Volkswagen Golf VIII

Volkswagen Golf VIII (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 183 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: CD
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.270–4.640 mm RDW | 4.250–4.290 mm TC |
| Chiều rộng | 1.790–1.800 mm RDW | 1.790–1.800 mm TC |
| Chiều cao | 1.440–1.470 mm RDW | 1.450–1.460 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.620–2.670 mm RDW | 2.630 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.533–1.549 mm ASTRA | 1.530–1.540 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.503–1.521 mm ASTRA | 1.510–1.520 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.164–1.549 kg RDW | 1.318–1.550 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.264–1.649 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.770–2.080 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.700 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 630–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–566 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.577–2.633 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150–250 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 175–400 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/40R18, 225/45R17, 205/50R17, 195/65R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,4% (93,1–93,7) | 92,2% | 27.278 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,8% | 20,5% |
| Hệ thống treo | 6,4% | 2,5% |
| Phanh | 5,1% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,2% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,7% | 4,1% |
| Bánh xe | 1,0% | 0,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
198 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 2 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 107
- Hệ thống điện 41
- Hộp số và hệ truyền động 38
- Động cơ 25
- Phanh 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 183 phiên bản của Volkswagen Golf VIII
Hiển thị tất cả 183 phiên bản
Liên minh Châu Âu 127 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 122–132 g/km | – | 100.263 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,5–4,7 L/100 km WLTP | 121–123 g/km | – | 130.914 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 124–165 g/km | – | 36.046 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | 5,2–5,6 L/100 km WLTP | 114–121 g/km | – | 27.173 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,3 L/100 km WLTP14,6–14,9 kWh/100 km WLTP | 8 g/km | 140–142 km | 17.454 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,2–4,4 L/100 km WLTP | 116–120 g/km | – | 141.413 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 163–164 g/km | – | 17.823 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 127–131 g/km | – | 54.949 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,4 L/100 km WLTP15,8–16,0 kWh/100 km WLTP | 10 g/km | 130 km | 7.881 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 7,6–8,2 L/100 km WLTP | 181–187 g/km | – | 11.659 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 7,4–7,5 L/100 km WLTP | 169–171 g/km | – | 34.940 |
| 2025 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 651 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 166 g/km | – | 417 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,2–5,5 L/100 km WLTP | 123–125 g/km | – | 70.180 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 125–127 g/km | – | 42.912 |
| 2021–2025 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 4,9–5,3 L/100 km WLTP | 119–120 g/km | – | 53.195 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | 5,6–6,2 L/100 km WLTP | 110–111 g/km | – | 10.232 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | 141–144 g/km | – | 30.270 |
| 2025 | 2,0 L | 239 kW (325 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – | 28 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 7,1–7,4 L/100 km WLTP | 162–191 g/km | – | 39.204 |
| 2021–2025 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–5,4 L/100 km WLTP14,3–14,6 kWh/100 km WLTP | 24–26 g/km | 65–71 km | 59.518 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,3–5,5 L/100 km WLTP | 124–125 g/km | – | 62.315 |
| 2025 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | – | 130 g/km | – | 22 |
| 2025 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | – | 114 g/km | – | 16 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,7–7,0 L/100 km WLTP | 153–160 g/km | – | 8.341 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 7,7–8,0 L/100 km WLTP | 179–181 g/km | – | 15.410 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 214–216 g/km | – | 57 |
| 2023–2024 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 188 g/km | – | 41 |
| 2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 222 g/km | – | 20 |
| 2022–2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 161–188 g/km | – | 41 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 90 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 74 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 135 g/km | – | 57 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 52 |
| 2023 | 1,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 44 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 222–223 g/km | – | 51 |
| 2022–2023 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | – | 131–136 g/km | – | 75 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 5,1–5,3 L/100 km WLTP | 119–121 g/km | – | 5.001 |
| 2023 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 25 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 130 g/km | – | 21 |
| 2023 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 128 g/km | – | 20 |
| 2023 | 1,5 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – | 16 |
| 2023 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 14 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 14 |
| 2023 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 14 |
| 2023 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 13 |
| 2023 | 1,0 L | 68 kW (92 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,5 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,5 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 128 g/km | – | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 118 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,4 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 0,9 L/100 km WLTP14,1 kWh/100 km WLTP | 22 g/km | 68 km | 10 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 10 |
| 2023 | 1,5 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 10 |
| 2023 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,6 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 10 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 130 g/km | – | 27 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 13,2–21,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 231–241 km | 3.461 |
| 2022 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 14 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,3 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 436 |
| 2021 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,1 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 304 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 1,2 L/100 km WLTP14,5 kWh/100 km WLTP | 58 g/km | 65 km | 90 |
| 2021 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 248 g/km | – | 30 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 6,4 L/100 km WLTP | 166 g/km | – | 28 |
| 2021 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 123 g/km | – | 24 |
| 2021 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 213 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 18 |
| 2021 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 14 |
| 2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 111 g/km | – | 110.183 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 106–117 g/km | – | 146.689 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,1–16,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 231 km | 105.669 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 116 g/km | – | 51.218 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 108 g/km | – | 46.263 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 231.939 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 12,1–14,3 kWh/100 km NEDC | 38–50 g/km | 57 km | 31.058 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94–126 g/km | – | 27.738 |
| 2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 112 g/km | – | 25.450 |
| 2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 22.403 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 105–113 g/km | – | 14.838 |
| 2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 12.637 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | – | 96–98 g/km | – | 31.154 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 109 g/km | – | 12.094 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | – | 98 g/km | – | 4.821 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 104–153 g/km | – | 4.108 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 123–131 g/km | – | 15.516 |
| 2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 3.648 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 21.190 |
| 2020 | Động cơ điện | 85 kW (116 PS) | Điện | 13,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 1.406 |
| 2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 107 g/km | – | 1.041 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 124–167 g/km | – | 570 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 492 |
| 2020 | 1,4 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 270 g/km | – | 477 |
| 2020 | 1,4 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | – | 44 g/km | – | 472 |
| 2020 | – | – | Xăng | – | 109 g/km | – | 218 |
| 2020 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 243 g/km | – | 188 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 207–212 g/km | – | 112 |
| 2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | – | 110 g/km | – | 70 |
| 2020 | – | – | Dầu diesel | – | 109 g/km | – | 64 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 144–185 g/km | – | 268 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 12,9–13,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 62 km | 53 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 116 g/km | – | 21 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 145–157 g/km | – | 40 |
| 2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 99 g/km | – | 19 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 165–176 g/km | – | 34 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 204–212 g/km | – | 36 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 168–170 g/km | – | 26 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 14,7 kWh/100 km NEDC | 34 g/km | 70 km | 10 |
| 2020 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | – | 127 g/km | – | 10 |
| 2020 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 102 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 215–218 g/km | – | 20 |
| 2019 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 13,8 kWh/100 km NEDC | 111 g/km | – | 130.186 |
| 2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 12,7 kWh/100 km NEDC | 119 g/km | – | 125.182 |
| 2019 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 12,8 kWh/100 km NEDC | 114 g/km | – | 83.472 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 12,9 kWh/100 km NEDC | 144 g/km | – | 68.758 |
| 2019 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 12,9 kWh/100 km NEDC | 162 g/km | – | 11.090 |
| 2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 121 g/km | – | 488 |
| 2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 119 g/km | – | 136 |
| 2019 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 186 g/km | – | 96 |
| 2019 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 250 g/km | – | 58 |
| 2019 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 46 |
| 2019 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Khí tự nhiên | – | 98 g/km | – | 34 |
| 2019 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | – | 28 |
| 2019 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 148 g/km | – | 24 |
| 2019 | Động cơ điện | 54 kW (73 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 22 |
| 2019 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 18 |
| 2019 | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Xăng | – | 229 g/km | – | 16 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 216 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 40 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Life 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,9 L/100 km WLTP | 121–134 g/km | – |
| 2025–2026Match 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,7 L/100 km WLTP | 122–130 g/km | – |
| 2025–2026Style 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2025–2026Style 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 124 g/km | – |
| 2025–2026Life 1.5 eTSI 115 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2025–2026Black Edition 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 121 g/km | – |
| 2025–2026Black Edition 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km | – |
| 2025–2026Black Edition 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 127–133 g/km | – |
| 2025–2026Match 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,1–5,5 L/100 km WLTP | 117–124 g/km | – |
| 2025–2026Match 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Life 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 124 g/km | – |
| 2025–2026Match 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 118 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6–5,7 L/100 km WLTP | 128–131 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–6,0 L/100 km WLTP | 124–137 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2025–2026Style 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2–5,6 L/100 km WLTP | 117–127 g/km | – |
| 2025–20261.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG 5 Door và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km | – |
| 2025–2026Life 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Style 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2025–2026Life 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual · Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2025–2026Style 1.5 TSI 150 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 125 g/km | – |
| 2026Style 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP14,4 kWh/100 km WLTP | – | 141 km |
| 2026Match 1.5 TSI eHyrbd 204 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 188 kW (256 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP14,3 kWh/100 km WLTP | – | 141 km |
| 2026GTE 1.5 TSI 272 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP13,2 kWh/100 km WLTP | – | 131 km |
| 2025–2026Life 1.5 TSI 115 PS 6-Speed Manual | 1,5 L | 340 kW (462 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km | – |
| 2025–2026Match 2.0 TDI 115 PS 6-Speed Manual | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km WLTP | 115–122 g/km | – |
| 2025–2026Life 2.0 TDI 115 PS 6-Speed Manual | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,8 L/100 km WLTP | 114–125 g/km | – |
| 2025–2026Black Edition 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7–4,8 L/100 km WLTP | 123–127 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6–5,1 L/100 km WLTP | 120–133 g/km | – |
| 2025–2026Style 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6–5,0 L/100 km WLTP | 122–132 g/km | – |
| 2025–2026R-Line 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0–7,5 L/100 km WLTP | 159–169 g/km | – |
| 2025–2026GTI 2.0 TSI 265 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1–7,5 L/100 km WLTP | 161–170 g/km | – |
| 2025–2026GTI Clubsport 2.0 TSI 300 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | 167–174 g/km | – |
| 2025–2026R 2.0 TSI 4Motion 333 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | – | 183–188 g/km | – |
| 2025–2026R 2.0 TSI 4MOTION 333 PS 7-Speed DSG 5 Door | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | 185 g/km | – |
| 2025–2026R 2.0 TSI 4MOTION 333 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 189 g/km | – |
| 2025–2026R Black Edition 2.0 TSI 4Motion 333 PS 7-Speed DSG | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2–8,5 L/100 km WLTP | 185–192 g/km | – |
| 2025Style 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | – | 144 km |
| 2025Match 1.5 TSI eHyrbd 204 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 188 kW (256 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | – | 143 km |
| 2025GTE 1.5 TSI 272 PS 6-Speed DSG | 1,5 L | 200 kW (272 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – | 132 km |
| 2019eGolf | Động cơ điện | – | Điện | – | 12,7 kWh/100 km NEDC | – | 300 km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2027SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 194–203 g/km |
| 2019–2027SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–217 g/km |
| 2019–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 232–237 g/km |
| 2019–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 198–213 g/km |
| 2019–2021SIDI | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 171–178 g/km |
| 2019–2021SIDI | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–33 MPG (7,1–7,6 L/100 km) EPA | 166–177 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2026Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,5–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 198–217 g/km |
| 2022–2024Mid-size · Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2019–2024Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 203–232 g/km |
| 2023Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 213 g/km |
| 2022Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,3–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 194–213 g/km |
| 2022Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 198 g/km |
| 2019–2021Compact | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4–7,5 L/100 km 5 chu kỳ | 172–174 g/km |
| 2020–2021Compact | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 166–177 g/km |
| 2019Compact · Station wagon: Small | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 172 g/km |
| 2019Station wagon: Small | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 178 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





