Volkswagen Polo

Volkswagen Polo
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 350 phiên bản của Volkswagen Polo (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
44 kW (60 PS) đến 147 kW (200 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Khí tự nhiên, Nhiên liệu linh hoạt (E85), LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
6.694.844

Volkswagen Polo là xe gì?

Polo là mẫu hatchback cỡ nhỏ của Volkswagen, nằm dưới Golf trong danh mục sản phẩm. Kiểu dáng gọn và khoang cabin thực dụng phù hợp cho việc đi lại trong thành phố, đi làm và sử dụng hằng ngày. Trong lịch sử, Polo còn có các kiểu thân coupé, wagon và sedan, cùng những phiên bản thể thao hơn.

Volkswagen ra mắt Polo vào năm 1975 như một phần của thế hệ xe dẫn động cầu trước mới, sau Passat và Golf. Theo thời gian, xe cỡ nhỏ này được cải thiện về không gian và trang bị. Thế hệ thứ 6 ra mắt năm 2017, chuyển sang nền tảng MQB của Volkswagen, bổ sung những tính năng như khoang lái số hóa hơn và công nghệ hỗ trợ lái tùy chọn.

Các thế hệ Polo

Các thế hệ được đề cập ở đây bắt đầu với Polo III (1994–2002) và Polo IV (2001–2009). Polo V kéo dài từ năm 2009 đến 2017, tiếp theo là Polo VI từ năm 2017 đến nay. Mỗi thế hệ đều phát triển thêm về thiết kế, không gian và trang bị; nền tảng MQB của thế hệ thứ 6 cho phép tích hợp nhiều công nghệ hơn.

Qua các thế hệ, những tính năng như túi khí và ABS dần trở thành trang bị trên Polo. Volkswagen đưa nền tảng MQB vào Polo VI, đồng thời bổ sung khoang lái số hóa hơn và các tính năng hỗ trợ lái.

Động cơ và công suất

Số liệu tại EU bao gồm động cơ từ 1,0 L đến 2,0 L và công suất từ 44 kW (60 PS) đến 152 kW (207 PS). Các loại nhiên liệu được ghi nhận gồm xăng, khí tự nhiên, diesel, nhiên liệu linh hoạt E85, LPG và một số loại khác. Tại UK, danh mục trải từ động cơ 1,0 L đến 1,9 L, công suất từ 41 kW (55 PS) đến 141 kW (192 PS), với các phiên bản xăng và diesel.

Danh mục Polo được ghi nhận tại Pháp có công suất từ 44 kW (60 PS) đến 141 kW (192 PS), với các phiên bản xăng và diesel. Lựa chọn động cơ và công suất thay đổi theo thị trường và năm đời xe.

Volkswagen Polo tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được nêu tại EU cho các phiên bản xăng và diesel là 4,1 L/100 km theo WLTP. Tại UK và Pháp, mức thấp nhất được nêu là 3,1 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu; kết quả cũng có thể thay đổi tùy phiên bản được thử nghiệm.

Polo được bán ở đâu?

Polo xuất hiện trong số liệu chính thức tại EU, UK và Pháp. Tổng số đăng ký tại EU là 6.694.844 xe từ 2010–2025. Số liệu tại UK bao phủ 2000–2026, còn tại Pháp là 2012–2015. Volkswagen đã sản xuất Polo ở nhiều khu vực trên thế giới; lựa chọn động cơ và nhiên liệu thay đổi theo từng thị trường.

Câu hỏi và trả lời

Polo nằm ở vị trí nào trong danh mục Volkswagen?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ của Volkswagen, nằm dưới Golf.

Những thế hệ Polo nào được liệt kê?

Polo III (1994–2002), Polo IV (2001–2009), Polo V (2009–2017) và Polo VI (2017–nay).

Mức tiêu thụ Polo thấp nhất được nêu tại EU là bao nhiêu?

4,1 L/100 km cho các phiên bản xăng và diesel theo WLTP.

Polo có phiên bản diesel không?

Có. Các phiên bản diesel xuất hiện trong số liệu tại EU, UK và Pháp. Số liệu tại EU còn bao gồm những loại nhiên liệu khác.

Polo III (1994–2002)

Volkswagen Polo III
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: 6N, 6N2 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.720–4.140 mm · Khối lượng không tải 771–1.006 kg · Tốc độ tối đa 160 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 62,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Polo IV (2001–2009)

Volkswagen Polo IV
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 9N, 9N3 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.910 mm · Khối lượng không tải 983–1.064 kg · Tốc độ tối đa 152–175 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

Polo V (2009–2017)

Volkswagen Polo V
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 6R, 6C · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.970 mm · Khối lượng không tải 955–1.065 kg · Tốc độ tối đa 157–191 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 172 phiên bản

Polo VI (từ 2017)

Volkswagen Polo VI
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AW · Tài liệu tham khảo: volkswagen-newsroom.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.050–4.070 mm · Khối lượng không tải 1.007–1.180 kg · Tốc độ tối đa 171–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 91,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 110 phiên bản

Liên minh Châu Âu 71 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L70 kW (95 PS)Xăng5,2–5,4 L/100 km WLTP121–124 g/km413.748
2021–20251,0 L59 kW (80 PS)Xăng5,1–5,5 L/100 km WLTP122–126 g/km101.585
2021–20251,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,3–5,6 L/100 km WLTP127–147 g/km16.497
2021–20252,0 L152 kW (207 PS)Xăng6,7–7,0 L/100 km WLTP152–161 g/km22.677
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,6–5,7 L/100 km WLTP128–132 g/km51.730
2021–20241,0 L66 kW (90 PS)Khí tự nhiên5,0–5,6 L/100 km WLTP100–102 g/km15.500
20231,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km204
20231,0 L110 kW (150 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km114
20231,0 L84 kW (114 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km32
20231,0 L112 kW (152 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km31
20231,0 L72 kW (98 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km28
20231,0 L95 kW (129 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km28
20231,0 L120 kW (163 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km23
20231,0 L68 kW (92 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km21
20231,0 L132 kW (179 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km21
20231,0 L91 kW (124 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km19
20231,0 L96 kW (131 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km19
20231,0 L140 kW (190 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP119 g/km18
20231,0 L150 kW (204 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km14
20231,0 L210 kW (286 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km13
20231,0 L131 kW (178 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP119 g/km12
20231,0 L61 kW (83 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km11
20231,0 L116 kW (158 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km11
20231,0 L90 kW (122 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP122 g/km10
20221,0 L206 kW (280 PS)Xăng–124 g/km81
2021–20221,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,2–6,3 L/100 km WLTP144–145 g/km3.057
20211,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,1 L/100 km WLTP129 g/km1.908
20212,0 L147 kW (200 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP162 g/km838
20211,6 L81 kW (110 PS)Xăng–160 g/km38
20211,4 L110 kW (150 PS)Xăng–179 g/km22
2021–66 kW (90 PS)Khí tự nhiên–102 g/km14
20211,6 L66 kW (90 PS)Xăng––12
2017–20201,0 L70 kW (95 PS)Xăng–100–106 g/km547.656
2018–20201,0 L59 kW (80 PS)Xăng–106–110 g/km56.328
2018–20201,6 L59 kW (80 PS)Dầu diesel–97 g/km50.320
2017–20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–106–108 g/km70.655
2017–20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–134–140 g/km79.942
2017–20201,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–97–100 g/km104.638
2017–20201,0 L66 kW (90 PS)Khí tự nhiên–85–96 g/km32.796
2019–20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–116–117 g/km7.244
2017–20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–102–156 g/km5.865
20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–97 g/km1.170
20202,0 L85 kW (116 PS)Xăng–141 g/km596
2017–20201,0 L48 kW (65 PS)Xăng–108–109 g/km104.878
20202,0 L152 kW (207 PS)Xăng–198 g/km34
2019–20201,6 L81 kW (110 PS)Xăng–158–160 g/km40
2020––Xăng–112 g/km16
20191,0 L70 kW (95 PS)Xăng12,9 kWh/100 km NEDC105 g/km255.060
20191,0 L59 kW (80 PS)Xăng12,9 kWh/100 km NEDC109 g/km69.294
2017–20191,0 L55 kW (75 PS)Xăng–109–112 g/km170.964
20191,0 L85 kW (116 PS)Xăng12,9 kWh/100 km NEDC109 g/km32.276
20191,0 L70 kW (95 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)–104 g/km58
2017–20191,2 L66 kW (90 PS)Xăng–108–109 g/km224.964
20191,4 L92 kW (125 PS)Xăng–165 g/km10
2017–20181,0 L44 kW (60 PS)Xăng–113 g/km52.716
2017–20181,4 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–95 g/km43.640
2017–20181,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–95 g/km34.230
2017–20181,2 L81 kW (110 PS)Xăng–110 g/km7.658
2017–20181,8 L141 kW (192 PS)Xăng–132–139 g/km4.902
20171,8 L141 kW (192 PS)Nhiên liệu khác–135 g/km6.168
20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng–110 g/km4.800
20171,2 L99 kW (135 PS)Xăng–109 g/km3.196
20171,0 L66 kW (90 PS)Xăng–113 g/km2.096
20171,4 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–95 g/km1.496
20171,6 L59 kW (80 PS)Nhiên liệu khác–97 g/km754
20171,0 L83 kW (113 PS)Xăng–116 g/km458
20171,2 L122 kW (166 PS)Xăng–110 g/km286
20171,4 L83 kW (113 PS)Dầu diesel–100 g/km188
20171,0 L72 kW (98 PS)Xăng–110 g/km28
20171,0 L105 kW (143 PS)Xăng–101 g/km22
20171,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–97 g/km12

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Life 1.0 80PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2–5,7 L/100 km WLTP119–129 g/km
2025–2026Edition 50 1.0 TSI 95 PS 5-Speed Manual1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5–5,6 L/100 km WLTP124–127 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door · Life 1.0 TSI 95 PS 5-Speed Manual · Match 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door · R-Line 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP117 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 7-speed DSG 5 Door · Match 1.0 TSI 95PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 95 PS 5-Speed Manual1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km WLTP121 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 95PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026R-Line 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2025–2026R-Line 1.0 TSI 95PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP122–129 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door · R-Line 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026R-Line 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026GTI 2.0 TSI 207PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L152 kW (207 PS)XăngTự động 7 cấp6,5–6,8 L/100 km WLTP148–155 g/km
2017–20181.0 60PS Stop-Start Beats · 1.0 60PS Stop-Start Match · 1.0 60PS Stop-Start S1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC108 g/km
20181.0 65PS S · 1.0 65PS beats1,0 L48 kW (65 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC110 g/km
20181.0 65PS SE1,0 L48 kW (65 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
20181.0 75PS beats1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC110 g/km
20181.0 75PS SE1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2017–20181.0 TSI 95PS BlueMotion1,0 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km
20181.0 TSI 95PS beats · 1.0 TSI 95PS R-Line1,0 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC103 g/km
20181.0 TSI 95PS SE1,0 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC101 g/km
20181.0 TSI 95PS 7speed DSG beats · 1.0 TSI 95PS 7speed DSG R-Line1,0 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC107 g/km
20181.0 TSI 95PS 7speed DSG SE1,0 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC105 g/km
2017–20181.0 TSI 110PS DSG Stop-Start R-Line · 1.0 TSI 110PS DSG Stop-Start SEL1,0 L81 kW (110 PS)XăngTự động 6 cấp4,6 L/100 km NEDC106 g/km
2017–20181.0 TSI 110PS Stop-Start R-Line · 1.0 TSI 110PS Stop-Start SEL1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC103 g/km
20181.0 TSI 115PS SEL · 1.0 TSI 115PS R-Line1,0 L85 kW (115 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC107 g/km
20181.0 TSI 115PS DSG SEL · 1.0 TSI 115PS DSG R-Line1,0 L85 kW (115 PS)XăngTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC109 g/km
2017–20181.2 TSI 90PS Stop-Start beats · 1.2 TSI 90PS Stop-Start Match · 1.2 TSI 90PS Stop-Start R-Line1,2 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
20181.2 TSI 90PS Stop-Start Match Edition1,2 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC107 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG Stop-Start BlueGT1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC111 g/km
2017–20181.4 TDI 75PS Stop-Start beats · 1.4 TDI 75PS Stop-Start Match1,4 L55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC97 g/km
2017–20181.4 TDI 90PS Stop-Start R-Line · 1.4 TDI 90PS Stop-Start SEL1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC97 g/km
20181.6 TDI 80PS beats1,6 L59 kW (80 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20181.6 TDI 80PS SE1,6 L59 kW (80 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,7 L/100 km NEDC97 g/km
20181.6 TDI 95PS SEL1,6 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2017–20181.8 TSI 192PS GTi1,8 L141 kW (192 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
20182.0 TSI 200PS DSG GTI · 2.0 TSI 200PS DSG GTI+2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC134 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen Polo

23 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen Polo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bu-lông trục sau có thể không đúng thông số kỹ thuật2025
  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2006–2013
  • Túi khí hành khách có thể bảo vệ kém hoặc bị vỡ2023–2025
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2006–2017
  • Túi khí người lái có thể bung không đúng cách2006–2007

Xem tất cả 23 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.