Volkswagen Golf V

Volkswagen Golf V
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Golf V (2006–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 1K · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.250–4.300 mm RDW–4.556 mm
Chiều rộng1.760–1.780 mm RDW–1.759–1.781 mm
Chiều cao1.460–1.500 mm RDW–1.504 mm
Chiều dài cơ sở2.570–2.580 mm RDW–2.578 mm
Vệt bánh trước1.525–1.543 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.499–1.521 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.128–1.336 kg RDW–1.164–1.617 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.228–1.436 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.770–1.940 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh610–710 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.633–2.662 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–235 km/h RDW–168–250 km/h
Mô-men xoắn132–320 Nm ASTRA–132–330 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/45R17, 205/60R15, 175/80R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,2% (69,0–69,4)69,2%242.435

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,4%41,6%
Lốp xe36,9%31,2%
Phanh31,7%36,4%
Đèn và hệ thống điện27,9%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu25,0%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ15,3%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

572 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2009. 24 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 209
  • Phanh 151
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 97
  • Hệ thống điện 75
  • Động cơ 40
  • Hệ thống lái 37

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 16 phiên bản của Volkswagen Golf V

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2012SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2006–20093MODE · 3MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2006–20092,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2006–20093MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2006–20082,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
20083MODE3,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20061,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
20063MODE CLKUP1,9 LDầu dieselTự động 5 cấpDẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA198 g/km
20062,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2006CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp9,3–9,9 L/100 km 5 chu kỳ214–228 g/km
2007–2010Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,8–10,0 L/100 km 5 chu kỳ225–230 g/km
2008–2009Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228 g/km
2007–2009Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp10,4 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2007–2009Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,4–10,5 L/100 km 5 chu kỳ239–242 g/km
2006Compact1,9 LDầu dieselTự động 5 cấp7,6 L/100 km 5 chu kỳ205 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.