Volkswagen Golf VII

Volkswagen Golf VII (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 559 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 5G
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.260–4.570 mm RDW | 4.250–4.560 mm TC |
| Chiều rộng | 1.790–1.800 mm RDW | 1.790–1.800 mm TC |
| Chiều cao | 1.440–1.450 mm RDW | 1.440–1.520 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.620–2.630 mm RDW | 2.630 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.527–1.550 mm ASTRA | 1.540–1.550 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.496–1.523 mm ASTRA | 1.510–1.520 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.132–1.515 kg RDW | 1.318–1.552 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.232–1.615 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.730–2.020 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.600 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 610–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–850 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.633–2.662 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150–250 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 175–380 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/40R18, 205/50R17, 225/45R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2020: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,3% (94,2–94,5) | 92,2% | 88.155 |
| 4–5 năm | 93,5% (93,4–93,6) | 91,0% | 322.136 |
| 6–8 năm | 91,6% (91,5–91,7) | 86,4% | 503.990 |
| 9–12 năm | 89,3% (89,1–89,5) | 77,9% | 63.387 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,3% | 26,4% |
| Phanh | 16,4% | 18,7% |
| Hệ thống treo | 14,6% | 10,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,4% | 6,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 7,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,6% | 2,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.178 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2020. 29 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 81 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 366
- Hệ thống nhiên liệu 233
- Hộp số và hệ truyền động 165
- Hệ thống điện 136
- Túi khí 97
- Thân xe và kết cấu 78
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 559 phiên bản của Volkswagen Golf VII
Hiển thị tất cả 559 phiên bản
Liên minh Châu Âu 148 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 111–113 g/km | – | 173.049 |
| 2012–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 106–118 g/km | – | 865.224 |
| 2017–2020 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 12,7–16,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 231 km | 142.989 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 114–117 g/km | – | 159.379 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 108 g/km | – | 46.263 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 105–139 g/km | – | 615.844 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 12,1–14,3 kWh/100 km NEDC | 38–50 g/km | 57 km | 31.058 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94–126 g/km | – | 27.750 |
| 2015–2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 100–112 g/km | – | 87.726 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 145–217 g/km | – | 105.409 |
| 2016–2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 105–156 g/km | – | 223.498 |
| 2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 12.637 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Khí tự nhiên | – | 96–98 g/km | – | 31.154 |
| 2016–2020 | 1,0 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 108–150 g/km | – | 52.450 |
| 2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | – | 98 g/km | – | 4.821 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 104–153 g/km | – | 4.108 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 115–131 g/km | – | 190.710 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 161–163 g/km | – | 35.026 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 213 kW (290 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 21.190 |
| 2014–2020 | Động cơ điện | 85 kW (116 PS) | Điện | 12,7–13,2 kWh/100 km NEDC | 0–3 g/km | – | 11.742 |
| 2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 107 g/km | – | 1.041 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 124–167 g/km | – | 570 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 492 |
| 2020 | 1,4 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 270 g/km | – | 477 |
| 2020 | 1,4 L | 85 kW (116 PS) | Plug-in hybrid | – | 44 g/km | – | 472 |
| 2012–2020 | – | – | Xăng | – | 109–136 g/km | – | 3.700 |
| 2020 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 243 g/km | – | 188 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 200–212 g/km | – | 122 |
| 2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | – | 110 g/km | – | 70 |
| 2012–2020 | – | – | Dầu diesel | – | 101–118 g/km | – | 1.758 |
| 2014–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 114–185 g/km | – | 183.010 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 12,9–13,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 62 km | 53 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 116 g/km | – | 21 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 145–157 g/km | – | 40 |
| 2020 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 99 g/km | – | 19 |
| 2019–2020 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 165–176 g/km | – | 34 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 143–212 g/km | – | 39.221 |
| 2015–2020 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 109–170 g/km | – | 120 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 14,7 kWh/100 km NEDC | 34 g/km | 70 km | 10 |
| 2020 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | – | 127 g/km | – | 10 |
| 2013–2020 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 95–104 g/km | – | 691.022 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 215–218 g/km | – | 20 |
| 2019 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 13,8 kWh/100 km NEDC | 111 g/km | – | 130.186 |
| 2019 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 12,7 kWh/100 km NEDC | 119 g/km | – | 125.182 |
| 2019 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 12,8 kWh/100 km NEDC | 114 g/km | – | 83.472 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 12,9 kWh/100 km NEDC | 144 g/km | – | 68.758 |
| 2019 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 12,9 kWh/100 km NEDC | 162 g/km | – | 11.090 |
| 2015–2019 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 153–156 g/km | – | 12.828 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 120–122 g/km | – | 382.050 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 119–122 g/km | – | 12.588 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 162–233 g/km | – | 19.894 |
| 2019 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 250 g/km | – | 58 |
| 2019 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 46 |
| 2013–2019 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Khí tự nhiên | – | 93–107 g/km | – | 109.290 |
| 2012–2019 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 100–119 g/km | – | 101.067 |
| 2013–2019 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 144–148 g/km | – | 127.336 |
| 2019 | Động cơ điện | 54 kW (73 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 22 |
| 2012–2019 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 104–114 g/km | – | 941.441 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Xăng | – | 229–243 g/km | – | 48 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 216 g/km | – | 12 |
| 2014–2018 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 11,6–11,9 kWh/100 km NEDC | 37–38 g/km | – | 71.560 |
| 2014–2018 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 115–117 g/km | – | 266.680 |
| 2018 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 12,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 80 |
| 2015–2018 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 93–98 g/km | – | 94 |
| 2016–2018 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 11,5–11,9 kWh/100 km NEDC | 37 g/km | – | 2.100 |
| 2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 107 g/km | – | 40 |
| 2012–2018 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 113–127 g/km | – | 255.886 |
| 2012–2018 | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 149–165 g/km | – | 15.376 |
| 2013–2018 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 155–190 g/km | – | 11.962 |
| 2017 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | – | 95.650 |
| 2017 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | – | 27.952 |
| 2017 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | – | 19.688 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 121 g/km | – | 9.836 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 2.964 |
| 2017 | 1,6 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | – | 2.300 |
| 2017 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 1.240 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 114 g/km | – | 868 |
| 2017 | 1,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 109 g/km | – | 858 |
| 2017 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 114 g/km | – | 800 |
| 2017 | 1,2 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 113 g/km | – | 544 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 115 g/km | – | 532 |
| 2017 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 108 g/km | – | 504 |
| 2017 | 1,6 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | – | 103 g/km | – | 374 |
| 2017 | 2,0 L | 342 kW (465 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 280 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 236 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | – | 220 |
| 2017 | 1,8 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 156 g/km | – | 116 |
| 2012–2017 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 116–130 g/km | – | 327.703 |
| 2012–2017 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 115–119 g/km | – | 105.500 |
| 2012–2017 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 119–122 g/km | – | 200.275 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 110–123 g/km | – | 1.110 |
| 2017 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 26 |
| 2017 | 2,0 L | 293 kW (398 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 22 |
| 2017 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Nhiên liệu khác | – | 134 g/km | – | 18 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | 11,4 kWh/100 km NEDC | 72 g/km | – | 10 |
| 2012–2017 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 141–148 g/km | – | 157 |
| 2017 | 2,0 L | 332 kW (451 PS) | Xăng | – | 165 g/km | – | 10 |
| 2016 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 308 |
| 2016 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 102 g/km | – | 302 |
| 2016 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 168 |
| 2016 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 114 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 114–121 g/km | – | 104 |
| 2016 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 175 g/km | – | 78 |
| 2012–2016 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 142–148 g/km | – | 97.493 |
| 2016 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 200 g/km | – | 62 |
| 2016 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 50 |
| 2016 | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 196 g/km | – | 44 |
| 2016 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 153 g/km | – | 38 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 38 |
| 2016 | 1,4 L | – | LPG | – | 105 g/km | – | 28 |
| 2016 | 1,0 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 165 g/km | – | 24 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 129–136 g/km | – | 92.683 |
| 2016 | 1,0 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 141 g/km | – | 18 |
| 2016 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Khí tự nhiên | – | 149 g/km | – | 18 |
| 2016 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 16 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 114–115 g/km | – | 92 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 172–195 g/km | – | 17.882 |
| 2016 | Động cơ điện | 90 kW (122 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 14 |
| 2016 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | – | 134 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,0 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 10 |
| 2012–2015 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 146–149 g/km | – | 14.226 |
| 2015 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 37 g/km | – | 74 |
| 2015 | 1,4 L | 81 kW (110 PS) | LPG | – | 95 g/km | – | 12 |
| 2013–2015 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 120–123 g/km | – | 3.394 |
| 2015 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 10 |
| 2014 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 109 g/km | – | 72 |
| 2014 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 122 g/km | – | 34 |
| 2014 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 20 |
| 2014 | 1,4 L | – | Xăng | – | 116 g/km | – | 18 |
| 2012–2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 138–140 g/km | – | 10.388 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 106 g/km | – | 24.686 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | – | 6.744 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 117 g/km | – | 4.132 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 119 g/km | – | 2.714 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 164 g/km | – | 490 |
| 2013 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 248 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | – | 138 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 199 kW (271 PS) | Xăng | – | 196 g/km | – | 2.277 |
| 2013 | 1,7 L | – | Nhiên liệu khác | – | 103 g/km | – | 78 |
| 2013 | 1,3 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 140 g/km | – | 58 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 187 g/km | – | 4.831 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 127–128 g/km | – | 576 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | LPG | – | 149–159 g/km | – | 2.228 |
| 2013 | 2,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 107 g/km | – | 14 |
| 2013 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 109 g/km | – | 12 |
| 2013 | 1,9 L | – | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 10 |
| 2012 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 163 g/km | – | 1.553 |
| 2012 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 166 g/km | – | 41 |
Vương quốc Anh 252 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019eGolf | Động cơ điện | – | Điện | – | 12,7 kWh/100 km NEDC | – | 300 km |
| 2016–2018eGolf | Động cơ điện | – | Điện | – | 12,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 190–300 km |
| 2017–20181.0 TSI 85PS 3/5 door S | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2017–20181.0 TSI 85PS S | 1,0 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–20181.0 TSI 110PS 3/5 door SE · 1.0 TSI 110PS 3/5 door SE Navigation | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–20181.0 TSI 110PS SE · 1.0 TSI 110PS SE Navigation | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2017–20181.0 TSI 110PS 7speed DSG 5 door SE · 1.0 TSI 110PS 7speed DSG 5 door SE Navigation | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 106–107 g/km | – |
| 2017–20181.0 TSI 110PS 7speed DSG SE · 1.0 TSI 110PS 7speed DSG SE Navigation | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 110–111 g/km | – |
| 2016–20181.2 TSI 105PS BlueMotion Technology S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2016–20181.4 TSI 125PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 125PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2016–20181.4 TSI 125PS BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 125PS BlueMotion Technology SE | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20181.4 TSI 125PS 3/5 door S · 1.4 TSI 125PS 3/5 door SE · 1.4 TSI 125PS 3/5 door SE Navigation | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2017–20181.4 TSI 125PS 7speed DSG 5 door S · 1.4 TSI 125PS 7speed DSG 5 door SE · 1.4 TSI 125PS 7speed DSG 5 door SE Navigation | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2017–20181.4 TSI 125PS S · 1.4 TSI 125PS SE · 1.4 TSI 125PS SE Navigation | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20181.4 TSI 125PS DSG S · 1.4 TSI 125PS DSG SE · 1.4 TSI 125PS DSG SE Navigation | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2016–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2016–20181.4 TSI 150PS BlueMotion Technology GT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2018GTE 1.4 TSI 150PS DSG | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,7 L/100 km NEDC11,5 kWh/100 km NEDC | 38 g/km | 48 km |
| 2018GTE Advance 1.4 TSI 150PS DSG | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,8 L/100 km NEDC12,0 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 45 km |
| 20181.5 TSI EVO 130PS 3 door SE · 1.5 TSI EVO 130PS 3 door SE Navigation | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 130PS 3 door GT · 1.5 TSI EVO 130PS 5 door SE · 1.5 TSI EVO 130PS 5 door SE Navigation và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 130PS 5 door GT | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 130PS 7speed DSG 5 door SE · 1.5 TSI EVO 130PS 7speed DSG 5 door SE Navigation · 1.5 TSI EVO 130PS 7speed DSG SE và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 130PS 7speed DSG 5 door GT | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 150PS 3/5 door GT · 1.5 TSI EVO 150PS 3/5 door R-Line · 1.5 TSI EVO 150PS GT | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20181.5 TSI EVO 150PS 7speed DSG 5 door GT · 1.5 TSI EVO 150PS 7speed DSG 5 door R-Line · 1.5 TSI EVO 150PS 7speed DSG GT | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2012–20181.6 TDI 90PS S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1–4,5 L/100 km NEDC | 106–118 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 3/5 door GT · 1.6 TDI 115PS GT | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 3/5 door S · 1.6 TDI 115PS 3/5 door SE · 1.6 TDI 115PS 3/5 door SE Navigation và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG 5 door GT | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG 5 door SE · 1.6 TDI 115PS 7speed DSG 5 door SE Navigation | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG GT | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2017–20181.6 TDI 115PS 7speed DSG SE · 1.6 TDI 115PS 7speed DSG SE Navigation | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2016–20182.0 TDI 110PS BlueMotion Technology S · 2.0 TDI 110PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2016–20182.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2016–20182.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–125 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 3/5 door SE · 2.0 TDI 150PS 3/5 door SE Navigation | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 3/5 door GT · 2.0 TDI 150PS 3/5 door R-Line | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG 5 door GT · 2.0 TDI 150PS 7speed DSG 5 door R-Line | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG 5 door SE · 2.0 TDI 150PS 7speed DSG 5 door SE Navigation | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS GT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS SE · 2.0 TDI 150PS SE Navigation | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 4MOTION Alltrack | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 129–133 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG SE · 2.0 TDI 150PS 7speed DSG SE Navigation | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 114–117 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG GT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–120 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 3 door GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 3 door GTD BlueLine | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 5 door GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 5 door GTD BlueLine | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 7speed DSG 3/5 door GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 7speed DSG 3/5 door GTD BlueLine | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS GTD · 2.0 TDI 184PS GTD BlueLine | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 7speed DSG 4MOTION Alltrack | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2017–20182.0 TDI 184PS 7speed DSG GTD · 2.0 TDI 184PS 7speed DSG GTD BlueLine | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 125–130 g/km | – |
| 2016–20182.0 TSI 220PS DSG BlueMotion Technology GTi | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 230PS 3/5 door GTi | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 230PS DSG 3 door GTi | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 230PS DSG 5 door GTi | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 20182.0 TSI 245PS 3 door GTi Performance | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 20182.0 TSI 245PS 5 door GTi Performance | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 20182.0 TSI 245PS 7speed DSG GTi Performance | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 310PS 7speed DSG 5 door 4MOTION R | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 310PS 7speed DSG 4MOTION R | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2017–20182.0 TSI 310PS 3/5 door 4MOTION R | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 20182.0 TSI 310PS 7speed DSG 3 door 4MOTION R | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 2015–20171.4 TSI 125PS 3 door · 1.4 TSI 125PS 3 door Match Edition · 1.4 TSI 125PS 3 door S và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2016–20171.4 TSI 125PS DSG Stop-Start S · 1.4 TSI 125PS DSG Stop-Start SE · 1.4 TSI 125PS DSG S và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 20161.0 TSI 115PS 7speed DSG Match BlueMotion Edition | 1,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20161.0 TSI 115PS Match BlueMotion Edition · 1.0 TSI 115PS SE Blue Motion | 1,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20161.0 TSI 115PS 7speed DSG SE Blue Motion | 1,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2012–20161.2 TSI 85PS S | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0–5,5 L/100 km NEDC | 115–129 g/km | – |
| 2015–20161.2 TSI 105PS · 1.2 TSI 105PS S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–20161.2 TSI 105PS 7speed DSG · 1.2 TSI 105PS 7speed DSG S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015–20161.4 TSI 125PS 5 door · 1.4 TSI 125PS 5 door Match Edition · 1.4 TSI 125PS 5 door S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2015–20161.4 TSI 125PS 7speed · 1.4 TSI 125PS 7speed DSG Match Edition · 1.4 TSI 125PS 7speed DSG S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20161.4 TSI 125PS BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 125PS Stop-Start S · 1.4 TSI 125PS Stop-Start SE | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2015–20161.4 FSI 150PS 3 door Stop-Start · 1.4 FSI 150PS 3 door Stop-Start GT Edition | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015–20161.4 FSI 150PS 5 door Stop-Start · 1.4 TSI 150PS 5 door Stop-Start · 1.4 FSI 150PS 5 door Stop-Start GT Edition và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015–20161.4 FSI 150PS 7speed DSG Stop-Start · 1.4 TSI 150PS 5 door 7speed DSG Stop-Start · 1.4 FSI 150PS 7speed DSG Stop-Start R-Line Edition và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2015–2016GTE 1.4 TSI 150PS DSG Plug-In-Hybrid | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,7 L/100 km NEDC5,0–11,4 kWh/100 km NEDC | 39 g/km | 50–114 km |
| 2015–20161.6 TDI 90PS Stop-Start · 1.6 TDI 90PS Stop-Start S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS · 1.6 TDI 110PS Match Edition · 1.6 TDI 110PS S | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS 7speed DSG · 1.6 TDI 110PS 7speed DSG Match Edition · 1.6 TDI 110PS 7speed DSG S | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 2015–20161.6 TDI 110PS BlueMotion | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS 7speed DSG GT Edition · 1.6 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS GT Edition | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS 4MOTION Stop-Start Alltrack | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20161.6 TDI 110PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 110PS BlueMotion Technology SE | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 2015–20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start GT Edition · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start Match Edition và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start GT Edition · 2.0 TDI 150PS Stop-Start R-Line Edition | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start Match Edition | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20162.0 TDI 150PS 4MOTION Stop-Start Alltrack | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20162.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20162.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS GTD 3 / 5 door Stop-Start | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS GTD DSG Stop-Start 3 door | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS GTD DSG Stop-Start 5 door | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS 4MOTION DSG Stop-Start Alltrack | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS DSG Stop-Start GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20162.0 TDI 184PS Stop-Start GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2014–2016GTI 2.0 TSI 220PS 3 / 5 door · GTI 2.0 TFSI 220PS Stop-Start 3 / 5 door | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2015–2016GTI 2.0 TFSI 220PS 3 / 5 door DSG Stop-Start | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2014–2016GTI 2.0 TSI 230PS 3 / 5 door · GTI 2.0 TFSI 230PS 3 / 5 door Stop-Start | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2015–2016GTI 2.0 TFSI 230PS 3 / 5 door DSG Stop-Start | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 2015–20162.0 R - TFSI 300PS DSG Stop-Start 4MOTION | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2015–20162.0 R - TFSI 300PS Stop-Start 4MOTION | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2015–20162.0 TFSI 300PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start · 2.0 TFSI 300PS 4MOTION 7speed DSG Stop-Start R-Line | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 20151.2 TSI 85PS 3/5 door S | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 20151.2 TSI 85PS | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 20151.2 TSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,9 L/100 km NEDC | 117–139 g/km | – |
| 20151.2 TSI 105PS 7speed DSG | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 20151.4 TSI 122PS 7speed DSG | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 20151.4 TSI 122PS | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2012–20151.4 TSI 160PS 7speed DSG GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2012–20151.4 TSI 160PS GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 20151.4 TFSI 122PS | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20151.4 TSI 122PS 7speed DSG | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 20151.4 TSI 140PS 7speed DSG GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20151.4 TSI 140PS GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 20151.6 TDI 90PS | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 20151.6 TDI 105PS BlueMotion Technology | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 20151.6 TDI 105PS | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 20151.6 TDI 105PS 7speed DSG | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2012–20152.0 TDI 140PS BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012–20152.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20152.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 20152.0 TDI 150PS DSG | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20152.0 TDI 150PS Stop-Start | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2014–20152.0 TDI 184PS 3 / 5 door GTD · 2.0 TDI 184PS 3 / 5 door Stop-Start GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20152.0 TDI 184PS 3 door DSG Stop-Start GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20152.0 TSI 210PS GTI | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 20152.0 TSI 210PS GTI DSG | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 20152.0 TSI 265PS DSG R | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 85PS S | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 5,0–5,5 L/100 km NEDC | 115–129 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 85PS 3 door · 1.2 TSI 85PS 5 door · 1.2 TSI 85PS 3 door S và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 105PS 7speed DSG S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 5,0–5,8 L/100 km NEDC | 115–134 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 105PS S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,0–5,9 L/100 km NEDC | 117–139 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 105PS with 7speed DSG S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2013–20141.2 TSI 105PS 3 door S · 1.2 TSI 105PS 5 door S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2013–20141.4 (122 PS) TSI 7speed DSG Match · 1.4 (122 PS) TSI 7speed DSG S · 1.4 122PS TSI 7speed DSG Match và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2013–20141.4 (122 PS) TSI Match · 1.4 (122 PS) TSI S · 1.4 122PS TSI Match và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS 7speed DSG S · 1.4 TSI 122PS 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS S · 1.4 TSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS with 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013–20141.4 (160 PS) TSI 7speed DSG GT · 1.4 160PS TSI 7speed DSG GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013–20141.4 (160 PS) TSI GT · 1.4 160PS TSI GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 160PS 7speed DSG GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 160PS GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS 5 door 7speed DSG S · 1.4 TSI 122PS 5 door 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS 5 door S · 1.4 TSI 122PS 5 door SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20141.4 TSI 122PS 7speed DSG S · 1.4 TSI 122PS 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2013–20141.4 TSI 122PS 3 door S · 1.4 TSI 122PS 3 door SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 120–123 g/km | – |
| 20141.4 TFSI 122PS S · 1.4 TFSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 20141.4 TSI 140PS 7speed DSG GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 20141.4 TSI 140PS GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 20141.4 TSI 140PS 3 door GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20141.4 TSI 140PS 5 door 7speed DSG GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20141.4 TSI 140PS 5 door GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 90PS S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG Sportline | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Sportline | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS S · 1.6 TDI 105PS SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS with 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS with 7speed DSG SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI (90 PS) S · 1.6 TDI 90PS S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 90PS 3 & 5 door | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 20141.6 TDI 90PS S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI (105 PS) Match · 1.6 TDI (105 PS) S · 1.6 TDI 105PS Match và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI (105 PS) with 7speed DSG Match · 1.6 TDI (105 PS) with 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS with 7speed DSG Match và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS with BlueMotion Technology 7speed DSG Match | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS with BlueMotion Technology Match | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2013–20141.6 CR TDI 105PS 5 door 7speed DSG S · 1.6 CR TDI 105PS 5 door 7speed DSG SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 2013–20141.6 TDI 105PS 3 door S · 1.6 TDI 105PS 3 door SE · 1.6 TDI 105PS 5 door S và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20141.6 TDI 105PS S · 1.6 TDI 105PS SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km | – |
| 20141.6 TDI 105PS 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 20141.6 TDI 110PS BlueMotion | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km | – |
| 2013–20142.0 (140 PS) TDI DSG GT · 2.0 (140 PS) TDI DSG Match · 2.0 140PS TDI DSG GT và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2013–20142.0 (140 PS) TDI GT · 2.0 (140 PS) TDI Match · 2.0 140PS TDI GT và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2013–20142.0 CR TDI 140PS BlueMotion Technology GT · 2.0 CR TDI 140PS BlueMotion Technology Match | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 140PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 140PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 140PS DSG BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sportline | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 140PS with DSG SE · 2.0 TDI 140PS with DSG Sportline | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS 3 door GT · 2.0 TDI 150PS 3 door SE · 2.0 TDI 150PS 5 door GT và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2013–20142.0 TDI 150PS 5 door DSG GT · 2.0 TDI 150PS 5 door DSG SE · 2.0 TDI 150PS DSG GT và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20142.0 TDI 150PS GT · 2.0 TDI 150PS SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2013–20142.0 CR TDI (170PS) DSG GTD · 2.0 CR TDI 170PS DSG GTD | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2013–20142.0 CR TDI (170PS) GTD · 2.0 CR TDI 170PS GTD | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS 3 door DSG GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20142.0 TDI 184PS 5 door DSG GTD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2013–20142.0 TSI 210PS DSG GTi | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 2013–20142.0 TSI 210PS GTi | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
| 2013–20142.0 TSI 210PS GTI | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 2013–20142.0 TSI 210PS GTI DSG | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 2014GTI 2.0 TSI 220PS 3 / 5 door DSG | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2014GTI 2.0 TSI 230PS 3 / 5 door DSG | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2013–2014Edition 35 2.0 FSI 235PS | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2013–2014Edition 35 2.0 FSI 235PS DSG | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | Tự động | 8,0 L/100 km NEDC | 185 g/km | – |
| 20142.0 TSI 265PS DSG R | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 2013–2014R 2.0 TSI 270PS 4MOTION | 2,0 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2013–2014R 2.0 TSI 270PS 4MOTION DSG | 2,0 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Tự động | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km | – |
| 2014Golf R 2.0 TSI 300PS | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2014Golf R 2.0 TSI 300PS DSG | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 20131.4 TSI 140PS 3 door GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20131.4 TSI 140PS 5 door 7speed DSG GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 20131.4 TSI 140PS 5 door GT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 20131.6 TDI 10 PS with 7speed DSG SE | 1,6 L | 7 kW (10 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20132.0 TDI 184PS 3 / 5 door | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20132.0 TDI 184PS 3 door DSG | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20132.0 TDI 184PS 5 door DSG | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2013GTI 2.0 TSI 220PS 3 / 5 door | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013GTI 2.0 TSI 220PS 3 / 5 door DSG | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2013GTI 2.0 TSI 230PS 3 / 5 door | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013GTI 2.0 TSI 230PS 3 / 5 door DSG | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 20132.0 TFSI 264PS DSG | 2,0 L | 194 kW (264 PS) | Xăng | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 20121.2 TSI 85PS 7speed DSG S | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20121.2 TSI 105PS 7speed DSG S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 134–136 g/km | – |
| 20121.2 TSI 105PS S | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,9 L/100 km NEDC | 134–139 g/km | – |
| 20121.4 122PS TSI 7speed DSG Match · 1.4 122PS TSI 7speed DSG S | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 20121.4 122PS TSI Match · 1.4 122PS TSI S | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 20121.4 TSI 122PS 7speed DSG S · 1.4 TSI 122PS 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 20121.4 TSI 122PS S · 1.4 TSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 20121.4 TSI 122PS 7speed DSG SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 20121.4 TSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 20121.4 160PS TSI 7speed DSG GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 20121.4 160PS TSI GT | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 20121.6 TDI 90PS S | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG Sportline | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS S · 1.6 TDI 105PS SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS 7speed DSG Match · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG S | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology 7speed DSG Match | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Match | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS Match · 1.6 TDI 105PS S | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 20122.0 140PS TDI DSG GT · 2.0 140PS TDI DSG Match | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 20122.0 140PS TDI GT · 2.0 140PS TDI Match | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 20122.0 CR TDI 140PS BlueMotion Technology GT · 2.0 CR TDI 140PS BlueMotion Technology Match | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 20122.0 TDI 140PS DSG SE · 2.0 TDI 140PS DSG Sportline | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 20122.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sportline | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 20122.0 CR TDI 170PS DSG GTD | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 20122.0 CR TDI 170PS GTD | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 20122.0 TSI 210PS DSG GTi | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 20122.0 TSI 210PS GTi | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
| 2012Edition 35 2.0 TSI 235PS | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2012Edition 35 2.0 TSI 235PS DSG | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 185 g/km | – |
| 2012R 2.0 TSI 270PS 4MOTION | 2,0 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km | – |
| 2012R 2.0 TSI 270PS 4MOTION DSG | 2,0 L | 199 kW (270 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km | – |
Pháp 123 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015GOLF 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,9–5,5 L/100 km NEDC | 113–129 g/km |
| 2012–2015GOLF SW 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0–5,9 L/100 km NEDC | 115–132 g/km |
| 2015GOLF 1.6 TDI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2012–2015GOLF SW 1.6 TDI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9–4,5 L/100 km NEDC | 102–119 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014–2015GOLF 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015GOLF 1.6 TDI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014–2015GOLF 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015GOLF SW 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014–2015GOLF 1.6 TDI (105ch) 4MOTION · GOLF 1.6 TDI (105ch) 4 MOTION BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015NOUVELLE GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BMT 4MOTION · GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BVM6 4MOTION | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015GOLF 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015GOLF SW 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015GOLF SW 1.6 TDI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015GOLF 1.6 TDI (110ch) BLUEMOTION | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2015GOLF SW 1.6 TDI (110ch) BLUEMOTION | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2015E-GOLF (115ch) | Động cơ điện | 85 kW (115 PS) | Điện | Tự động | – | – |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2015GOLF 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0–6,0 L/100 km NEDC | 116–138 g/km |
| 2012–2015GOLF 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–6,2 L/100 km NEDC | 120–144 g/km |
| 2012–2015GOLF SW 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–6,0 L/100 km NEDC | 118–139 g/km |
| 2012–2015GOLF SW 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–6,3 L/100 km NEDC | 124–146 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015GOLF CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015GOLF 1.4 TSI (150ch) ACT DSG7 3P | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015GOLF 1.4 TSI (150ch) ACT BVM6 3P | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015GOLF 2.0 TDI (150ch) DSG6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2015GOLF 2.0 TDI (150ch) FAP BVM6 5 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015GOLF 2.0 TDI (150ch) 4MOTION BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015GOLF GTE 1.4 TSI HYBRIDE RECHARGEABLE (204ch) | – | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,5 L/100 km NEDC | 35 g/km |
| 2015GOLF GTE 1.4 TSI HYBRIDE RECHARGEABLE (204ch) (17'') | – | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,6 L/100 km NEDC | 37 g/km |
| 2015GOLF GTE 1.4 TSI HYBRIDE RECHARGEABLE (204ch) (18'') | – | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 1,7 L/100 km NEDC | 39 g/km |
| 2015GOLF 1.4 TSI ACT (150ch) DSG7 5P | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015GOLF 1.4 TSI (150ch) ACT BVM6 5P | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (150ch) DSG6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (150ch) BVM6 4MOTION | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (150ch) BVM6 4MOTION (Alltrack) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.4 TSI (160ch) DSG7 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 1.4 TSI (160ch) BVM6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015GOLF 2.0 TDI (184ch) DSG6 · GOLF GTD 2.0 TDI (184ch) DSG6 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015GOLF GTD 2.0 TDI (184ch) BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (184ch) DSG6 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (184ch) BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015GOLF SW 2.0 TDI (184ch) DSG6 4MOTION | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 2.0 TSI (210ch) DSG6 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2014–2015GOLF CABRIOLET 2.0 TSI (210ch) BVM6 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2015GOLF GTI 2.0 TSI (220ch) DSG6 | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015GOLF GTI 2.0 TSI (220ch) BVM6 | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015GOLF GTI PERFORMANCE 2.0 TSI (230ch) DSG6 | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015GOLF GTI PERFORMANCE 2.0 TSI (230ch) BVM6 | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2015GOLF R CAB 2.0 TSI (265ch) DSG6 | – | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2015GOLF R 2.0 TSI (300ch) 4MOTION DSG6 | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015GOLF R 2.0 TSI (300ch) 4MOTION BVM6 | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014GOLF 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.6 TDI (90ch) FAP BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BMT | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.6 TDI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.6 TDI (105ch) FAP BVM5 BMT | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.6 TDI (105ch) FAP DSG7 BMT | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014GOLF 1.6 TDI (110ch) BMT | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 1.6 TDI (110ch) BVM6 BlueMotion | – | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014GOLF 1.4 TSI (140ch) ACT | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014GOLF 1.4 TSI (140ch) ACT DSG7 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014GOLF CABRIOLET 2.0 TDI (140ch) BVM6 BMT | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2014GOLF PLUS 2.0 TDI (140ch) FAP DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014GOLF 1.6 TDI (150ch) FAP BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TDI (150ch) 4MOTION | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 2.0 TDI (150ch) BMT | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014NOUVELLE GOLF SW 2.0 TDI (150ch) BMT DSG6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TDI (184ch) | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (220ch) | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (220ch) DSG6 | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (230ch) | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (230ch) DSG6 | – | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (300ch) BVM6 | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014GOLF 2.0 TSI (300ch) DSG6 | – | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013GOLF 1.6 TDI (90ch) FAP BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013GOLF 1.6 TDI (105ch) FAP BVM5 BLUEMOTION 99gr | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013GOLF 1.6 TDI (105ch) FAP BVM5 BLUEMOTION | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013GOLF SW 1.6 TDI (105ch) BVM6 4MOTION | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.6 TDI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2013GOLF 2.0 TDI (140ch) FAP BVM6 BLUEMOTION | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2013GOLF SW 2.0 TDI (140ch) DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013GOLF SW 2.0 TDI (140ch) BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 2.0 TDI (140ch) DSG6 BLUEMOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 2.0 TDI (140ch) BVM6 BLUEMOTION | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 1.4 TSI (140ch) ACT DSG7 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 2.0 TDI (150ch) DSG6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 2.0 TDI (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2013NOUVELLE GOLF 2.0 TDI 4MOTION BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.4 TSI (160ch) DSG7 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 1.4 TSI (160ch) BVM6 | – | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012–2013GOLF 2.0 TDI (170ch) BVM6 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 2.0 TSI (210ch) DSG6 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2012–2013GOLF CAB 2.0 TSI (210ch) BVM5 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2012–2013GOLF 2.0 TSI (235ch) BVM6 | – | 173 kW (235 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2012GOLF 1.6 TDI (105ch) FAP DSG7 BLUEMOTION | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012GOLF 2.0 TDI (140ch) DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012GOLF 2.0 TDI (170ch) DSG6 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2012GOLF 2.0 TSI (235ch) DSG6 | – | 173 kW (235 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012GOLF 2.0 TSI (270ch) DSG6 4MOTION | – | 199 kW (271 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
Hoa Kỳ 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020SIDI | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 171–178 g/km |
| 2019–2020SIDI | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA | 170–177 g/km |
| 2013–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 193–224 g/km |
| 2019–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 202–203 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,8 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 220–224 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA | 216–225 g/km |
| 2012–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA | 220–251 g/km |
| 2018–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–220 g/km |
| 2015–2018SIDI | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 192–199 g/km |
| 2015–2018SIDI | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 190–194 g/km |
| 2013–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 198–207 g/km |
| 2015–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–216 g/km |
| 2013–2015 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32–35 MPG (6,7–7,4 L/100 km) EPA | 181–198 g/km |
| 2015 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 35 MPG (6,7 L/100 km) EPA | 181–183 g/km |
| 2012–2014 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 208–213 g/km |
| 2013 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 208 g/km |
Canada 20 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020Compact | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 172–174 g/km |
| 2020Compact | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 177 g/km |
| 2012–2020Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 191–248 g/km |
| 2018–2020Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,6–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 202–220 g/km |
| 2019Compact · Station wagon: Small | 1,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 172 g/km |
| 2019Station wagon: Small | 1,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 178 g/km |
| 2017–2019Station wagon: Small | 1,8 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 9,4–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 220–224 g/km |
| 2018–2019Station wagon: Small | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,3–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 218–225 g/km |
| 2018Compact · Station wagon: Small | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 199 g/km |
| 2015–2018Compact | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0–8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 184–192 g/km |
| 2015–2018Station wagon: Small | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2–8,3 L/100 km 5 chu kỳ | 189–194 g/km |
| 2015–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 8,5–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 196–216 g/km |
| 2015–2017Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1–8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 186–192 g/km |
| 2015–2017Station wagon: Small | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 192–193 g/km |
| 2015Compact | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 177 g/km |
| 2015Compact | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 178 g/km |
| 2015Station wagon: Small | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km 5 chu kỳ | 180 g/km |
| 2015Station wagon: Small | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km 5 chu kỳ | 179 g/km |
| 2014Station wagon: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 218 g/km |
| 2014Station wagon: Small | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 216 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





