Dữ liệu chính thức liệt kê 668 phiên bản của Ford Focus (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 2,3 L
Công suất
63 kW (86 PS) đến 257 kW (349 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Dầu diesel, Điện, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Plug-in hybrid, Khí tự nhiên, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
5,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
5.161.323
Ford Focus là xe gì?
Focus là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ của Ford. Tùy thế hệ và thị trường, xe có các kiểu thân xe hatchback, wagon hoặc sedan, đáp ứng nhu cầu đi lại hằng ngày và sử dụng cho gia đình.
Ford giới thiệu Focus vào năm 1998 để thay thế Escort. Thiết kế New Edge đặc trưng tạo cho xe diện mạo mới mẻ; các thế hệ sau tiếp tục được cập nhật về kiểu dáng, trang bị và động cơ. Thế hệ cuối cùng tại châu Âu sử dụng nền tảng C2 của Ford, cũng được dùng trên Kuga.
Các thế hệ Focus
Mk1 tại châu Âu được ghi nhận trong danh sách ở đây trong giai đoạn 2000–2004, còn danh sách Mk1 tại Bắc Mỹ kéo dài từ năm 2000–2007. Các năm của Mk2 tại châu Âu là 2004–2010; danh sách Mk2 tại Bắc Mỹ bao phủ giai đoạn 2008–2011. Mk3 được sản xuất trong giai đoạn 2011–2018 tại châu Âu và 2012–2018 tại Hoa Kỳ và Canada. Mk4 tại châu Âu được sản xuất từ năm 2018.
Tên thế hệ chỉ những mẫu xe có liên quan nhưng có thể khác nhau theo khu vực. Qua từng thế hệ, Focus được nâng cấp thiết kế, kiểu thân xe và trang bị. Tại châu Âu, Mk4 là thế hệ cuối cùng xuất hiện trong danh sách các thị trường này.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu
Các phiên bản tại EU có dung tích động cơ từ 1,0 L đến 2,3 L và công suất từ 63 kW (86 PS) đến 257 kW (349 PS). Danh mục tại Vương quốc Anh có cùng khoảng dung tích động cơ và công suất tối đa 206 kW (280 PS); danh sách tại Pháp có các phiên bản công suất đến 184 kW (250 PS). Các hệ truyền động gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và nhiên liệu linh hoạt E85; một số danh sách tại EU hoặc Pháp còn có các loại nhiên liệu khác và phiên bản thuần điện.
Mức tiêu thụ thấp nhất trong danh sách tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4 L/100 km theo WLTP. Plug-in hybrid có mức 5,2 L/100 km WLTP, đây là kết quả tính trọng số chính thức với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp thấp nhất ở mức 3,4 L/100 km theo NEDC. Mức đánh giá EPA tại Hoa Kỳ là 6,9 L/100 km, tương đương 34 MPG hỗn hợp; số liệu 5 chu trình của Canada là 6,8 L/100 km. WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và thử nghiệm 5 chu trình tại Canada sử dụng quy trình khác nhau, nên kết quả không thể so sánh trực tiếp.
Focus được bán ở đâu?
Focus có trong số liệu đăng ký EU từ năm 2010–2025, số liệu tại Vương quốc Anh từ năm 2000–2026 và số liệu tại Pháp từ năm 2012–2026. Danh sách tại Hoa Kỳ và Canada bao phủ giai đoạn 2000–2018. Tổng số xe đăng ký tại EU trong giai đoạn nêu trên là 5.161.323.
Câu hỏi và trả lời
Focus có những kiểu thân xe nào?
Qua các thế hệ và thị trường, Focus được bán với kiểu thân xe hatchback, wagon hoặc sedan.
Focus Mk4 tại châu Âu được sản xuất từ khi nào?
Mk4 được sản xuất tại châu Âu từ năm 2018.
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê cho Focus plug-in hybrid là bao nhiêu?
Mức này là 5,2 L/100 km theo WLTP, một kết quả tính trọng số chính thức với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.
Focus có hệ truyền động hybrid không?
Có. Các phiên bản hybrid và plug-in hybrid xuất hiện trong danh sách thị trường châu Âu.
Mã mẫu xe: C170 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.180 mm · Khối lượng không tải 1.049–1.144 kg · Tốc độ tối đa 173–216 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 62,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.180 mm · Khối lượng không tải 1.049–1.144 kg · Tốc độ tối đa 173–216 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 62,0% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C1, C307 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, carbuyer.co.uk
Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.229–1.630 kg · Tốc độ tối đa 180–208 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.229–1.630 kg · Tốc độ tối đa 180–208 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C346 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: carbuyer.co.uk, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.610 mm · Khối lượng không tải 1.176–1.288 kg · Tốc độ tối đa 180–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C346 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.610 mm · Khối lượng không tải 1.176–1.288 kg · Tốc độ tối đa 180–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: C519 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr
Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.690 mm · Khối lượng không tải 1.222–1.382 kg · Tốc độ tối đa 184–209 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,7% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 163 phiên bản
Liên minh Châu Âu 88 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,0 L
114 kW (155 PS)
Hybrid
5,1–5,6 L/100 km WLTP
122–126 g/km
65.151
2022–2025
1,5 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
5,1 L/100 km WLTP
133–137 g/km
37.429
2021–2025
1,0 L
92 kW (125 PS)
Hybrid
4,9–5,5 L/100 km WLTP
120–124 g/km
84.930
2021–2025
1,0 L
91 kW (124 PS)
Hybrid
4,4–6,1 L/100 km WLTP
119–121 g/km
26.991
2021–2025
2,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
8,0–8,1 L/100 km WLTP
183–185 g/km
14.626
2023–2025
1,5 L
84 kW (114 PS)
Dầu diesel
5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
4.886
2021–2025
1,0 L
114 kW (155 PS)
Xăng
4,7–5,4 L/100 km WLTP
121–122 g/km
2.269
2025
1,0 L
114 kW (155 PS)
Plug-in hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
276
2025
1,0 L
92 kW (125 PS)
Plug-in hybrid
5,2 L/100 km WLTP
119 g/km
111
2021–2025
1,0 L
91 kW (124 PS)
Xăng
4,5–5,5 L/100 km WLTP
120–125 g/km
8.913
2021–2025
1,0 L
91 kW (124 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
5,3–5,4 L/100 km WLTP
120–123 g/km
14.223
2021–2025
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
5,4–5,7 L/100 km WLTP
121–132 g/km
40.010
2025
1,5 L
58 kW (79 PS)
Dầu diesel
5,0 L/100 km WLTP
130 g/km
10
2022–2024
1,0 L
92 kW (125 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
5,6–5,7 L/100 km WLTP
126–129 g/km
2.996
2022–2024
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
4,5–4,6 L/100 km WLTP
118–121 g/km
20.201
2023
1,0 L
67 kW (91 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
148
2023
1,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
121 g/km
72
2021–2023
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,3–5,5 L/100 km WLTP
123–125 g/km
6.503
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Dầu diesel
4,7 L/100 km WLTP
124 g/km
45
2023
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
42
2023
1,0 L
81 kW (110 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
121 g/km
28
2023
1,0 L
95 kW (129 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
26
2023
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
4,8 L/100 km WLTP
126 g/km
21
2023
1,0 L
84 kW (114 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
19
2023
1,0 L
61 kW (83 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
121 g/km
17
2023
1,0 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
17
2023
1,0 L
81 kW (110 PS)
Xăng
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
15
2023
1,0 L
96 kW (131 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
122 g/km
15
2023
1,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
5,3 L/100 km WLTP
119 g/km
15
2023
1,0 L
70 kW (95 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
14
2023
1,0 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
121 g/km
14
2023
1,0 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
14
2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
4,8 L/100 km WLTP
127 g/km
14
2023
1,0 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
13
2023
1,0 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
12
2023
1,0 L
68 kW (92 PS)
Hybrid
5,4 L/100 km WLTP
121 g/km
11
2022
1,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
6,3 L/100 km WLTP
145 g/km
848
2021–2022
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
4,8 L/100 km WLTP
126–129 g/km
6.160
2021–2022
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
4,0–4,3 L/100 km WLTP
112 g/km
3.653
2021–2022
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
5,9–6,5 L/100 km WLTP
147–149 g/km
2.287
2021–2022
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,3 L/100 km WLTP
140 g/km
399
2021–2022
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,3–6,5 L/100 km WLTP
145 g/km
1.328
2021–2022
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,5–6,2 L/100 km WLTP
125 g/km
472
2022
1,5 L
206 kW (280 PS)
Dầu diesel
–
121 g/km
33
2021–2022
1,5 L
133 kW (181 PS)
Xăng
6,4–6,6 L/100 km WLTP
147–148 g/km
324
2022
1,5 L
111 kW (151 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
142 g/km
15
2021
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
4,0 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP
117 g/km
40.960
2021
1,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP0,6 kWh/100 km WLTP
146 g/km
6.180
2021
1,0 L
92 kW (125 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
–
135 g/km
18
2020–2021
1,0 L
92 kW (125 PS)
Khí tự nhiên
–
106–108 g/km
66
2018–2020
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
–
106–111 g/km
278.042
2018–2020
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
98–101 g/km
285.755
2018–2020
1,5 L
111 kW (151 PS)
Xăng
–
123–130 g/km
91.282
2018–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
113–118 g/km
57.638
2020
1,0 L
92 kW (125 PS)
Hybrid
–
96 g/km
20.435
2019–2020
2,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
179–180 g/km
20.522
2018–2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
103–107 g/km
47.825
2020
1,0 L
114 kW (155 PS)
Hybrid
–
96 g/km
7.848
2018–2020
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
–
126–131 g/km
19.746
2018–2020
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
120–129 g/km
18.660
2018–2020
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
94–99 g/km
29.258
2020
1,0 L
91 kW (124 PS)
Hybrid
–
95 g/km
5.067
2020
1,0 L
91 kW (124 PS)
Xăng
–
95 g/km
2.251
2018–2020
1,5 L
133 kW (181 PS)
Xăng
–
125–129 g/km
4.730
2019–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
125–126 g/km
2.038
2020
1,0 L
114 kW (155 PS)
Xăng
–
97 g/km
696
2018–2020
1,0 L
63 kW (86 PS)
Xăng
–
110–111 g/km
1.446
2019–2020
1,5 L
91 kW (124 PS)
Xăng
–
134–145 g/km
610
2019
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
13,3 kWh/100 km NEDC
113 g/km
193.078
2018–2019
2,3 L
257 kW (349 PS)
Xăng
–
174–175 g/km
5.958
2018–2019
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
128–129 g/km
16.730
2018–2019
1,6 L
77 kW (105 PS)
Xăng
–
129–137 g/km
9.354
2018–2019
1,6 L
92 kW (125 PS)
Xăng
–
137–141 g/km
3.508
2018–2019
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
108–109 g/km
8.378
2018–2019
1,5 L
77 kW (105 PS)
Dầu diesel
–
88–92 g/km
9.276
2018–2019
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
–
159 g/km
8.872
2019
1,0 L
70 kW (95 PS)
Xăng
–
113 g/km
14
2019
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
111 g/km
12
2019
1,5 L
74 kW (101 PS)
Dầu diesel
–
98 g/km
12
2018
1,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
113 g/km
6.034
2018
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
–
131 g/km
3.780
2018
1,6 L
63 kW (86 PS)
Xăng
–
136 g/km
900
2018
2,0 L
136 kW (185 PS)
Dầu diesel
–
113 g/km
728
2018
1,5 L
88 kW (120 PS)
Nhiên liệu khác
–
55 g/km
230
2018
1,0 L
92 kW (125 PS)
Nhiên liệu khác
–
60 g/km
128
2018
1,5 L
70 kW (95 PS)
Nhiên liệu khác
–
50 g/km
78
2018
1,0 L
74 kW (101 PS)
Nhiên liệu khác
–
59 g/km
58
2018
1,6 L
86 kW (117 PS)
LPG
–
123 g/km
36
Vương quốc Anh 74 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–20261.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
92 kW (125 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
4,9–6,1 L/100 km WLTP
112–138 g/km
2023–20261.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
114 kW (155 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,2–6,3 L/100 km WLTP
117–143 g/km
2020–20262.3 EcoBoost
2,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,6–8,3 L/100 km WLTP
174–189 g/km
2020–20262.3 EcoBoost
2,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,8–8,3 L/100 km WLTP
179–190 g/km
20241.0 EcoBoost
1,0 L
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,1–6,4 L/100 km WLTP
116–146 g/km
20241.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
125 kW (170 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,1–6,1 L/100 km WLTP
116–138 g/km
20241.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
125 kW (170 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,3–6,6 L/100 km WLTP
121–149 g/km
2020–20241.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
155 kW (211 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,0–6,1 L/100 km WLTP
113–138 g/km
20241.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
155 kW (211 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,2–6,3 L/100 km WLTP
117–143 g/km
20241.5 EcoBlue
1,5 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,4–5,3 L/100 km WLTP
115–139 g/km
20242.3 EcoBoost
2,3 L
280 kW (381 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,9–8,2 L/100 km WLTP
180–187 g/km
20242.3 EcoBoost
2,3 L
280 kW (381 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,8–8,3 L/100 km WLTP
180–189 g/km
2020–20231.0 EcoBoost
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,1–6,4 L/100 km WLTP
116–146 g/km
2022–20231.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
92 kW (125 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,3–6,6 L/100 km WLTP
121–149 g/km
2022–20231.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
115 kW (156 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,0–6,1 L/100 km WLTP
113–138 g/km
2022–20231.0 EcoBoost (mHEV)
1,0 L
115 kW (156 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,2–6,3 L/100 km WLTP
117–143 g/km
2020–20231.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,4–5,6 L/100 km WLTP
115–147 g/km
2020–20221.0 EcoBoost
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,7–7,0 L/100 km WLTP
128–157 g/km
2020–20221.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,0–7,0 L/100 km WLTP
136–158 g/km
2020–20221.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,5 L/100 km WLTP
126–146 g/km
2020–20221.5 EcoBlue
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,0–5,3 L/100 km WLTP
106–139 g/km
2020–20221.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,0–5,3 L/100 km WLTP
106–139 g/km
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,7–5,5 L/100 km WLTP
124–144 g/km
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6–5,2 L/100 km WLTP
119–137 g/km
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,2–5,6 L/100 km WLTP
136–148 g/km
20201.0 EcoBoost
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,1–6,1 L/100 km WLTP
115–137 g/km
20201.5 EcoBoost
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,0–7,0 L/100 km WLTP
136–158 g/km
20201.5 EcoBoost
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7–6,6 L/100 km WLTP
129–150 g/km
20191.0 EcoBoost
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,4–7,5 L/100 km WLTP
–
20191.0 EcoBoost
1,0 L
63 kW (86 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,4 L/100 km WLTP
–
20191.0 EcoBoost
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,4 L/100 km WLTP
–
20191.0 EcoBoost
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5–6,4 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,7–7,4 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBoost
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9–6,8 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBoost
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,6–7,3 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBoost
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8–6,8 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBlue
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3–5,0 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,1–5,7 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBlue
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3–5,1 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,4–6,4 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8–5,4 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km WLTP
–
20192.3 EcoBoost
2,3 L
206 kW (280 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,2 L/100 km WLTP
–
20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (85PS) - 5 Door
1,0 L
63 kW (85 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
110 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (100PS) - 5 Door
1,0 L
74 kW (100 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
107 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (100PS) - 5 Door
1,0 L
74 kW (100 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km NEDC
107 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door Active
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
107 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door Active X
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
110 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 16" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door · 1.0L Ford EcoBoost with 17" Tyre (125PS) - 5 Door Active
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,6 L/100 km NEDC
126 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km NEDC
131 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
114 g/km
20181.0L Ford EcoBoost with 18" Tyre (125PS) - 5 Door Active X
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,7 L/100 km NEDC
128 g/km
20181.0 EcoBoost (140PS) With Stop/Start - 5 Door
1,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
112 g/km
20181.0 EcoBoost (140PS) With Stop/Start - Estate
1,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km NEDC
114 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door Active
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,3 L/100 km NEDC
121 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
123 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door Active · 1.5L Ford EcoBoost with 17" Tyre (150PS) - 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
5,9 L/100 km NEDC
133 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,0 L/100 km NEDC
136 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (182PS) - 5 Door
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
6,1 L/100 km NEDC
137 g/km
20181.5L Ford EcoBoost with 18" Tyre (182PS) - 5 Door
1,5 L
134 kW (182 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km NEDC
126 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (95PS) - 5 Door
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,5 L/100 km NEDC
91 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (95PS) - 5 Door
1,5 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,5 L/100 km NEDC
92 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door Active · 1.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (120PS) - 5 Door
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,5 L/100 km NEDC
93 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,7 L/100 km NEDC
99 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 16" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door · 1.5L Ford EcoBlue with 17" Tyre (120PS) - 5 Door Active
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,2 L/100 km NEDC
110 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door Active X
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,3 L/100 km NEDC
112 g/km
20181.5L Ford EcoBlue with 18" Tyre (120PS) - 5 Door Active X
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,6 L/100 km NEDC
96 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 2.0L Ford EcoBlue with 17" Tyre (150PS) - 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
114 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 16" Tyre (150PS) - 5 Door · 2.0L Ford EcoBlue with 17" Tyre (150PS) - 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,4 L/100 km NEDC
114 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,6 L/100 km NEDC
121 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
4,5 L/100 km NEDC
117 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
116 g/km
20182.0L Ford EcoBlue with 18" Tyre (150PS) - 5 Door Active X
1,5 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
95 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Focus từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bơm nước làm mát có thể gây hỏng động cơ2020–2023
Ly hợp có thể bị nứt và rò rỉ dầu hộp số2015–2018
Van xả của bầu lọc than hoạt tính bị lỗi có thể khiến động cơ chết máy2012–2018
Hệ thống gọi khẩn cấp có thể mất chức năng2019–2022
Biện pháp khắc phục lỗi hệ thống giữ xe giữa làn có thể chưa được cài đặt đúng cách2024
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.