Volkswagen Beetle

Volkswagen Beetle
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 243 phiên bản của Volkswagen Beetle (1998–2019) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1998–2019
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,2 L đến 2,5 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 162 kW (220 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
6,1 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
357.877

Volkswagen Beetle là gì?

Mẫu Beetle hiện đại mang hình dáng bo tròn quen thuộc của dòng Type 1 nguyên bản từ Volkswagen vào một chiếc xe đương đại. New Beetle kết hợp kiểu dáng hoài cổ với khả năng sử dụng hàng ngày. Thế hệ kế nhiệm vẫn giữ lại các nét thiết kế đặc trưng nhưng áp dụng đường mái thấp hơn và tỷ lệ rõ nét hơn, mang lại cho xe một cá tính khác biệt.

Thế hệ New Beetle kéo dài từ năm 1998 đến 2011, tiếp theo là A5 từ năm 2012 đến 2019. New Beetle hồi sinh hình dáng cổ điển cho dòng sản phẩm hiện đại của Volkswagen; mẫu Beetle sau đó lấy cảm hứng trực tiếp hơn từ đường nét thân xe nguyên bản.

Động cơ và công suất

Beetle được cung cấp với các tùy chọn động cơ xăng và diesel. Số liệu từ EU và Anh cho thấy các loại động cơ từ 1.2 đến 2.0 lít. Công suất tại EU dao động từ 75 kW (102 PS) đến 162 kW (220 PS), trong khi số liệu tại Anh dao động từ 55 kW (75 PS) đến 162 kW (220 PS). Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các động cơ từ 1.8 đến 2.5 lít.

Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất tại EU có các phiên bản động cơ xăng 1.2 lít sản sinh công suất 77 kW (105 PS), xuất hiện trong các số liệu năm 2014, 2015 và 2016.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và khí thải CO₂

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,3 L/100 km theo số liệu NEDC tại Anh và Pháp. Số liệu EPA của Mỹ là 6,2 L/100 km, với mức kết hợp tốt nhất đạt 38 MPG; số liệu thấp nhất được liệt kê của Canada là 6,1 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NRCan 5-cycle. Các quy trình thử nghiệm khác nhau giữa các thị trường này, do đó kết quả không thể so sánh trực tiếp. Không có số liệu khí thải CO₂ nào được liệt kê ở đây.

Beetle được bán ở đâu?

Beetle xuất hiện trong số liệu của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Các số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2019. Các số liệu khác kéo dài qua các giai đoạn khác nhau: 1998–2019 tại Hoa Kỳ, 1999–2019 tại Canada và 2000–2018 tại Anh. Mẫu xe đã mang thiết kế bo tròn cổ điển của Volkswagen vào một dải sản phẩm hiện đại trên khắp các thị trường này.

Câu hỏi và trả lời

Hai thế hệ hiện đại của Beetle là gì?

New Beetle kéo dài từ năm 1998 đến 2011, tiếp theo là A5 từ năm 2012 đến 2019.

Những động cơ nào đã được trang bị?

Số liệu từ EU và Anh cho thấy các động cơ xăng và dầu diesel từ 1.2 đến 2.0 lít. Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm các động cơ từ 1.8 đến 2.5 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Beetle là bao nhiêu?

Số liệu tại Anh và Pháp cho thấy mức 4,3 L/100 km theo tiêu chuẩn NEDC. Số liệu tại Mỹ sử dụng quy trình EPA và số liệu tại Canada sử dụng chu trình thử nghiệm NRCan 5-cycle.

Beetle được bán ở đâu?

Beetle xuất hiện trong số liệu của Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Beetle New Beetle (1998–2011)

Volkswagen Beetle New Beetle
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 9C · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, caranddriver.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.080–4.130 mm · Khối lượng không tải 1.177–1.330 kg · Tốc độ tối đa 160–185 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 86 phiên bản

Beetle A5 (2012–2019)

Volkswagen Beetle A5
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 5C · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com, caranddriver.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.280–4.290 mm · Khối lượng không tải 1.174–1.368 kg · Tốc độ tối đa 178–223 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 75,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 157 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20191,2 L77 kW (105 PS)Xăng125–137 g/km162.000
2015–20191,4 L110 kW (150 PS)Xăng130–131 g/km36.404
2015–20192,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel113–116 g/km21.014
2015–20182,0 L162 kW (220 PS)Xăng155–159 g/km6.844
2015–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel123–125 g/km9.630
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng128 g/km76
20171,2 L116 kW (158 PS)Xăng126 g/km52
2012–20172,0 L147 kW (200 PS)Xăng156–179 g/km7.091
20172,0 L243 kW (330 PS)Xăng157 g/km14
20172,0 L63 kW (86 PS)Dầu diesel119 g/km12
2012–20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel119–121 g/km36.159
2012–20161,4 L118 kW (160 PS)Xăng150–158 g/km29.342
20162,0 L130 kW (177 PS)Xăng197 g/km10
2012–20152,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel135–137 g/km23.787
2013–20152,0 L155 kW (211 PS)Xăng176–177 g/km3.120
2012–2014––Xăng139–149 g/km452
20131,6 L–Nhiên liệu khác121 g/km1.046
20132,0 L–Nhiên liệu khác136 g/km514
20131,2 L–Nhiên liệu khác138 g/km466
20131,4 L–Nhiên liệu khác150 g/km134
20132,0 L–Nhiên liệu khác176 g/km70
2012–2013––Dầu diesel120–130 g/km34
20121,4 L–Dầu diesel153 g/km50
20121,9 L–Dầu diesel147 g/km10

Vương quốc Anh 59 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20181.2 TSI 105PS 7speed DSG Stop-Start Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC121–125 g/km
2016–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle Cabriolet · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Dune1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC126 g/km
2017–20181.2 TSI 105PS 7speed DSG Stop-Start Dune1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,2–5,4 L/100 km NEDC122–126 g/km
2016–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC125–126 g/km
2017–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Beetle Cabriolet · 1.2 TSI 105PS Stop-Start Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2017–20181.2 TSI 105PS Stop-Start Dune1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS Stop-Start Design1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,9 L/100 km NEDC132–136 g/km
2016–20182.0 TDI 110PS 7speed DSG Stop-Start Design2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3–4,6 L/100 km NEDC113–121 g/km
2017–20182.0 TDI 110PS Stop-Start Design2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,4 L/100 km NEDC113–116 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS DSG Stop-Start Dune2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8–5,0 L/100 km NEDC127–130 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS DSG Stop-Start R-Line2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8–4,9 L/100 km NEDC126–129 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS Stop/Start Dune2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS Stop/Start R-Line2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS Stop-Start Dune2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS Stop-Start R-Line2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
20161.2 TSI 105PS 7speed DSG Stop-Sart Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC124 g/km
20161.4 TSI 150PS Stop-Start Design · 1.4 TSI 150PS Stop-Start Sport1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,8 L/100 km NEDC131–135 g/km
20162.0 TDI 110PS Stop-Start Beetle · 2.0 TDI 110PS Stop-Start Design2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4–4,6 L/100 km NEDC116–120 g/km
20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start Design · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start Sport2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8–4,9 L/100 km NEDC124–127 g/km
20162.0 TDI 150PS Stop-Start Design · 2.0 TDI 150PS Stop-Start Sport2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC117 g/km
20162.0 TDI 150PS BMT Design · 2.0 TDI 150PS BMT Sport2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
20162.0 TSI 220PS DSG Stop-Start Sport · 2.0 TSI 220PS DSG Stop-Start Turbo Black · 2.0 TSI 220PS DSG Stop-Start Turbo Silver2,0 L162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20162.0 TSI 220PS Stop-Start Sport · 2.0 TSI 220PS Stop-Start Turbo Black · 2.0 TSI 220PS Stop-Start Turbo Silver2,0 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
20162.0 TSI 220PS DSG Stop-Start Sport2,0 L162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
20162.0 TSI 220PS Stop-Start Sport2,0 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20151.2 TSI 105PS1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–6,1 L/100 km NEDC137–142 g/km
20151.2 TSI 105PS DSG1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2012–20151.2 TSI 105PS 7speed DSG1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC137–139 g/km
20151.4 TSI 160PS1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6–6,8 L/100 km NEDC153–158 g/km
20151.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3–4,5 L/100 km NEDC114–119 g/km
20151.6 TDI 105PS BlueMotion Technology1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3–4,5 L/100 km NEDC113–118 g/km
20152.0 TDI 140PS2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9–5,1 L/100 km NEDC129–134 g/km
20152.0 TDI 140PS DSG2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4–5,6 L/100 km NEDC140–145 g/km
20152.0 TSI 210PS2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3–7,5 L/100 km NEDC169–174 g/km
20152.0 TSI 210PS DSG2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động 6 cấp7,6–7,8 L/100 km NEDC176–180 g/km
2013–20141.2 TSI 105PS 7speed DSG Beetle · 1.2 TSI 105PS 7speed DSG Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2013–20141.2 TSI 105PS Beetle · 1.2 TSI 105PS Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2013–20141.2 TSI 105PS Cabriolet · 1.2 TSI 105PS Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC142 g/km
20141.2 TSI 105PS 7speed DSG Cabriolet · 1.2 TSI 105PS 7speed DSG Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS Design · 1.4 TSI 160PS Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS 50's Edition · 1.4 TSI 160PS 60's Edition · 1.4 TSI 160PS 70's Edition và 2 phiên bản cấu hình khác1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20141.6 TDI 105PS 7speed DSG BMT Cabriolet · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BMT Design1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013–20141.6 TDI 105PS BMT Cabriolet · 1.6 TDI 105PS BMT Design1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS Design · 2.0 CR TDI 140PS Fender · 2.0 CR TDI 140PS Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20142.0 CR TDI 140PS DSG Design · 2.0 CR TDI 140PS DSG Fender · 2.0 CR TDI 140PS DSG Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS 50's Edition · 2.0 TDI 140PS 60's Edition · 2.0 TDI 140PS 70's Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS DSG 50's Edition · 2.0 TDI 140PS DSG 60's Edition · 2.0 TDI 140PS DSG 70's Edition và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,6 L/100 km NEDC145 g/km
20142.0 TSI 210PS GSR · 2.0 TSI 210PS Sport · 2.0 TSI 210PS Turbo Black và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20142.0 TSI 210PS Sport2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn7,5 L/100 km NEDC174 g/km
20142.0 TSI 210PS DSG GSR · 2.0 TSI 210PS DSG Sport · 2.0 TSI 210PS DSG Turbo Black và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động7,6 L/100 km NEDC176 g/km
20142.0 TSI 210PS DSG Sport2,0 L155 kW (210 PS)XăngTự động7,8 L/100 km NEDC180 g/km
20131.2 TSI 105PS 7speed DSG Cabriolet · 1.2 TSI 105PS 7speed DSG Design1,2 L77 kW (105 PS)XăngSố sàn5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20131.6 TDI 105PS 7speed DSG BMT Beetle · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BMT Design1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC114 g/km
20131.6 TDI 105PS BMT Beetle · 1.6 TDI 105PS BMT Design1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20132.0 TSI 200PS DSG Sport · 2.0 TSI 200PS DSG Turbo Black · 2.0 TSI 200PS DSG Turbo Silver2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động7,6 L/100 km NEDC176 g/km
20132.0 TSI 200PS Sport · 2.0 TSI 200PS Turbo Black · 2.0 TSI 200PS Turbo Silver2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20132.0 TSI 200PS DSG Sport2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động7,8 L/100 km NEDC180 g/km
20132.0 TSI 200PS Sport2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn7,5 L/100 km NEDC174 g/km
20121.4 TSI 160PS Design · 1.4 TSI 160PS Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km

Pháp 45 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015COCCINELLE 1.2 TSI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,3–5,9 L/100 km NEDC124–139 g/km
2015COCCINELLE 1.2 TSI (105ch) BMV6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015COCCINELLE CABRIOLET 1.2 TSI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,5–5,9 L/100 km NEDC127–139 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 1.2 TSI (105ch) BMV6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TDI (110ch) DGS7–81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TDI (110ch) BMV5–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (110ch) DSG7–81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (110ch) BMV5–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TDI (150ch) DSG6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TDI (150ch) BMV6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2015COCCINELLE 1.4 TSI (150ch) DSG7–110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
2015COCCINELLE 1.4 TSI (150ch) BMV6–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) DSG6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) BMV6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 1.4 TSI (150ch) DSG7–110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 1.4 TSI (150ch) BMV6–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TSI (220ch) DSG6–162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2015COCCINELLE 2.0 TSI (220ch) BMV6–162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC150 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TSI (220ch) DSG6–162 kW (220 PS)XăngTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2015COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TSI (220ch) BMV6–162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC154 g/km
2013–2014COCCINELLE 1.2 TSI (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2014COCCINELLE 1.6 TDI (105ch) BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013–2014COCCINELLE 1.6 TDI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.2 TSI (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC142 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.2 TSI (105ch) BVM6 BlueMotion–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) BVM5 BlueMotion–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) DSG7 BlueMotion–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC145 g/km
2014COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–2014COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) DSG7–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.4 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 1.4 TSI (160ch) DSG7–118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
2014COCCINELLE 2.0 TSI (210ch) DSG6–155 kW (211 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC176 g/km
2014COCCINELLE CABRIOLET 2.0 TSI (210ch) DSG6–155 kW (211 PS)XăngTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC180 g/km
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 1.6 TDI (105ch) BVM6 · COCCINELLE 1.6 TDI (105ch) BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 1.2 TSI (105ch) BVM6 · COCCINELLE 1.2 TSI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) DSG6 · COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) BVM6 · COCCINELLE 2.0 TDI (140ch) BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013NOUVELLE COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) BVM6 · COCCINELLE 1.4 TSI (160ch) BVM6–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012NOUVELLE COCCINELLE 2.0 TSI (200ch) DSG6–147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2019SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–29 MPG (8,1–9,4 L/100 km) EPA190–221 g/km
2014–2017SIDI1,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA199–206 g/km
2013–2017SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA209–232 g/km
2014–2016SIDI1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA198–204 g/km
2012–2016SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA213–231 g/km
2013–20152,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước30–34 MPG (6,9–7,8 L/100 km) EPA188–208 g/km
2013–20152,0 LDầu dieselSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước31–34 MPG (6,9–7,6 L/100 km) EPA187–206 g/km
2012–20142,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–235 g/km
2012–20142,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA220–221 g/km

Canada 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2019Compact · Subcompact2,0 LXăngTự động 6 cấp8,1–8,2 L/100 km 5 chu kỳ189–191 g/km
2016–2017Compact · Subcompact1,8 LXăngTự động 6 cấp8,4–8,5 L/100 km 5 chu kỳ196–199 g/km
2014–2017Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,4–8,7 L/100 km 5 chu kỳ196–200 g/km
2014–2017Compact1,8 LXăngTự động 6 cấp8,5–8,7 L/100 km 5 chu kỳ196–203 g/km
2014–2015Subcompact1,8 LXăngTự động 6 cấp8,7 L/100 km 5 chu kỳ200 g/km
2015Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
2014–2015Compact · Subcompact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,2–9,4 L/100 km 5 chu kỳ212–216 g/km
2015Compact2,0 LDầu dieselSố sàn tự động 6 cấp6,9 L/100 km 5 chu kỳ183 g/km
2013–2015Compact2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9–7,7 L/100 km 5 chu kỳ184–208 g/km
2015Subcompact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km
2013–2014Compact2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km 5 chu kỳ200 g/km
2014Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ209 g/km
2014Subcompact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,3 L/100 km 5 chu kỳ214 g/km
2013–2014Subcompact2,5 LXăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
2014Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2014Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2012–2013Subcompact · Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,7 L/100 km 5 chu kỳ223 g/km
2012–2013Subcompact · Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km
2012–2013Subcompact · Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2012–2013Subcompact · Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Beetle

38 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Beetle từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể phát nổ2012–2013
  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2012–2015
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2017–2019
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2011–2018
  • Bộ tạo khí túi khí lái có thể bị vỡ2015–2016

Xem tất cả 38 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.