Dữ liệu chính thức liệt kê 243 phiên bản của Volkswagen Beetle (1998–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1998–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,2 L đến 2,5 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 162 kW (220 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
6,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
357.877
Volkswagen Beetle là gì?
Mẫu Beetle hiện đại mang hình dáng bo tròn quen thuộc của dòng Type 1 nguyên bản từ Volkswagen vào một chiếc xe đương đại. New Beetle kết hợp kiểu dáng hoài cổ với khả năng sử dụng hàng ngày. Thế hệ kế nhiệm vẫn giữ lại các nét thiết kế đặc trưng nhưng áp dụng đường mái thấp hơn và tỷ lệ rõ nét hơn, mang lại cho xe một cá tính khác biệt.
Thế hệ New Beetle kéo dài từ năm 1998 đến 2011, tiếp theo là A5 từ năm 2012 đến 2019. New Beetle hồi sinh hình dáng cổ điển cho dòng sản phẩm hiện đại của Volkswagen; mẫu Beetle sau đó lấy cảm hứng trực tiếp hơn từ đường nét thân xe nguyên bản.
Động cơ và công suất
Beetle được cung cấp với các tùy chọn động cơ xăng và diesel. Số liệu từ EU và Anh cho thấy các loại động cơ từ 1.2 đến 2.0 lít. Công suất tại EU dao động từ 75 kW (102 PS) đến 162 kW (220 PS), trong khi số liệu tại Anh dao động từ 55 kW (75 PS) đến 162 kW (220 PS). Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các động cơ từ 1.8 đến 2.5 lít.
Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất tại EU có các phiên bản động cơ xăng 1.2 lít sản sinh công suất 77 kW (105 PS), xuất hiện trong các số liệu năm 2014, 2015 và 2016.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO₂
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,3 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh và Pháp. Số liệu EPA của Mỹ là 6,2 L/100 km, với mức kết hợp tốt nhất đạt 38 MPG; số liệu thấp nhất được liệt kê của Canada là 6,1 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NRCan 5-cycle. Các quy trình thử nghiệm khác nhau giữa các thị trường này, do đó kết quả không thể so sánh trực tiếp. Không có số liệu khí thải CO₂ nào được liệt kê ở đây.
Beetle được bán ở đâu?
Beetle xuất hiện trong số liệu của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Các số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2019. Các số liệu khác kéo dài qua các giai đoạn khác nhau: 1998–2019 tại Hoa Kỳ, 1999–2019 tại Canada và 2000–2018 tại Anh. Mẫu xe đã mang thiết kế bo tròn cổ điển của Volkswagen vào một dải sản phẩm hiện đại trên khắp các thị trường này.
Câu hỏi và trả lời
Hai thế hệ hiện đại của Beetle là gì?
New Beetle kéo dài từ năm 1998 đến 2011, tiếp theo là A5 từ năm 2012 đến 2019.
Những động cơ nào đã được trang bị?
Số liệu từ EU và Anh cho thấy các động cơ xăng và dầu diesel từ 1.2 đến 2.0 lít. Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các động cơ từ 1.8 đến 2.5 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Beetle là bao nhiêu?
Số liệu tại Anh và Pháp cho thấy mức 4,3 L/100 km theo tiêu chuẩn NEDC. Số liệu tại Mỹ sử dụng quy trình EPA và số liệu tại Canada sử dụng chu trình thử nghiệm NRCan 5-cycle.
Beetle được bán ở đâu?
Beetle xuất hiện trong số liệu của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Tóm tắt: Chiều dài 4.080–4.130 mm · Khối lượng không tải 1.177–1.330 kg · Tốc độ tối đa 160–185 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.280–4.290 mm · Khối lượng không tải 1.174–1.368 kg · Tốc độ tối đa 178–223 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 75,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 157 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2012–2019
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
125–137 g/km
162.000
2015–2019
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
130–131 g/km
36.404
2015–2019
2,0 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
113–116 g/km
21.014
2015–2018
2,0 L
162 kW (220 PS)
Xăng
155–159 g/km
6.844
2015–2018
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
123–125 g/km
9.630
2017
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
128 g/km
76
2017
1,2 L
116 kW (158 PS)
Xăng
126 g/km
52
2012–2017
2,0 L
147 kW (200 PS)
Xăng
156–179 g/km
7.091
2017
2,0 L
243 kW (330 PS)
Xăng
157 g/km
14
2017
2,0 L
63 kW (86 PS)
Dầu diesel
119 g/km
12
2012–2016
1,6 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
119–121 g/km
36.159
2012–2016
1,4 L
118 kW (160 PS)
Xăng
150–158 g/km
29.342
2016
2,0 L
130 kW (177 PS)
Xăng
197 g/km
10
2012–2015
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
135–137 g/km
23.787
2013–2015
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
176–177 g/km
3.120
2012–2014
–
–
Xăng
139–149 g/km
452
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
121 g/km
1.046
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
136 g/km
514
2013
1,2 L
–
Nhiên liệu khác
138 g/km
466
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
150 g/km
134
2013
2,0 L
–
Nhiên liệu khác
176 g/km
70
2012–2013
–
–
Dầu diesel
120–130 g/km
34
2012
1,4 L
–
Dầu diesel
153 g/km
50
2012
1,9 L
–
Dầu diesel
147 g/km
10
Vương quốc Anh 59 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2016–20181.2 TSI 105PS 7speed DSG Stop-Start Design
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,2–5,4 L/100 km NEDC
121–125 g/km
2016–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle Cabriolet · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Dune
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
126 g/km
2017–20181.2 TSI 105PS 7speed DSG Stop-Start Dune
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,2–5,4 L/100 km NEDC
122–126 g/km
2016–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design
1,2 L
77 kW (105 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
125–126 g/km
2017–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle Cabriolet · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) BVM6 · COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) BVM6
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
153 g/km
2012NOUVELLE COCCINELLE 2.0 TSI (200ch) DSG6
–
147 kW (200 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,7 L/100 km NEDC
179 g/km
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2019SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
25–29 MPG (8,1–9,4 L/100 km) EPA
190–221 g/km
2014–2017SIDI
1,8 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA
199–206 g/km
2013–2017SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA
209–232 g/km
2014–2016SIDI
1,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA
198–204 g/km
2012–2016SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA
213–231 g/km
2013–2015
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
30–34 MPG (6,9–7,8 L/100 km) EPA
188–208 g/km
2013–2015
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
31–34 MPG (6,9–7,6 L/100 km) EPA
187–206 g/km
2012–2014
2,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA
221–235 g/km
2012–2014
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu trước
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
220–221 g/km
Canada 20 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2018–2019Compact · Subcompact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
8,1–8,2 L/100 km 5 chu kỳ
189–191 g/km
2016–2017Compact · Subcompact
1,8 L
Xăng
Tự động 6 cấp
8,4–8,5 L/100 km 5 chu kỳ
196–199 g/km
2014–2017Compact
1,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
8,4–8,7 L/100 km 5 chu kỳ
196–200 g/km
2014–2017Compact
1,8 L
Xăng
Tự động 6 cấp
8,5–8,7 L/100 km 5 chu kỳ
196–203 g/km
2014–2015Subcompact
1,8 L
Xăng
Tự động 6 cấp
8,7 L/100 km 5 chu kỳ
200 g/km
2015Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
9,1 L/100 km 5 chu kỳ
209 g/km
2014–2015Compact · Subcompact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,2–9,4 L/100 km 5 chu kỳ
212–216 g/km
2015Compact
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn tự động 6 cấp
6,9 L/100 km 5 chu kỳ
183 g/km
2013–2015Compact
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
6,9–7,7 L/100 km 5 chu kỳ
184–208 g/km
2015Subcompact
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 6 cấp
9,4 L/100 km 5 chu kỳ
216 g/km
2013–2014Compact
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
7,4 L/100 km 5 chu kỳ
200 g/km
2014Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,1 L/100 km 5 chu kỳ
209 g/km
2014Subcompact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,3 L/100 km 5 chu kỳ
214 g/km
2013–2014Subcompact
2,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
10,1 L/100 km 5 chu kỳ
232 g/km
2014Compact
2,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,8 L/100 km 5 chu kỳ
225 g/km
2014Compact
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,6 L/100 km 5 chu kỳ
221 g/km
2012–2013Subcompact · Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,7 L/100 km 5 chu kỳ
223 g/km
2012–2013Subcompact · Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,0 L/100 km 5 chu kỳ
230 g/km
2012–2013Subcompact · Compact
2,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
9,8 L/100 km 5 chu kỳ
225 g/km
2012–2013Subcompact · Compact
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,6 L/100 km 5 chu kỳ
221 g/km
Các đợt triệu hồi Volkswagen Beetle
38 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Beetle từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí người lái có thể phát nổ2012–2013
Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2012–2015
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2017–2019
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2011–2018
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.