Volkswagen Golf IV

Volkswagen Golf IV (1998–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 115 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 1J
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.150–4.250 mm RDW | – | 4.178–4.383 mm |
| Chiều rộng | 1.740–1.760 mm RDW | – | 1.735–1.742 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.760 mm RDW | – | 1.444–1.446 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.480–2.580 mm RDW | – | 2.511–2.513 mm |
| Vệt bánh trước | 1.506–1.520 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.468–1.498 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.065–1.331 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.165–1.431 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.610–1.930 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500–700 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425–510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.435–2.662 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 164–235 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 128–310 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 175/80R14
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 64,3% (64,1–64,5) | 69,2% | 335.327 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 49,2% | 41,6% |
| Phanh | 43,0% | 36,4% |
| Lốp xe | 36,1% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 34,6% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 30,4% | 18,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 23,4% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
743 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 29 vụ tai nạn · 22 vụ cháy · 52 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Túi khí 165
- Hệ thống điện 109
- Động cơ 72
- Tầm nhìn và cần gạt nước 56
- Hộp số và hệ truyền động 37
- Hệ thống nhiên liệu 29
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 115 phiên bản của Volkswagen Golf IV
Hiển thị tất cả 115 phiên bản
Vương quốc Anh 89 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2003–20061.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 163–168 g/km |
| 2004–20061.4 FSI (90 PS) | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2004–20061.6 FSI (115 PS) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,0 L/100 km NEDC | 158–168 g/km |
| 2004–20061.6 FSI (115 PS) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4–7,7 L/100 km NEDC | 178–185 g/km |
| 2004–20061.9 TDI PD (105 PS) | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2004–20061.9 TDI PD (105 PS) DSG | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2004–20062.0 SDI (75 PS) | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2004–20062.0 TDI PD (140 PS) DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2004–20062.0 TDI PD (140 PS) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20062.0 TDI PD (140 PS) 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2004–20062.0 FSI (150 PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,8 L/100 km NEDC | 178–187 g/km |
| 20062.0 FSI (150 PS) 4MOTION | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2004–20062.0 FSI (150 PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5–8,6 L/100 km NEDC | 204–206 g/km |
| 20062.0 GTI (200 PS) | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 192–194 g/km |
| 20062.0 GTI (200 PS) DSG | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2006R32 V6 4MOTION (250 PS) | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2006R32 V6 4MOTION (250 PS) DSG | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 20041.6 (102 PS) | 1,4 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2003–20041.6 (102 PS) | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2003–20041.6 (105 PS) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2003–20041.8T GTI (150 PS) | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 192–194 g/km |
| 2003–20041.8T (180 PS) | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2003–20041.9 SDI (68 PS) | 1,9 L | 50 kW (68 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (100 PS) | 1,9 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD Tiptronic (100 PS) | 1,9 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 176–178 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (130 PS) · 1.9 TDI (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2003–20041.9 TDI Tiptronic (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2003–20041.9 TDI (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (150 PS) · 1.9 TDI (150 PS) | 1,9 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2003–20042.0 (115 PS) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 190–197 g/km |
| 20042.0 TDI PD (140 PS) DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2003–2004V5 (170 PS) · V5 Tiptronic (170 PS) | 2,3 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2003–2004V5 (170 PS) | 2,3 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2003–2004V6 4MOTION (204 PS) | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2003–20043.2 V6 (240 PS) | 3,2 L | 177 kW (240 PS) | Xăng | – | 11,5–11,6 L/100 km NEDC | 276–278 g/km |
| 20031.9 TDI PD (130 PS) Tiptronic | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20031.9 TDI (150 PS) | 1,9 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20032.0 (115 PS) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2001–2003V6 4MOTION | 2,8 L | – | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2000–2002E 1.4 75 bhp · S 1.4 75 bhp · 1.4 E & S Models (75 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2000–2002E 1.4 75 bhp · 1.4 E (75 bhp) · 1.4 (75 bhp) | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2001–20021.6 (102 bhp) | 1,6 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 199–202 g/km |
| 2001–20021.6 S & SE Models (105 bhp) · 1.6 (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2001–20021.8 T GTI (150 bhp) · 1.8T (150 bhp) · 1.8T GTI (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2001–20021.8T (150 bhp) · 1.8T GTI (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2000–2002E SDI 1.9 68 bhp · 1.9 SDI E (68 bhp) · 1.9 SDI (68 bhp) | 1,9 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2001–20021.9 SDI (68 bhp) | 1,9 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20021.9 TDI PD (100 bhp) | 1,9 L | 75 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 20021.9 TDI PD Tiptronic (100 bhp) | 1,9 L | 75 kW (101 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 176–178 g/km |
| 2001–20021.9 TDI PD (130 bhp) · 1.9 TDI (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,5 L/100 km NEDC | 146–149 g/km |
| 20021.9 TDI Tiptronic (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20021.9 TDI PD (150 bhp) · 1.9 TDI (150 bhp) | 1,9 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20021.9 TDI (150 bhp) | 1,9 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2000–2002Colour Concept 2.0 115 bhp · Avantgarde 2.0 115 bhp · 2.0 Avantgarde & Colour Concept Models (115 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2001–20022.0 Avantgarde & Colour Concept Models (115 bhp) · 2.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2001–20022.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2001–20022.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2001–2002V5 (170 bhp) | 2,3 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2002V5 (170 bhp) | 2,3 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2002V5 Tiptronic (170 bhp) | 2,3 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2001–2002V6 4MOTION (204 bhp) | 2,8 L | 152 kW (207 PS) | Xăng | – | 11,0 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 20011.6 S & SE Models (102 bhp) | 1,6 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20011.6 S & SE Models (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2000–2001S 1.6 105 bhp · 1.6 (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2000–2001SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 TDI S & SE Models (90 bhp) · 1.9 TDI (90 bhp) | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2000–2001S TDI 1.9 90 bhp · SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 TDI S & SE Models (90 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2000–2001S 1.9 TDI 90 bhp · SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 SDI S & SE Models (90 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2000–2001SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 SDI S & SE Models (90 bhp) · 1.9 TDI (90 bhp) | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20011.9 TDI (110 bhp) · 1.9 (110 bhp) | 1,9 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20011.9 TDI (110 bhp) | 1,9 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2000–2001GTI TDI 1.9 115 bhp · 1.9 GT TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2000–2001GTI TDI 1.9 115 bhp · 1.9 GT TDI PD (115 bhp) · 1.9 TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2000–2001S 1.9 TDI PD 115 bhp · SE TDI PD 1.9 115 bhp · 1.9 TDI PD S & SE Models (115 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20011.9 TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20011.9 TDI PD (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20011.9 TDI PD (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2000–2001GTI 2.0 115 bhp · S 2.0 115 bhp · SE 2.0 115 bhp và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20012.0 S & SE Models (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2000SE 1.6 100 bhp | 1,6 L | 75 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2000SE 1.6 100 bhp | 1,6 L | 75 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2000S 1.6 105 bhp · SE 1.6 105 bhp | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2000S 1.8 75 bhp | 1,8 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2000GTI 1.8 150 bhp | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2000SE TDI 1.9 100 bhp | 1,9 L | 75 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2000Colour Concept 2.0 115 bhp · Avantgarde 2.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2000S 2.0 115 bhp · SE 2.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2000V5 150 bhp | 2,3 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 226–228 g/km |
| 2000V5 150 bhp | 2,3 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2000V6 4MOTION | 2,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 264 g/km |
Hoa Kỳ 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006–20093MODE · 3MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2006–2007 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2006–2007 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2006–20073MODE CLKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2002–2006CLKUP · 2MODE CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2000–2006 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 1999–2006 | 1,9 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 34–38 MPG (6,2–6,9 L/100 km) EPA | 166–186 g/km |
| 2004–20063MODE CLKUP | 1,9 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 198 g/km |
| 1998–2006 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 1999–2006CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 230–251 g/km |
| 2002–2005 | 2,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2004 | 3,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2002–2003 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 1999–2003CLKUP | 1,9 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 192 g/km |
| 1998–2002 | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2000–2001CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1998–2007Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,9–10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 228–246 g/km |
| 1998–2007Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,7–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 223–232 g/km |
| 2002–2006Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km |
| 2000–2006Compact | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 225 g/km |
| 1999–2006Compact | 1,9 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 6,1–6,6 L/100 km 5 chu kỳ | 165–178 g/km |
| 2004–2006Compact | 1,9 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,2–7,6 L/100 km 5 chu kỳ | 194–205 g/km |
| 2003–2005Compact | 2,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 248 g/km |
| 1999–2003Compact | 1,9 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 7,1 L/100 km 5 chu kỳ | 192 g/km |
| 1998–2002Compact | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,3–12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 260–276 g/km |
| 2000–2001Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,7–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 246–248 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





