Volkswagen Golf III

Volkswagen Golf III
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Golf III (1993–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 1H

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.020–4.340 mm RDW–4.074 mm
Chiều rộng1.700–1.740 mm RDW–1.694 mm
Chiều cao1.400–1.440 mm RDW–1.422–1.428 mm
Chiều dài cơ sở2.480–2.500 mm RDW–2.471–2.474 mm
Vệt bánh trước1.464–1.516 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.428–1.494 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải999–1.213 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.099–1.313 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.525–1.770 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–600 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–481–510 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.407–2.492 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa156–225 km/h RDW–165–224 km/h
Mô-men xoắn125–240 Nm ASTRA–125–245 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/50R15, 185/60R14, 175/65R14, 195/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,0% (65,4–66,6)69,2%21.634

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo45,9%41,6%
Phanh45,3%36,4%
Lốp xe28,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,7%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu25,9%18,6%
Đèn và hệ thống điện24,2%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

238 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1999. 10 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 45
  • Động cơ 31
  • Khóa và chốt 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Volkswagen Golf III

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2003CLKUP1,9 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA192 g/km
1999–20031,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước38 MPG (6,2 L/100 km) EPA166 g/km
1998–20022,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1998–20022,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1996–2000(FFS), CLKUP · CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1999CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–1997(DSL,TRBO)1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước37–38 MPG (6,2–6,4 L/100 km) EPA166–171 g/km
1993–1997(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1995–1997(FFS)2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1993–1994(FFS), 2MODE CLKUP · (FFS), CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2002Compact2,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,3–12,4 L/100 km 5 chu kỳ260–285 g/km
1996–2000Compact1,9 LDầu dieselTự động 4 cấp7,1–9,6 L/100 km 5 chu kỳ192–259 g/km
1995–2000Compact1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,1–12,6 L/100 km 5 chu kỳ165–340 g/km
1995–1999Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp10,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ237–274 g/km
1995–1999Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,7–10,6 L/100 km 5 chu kỳ223–244 g/km
1995–1997Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
1995–1997Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.