style 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP14,4 kWh/100 km WLTP–141 km
2026Match 1.5 TSI eHyrbd 204 PS 6-Speed DSG1,5 L188 kW (256 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP14,3 kWh/100 km WLTP–141 km
2026GTE 1.5 TSI 272 PS 6-Speed DSG1,5 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP13,2 kWh/100 km WLTP–131 km
2025–2026Life 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual1,5 L340 kW (462 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2025–2026Match 2.0 TDI 115 PS 6-Speed Manual2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,6 L/100 km WLTP115–122 g/km–
2025–2026Life 2.0 TDI 115 PS 6-Speed Manual2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,8 L/100 km WLTP114–125 g/km–
2025–2026Black Edition 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7–4,8 L/100 km WLTP123–127 g/km–
2025–2026R-Line 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6–5,1 L/100 km WLTP120–133 g/km–
2025–2026Style 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6–5,0 L/100 km WLTP122–132 g/km–
2025–2026R-Line 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,0–7,5 L/100 km WLTP159–169 g/km–
2025–2026GTI 2.0 TSI 265 PS 7-Speed DSG2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp7,1–7,5 L/100 km WLTP161–170 g/km–
2025–2026GTI Clubsport 2.0 TSI 300 PS 7-Speed DSG2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp7,3–7,7 L/100 km WLTP167–174 g/km–
2025–2026R 2.0 TSI 4Motion 333 PS 7-Speed DSG2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp–183–188 g/km–
2025–2026R 2.0 TSI 4MOTION 333 PS 7-Speed DSG 5 Door2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km WLTP185 g/km–
2025–2026R 2.0 TSI 4MOTION 333 PS 7-Speed DSG2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km WLTP189 g/km–
2025–2026R Black Edition 2.0 TSI 4Motion 333 PS 7-Speed DSG2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,2–8,5 L/100 km WLTP185–192 g/km–
2025Style 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–144 km
2025Match 1.5 TSI eHyrbd 204 PS 6-Speed DSG1,5 L188 kW (256 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–143 km
2025GTE 1.5 TSI 272 PS 6-Speed DSG1,5 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP–132 km
2019eGolfĐộng cơ điện–Điện–12,7 kWh/100 km NEDC–300 km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2027SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA194–203 g/km
2019–2027SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA213–217 g/km
2019–2024SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA232–237 g/km
2019–2024SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA198–213 g/km
2019–2021SIDI1,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA171–178 g/km
2019–2021SIDI1,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước31–33 MPG (7,1–7,6 L/100 km) EPA166–177 g/km

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,5–9,3 L/100 km 5 chu kỳ198–217 g/km
2022–2024Mid-size · Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
2019–2024Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ203–232 g/km
2023Compact2,0 LXăngTự động 7 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ213 g/km
2022Mid-size2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,3–9,1 L/100 km 5 chu kỳ194–213 g/km
2022Mid-size2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km
2019–2021Compact1,4 LXăngTự động 8 cấp7,4–7,5 L/100 km 5 chu kỳ172–174 g/km
2020–2021Compact1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,1–7,6 L/100 km 5 chu kỳ166–177 g/km
2019Compact · Station wagon: Small1,4 LXăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km 5 chu kỳ172 g/km
2019Station wagon: Small1,4 LXăngTự động 8 cấp7,6 L/100 km 5 chu kỳ178 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Golf

120 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Golf từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Thanh xoắn bộ thu hồi dây an toàn hàng ghế trước có thể bị hỏng2025
  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2008–2013
  • Dây an toàn ghế hành khách trước có thể được neo sai2024
  • Dây an toàn ghế hành khách trước có thể được neo sai2024
  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể bị chậm hoặc biến mất2022–2024

Xem tất cả 120 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.