SEAT Leon

SEAT Leon
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 556 phiên bản của SEAT Leon (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
63 kW (86 PS) đến 221 kW (300 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Khí tự nhiên, LPG, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
1,1 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,3 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
5,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.642.283

SEAT Leon là loại xe gì?

Leon là một mẫu xe gia đình cỡ nhỏ nằm trong dải sản phẩm của SEAT, được cung cấp dưới dạng hatchback và ở một số thế hệ có cả biến thể estate (station wagon). Ra mắt vào năm 1999, mẫu xe này đưa thương hiệu bước vào phân khúc xe cỡ nhỏ và vẫn là một trong những dòng xe cốt lõi của hãng.

Các thế hệ được liệt kê ở đây gồm Mk1 (2000–2005, mã 1M), Mk2 (2010–2012, mã 1P), Mk3 (2012–2020, mã 5F) và Mk4 (2020–nay, mã KL). Thế hệ Mk3 bổ sung các phiên bản năm cửa và estate ST, trong khi Mk4 tiếp tục với các kiểu thân xe hatchback và estate.

Động cơ và công suất

Tại EU, động cơ Leon có dung tích từ 1,0 L đến 2,0 L, với công suất từ 63 kW (86 PS) đến 221 kW (300 PS). Các tùy chọn nhiên liệu gồm có xăng, dầu diesel, hybrid và hybrid sạc điện (plug-in hybrid), cũng như khí tự nhiên, LPG, nhiên liệu linh hoạt E85 và các phân loại khác. Số liệu tại Anh bao gồm động cơ từ 1,0 L đến 2,0 L và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 221 kW (300 PS), với các tùy chọn xăng, dầu diesel, hybrid và hybrid sạc điện.

SEAT Leon tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU đối với các phiên bản không sạc điện là 1,2 L/100 km theo chuẩn WLTP. Con số thấp nhất đối với phiên bản hybrid sạc điện là 0,4 L/100 km theo chuẩn WLTP, đây là kết quả quy đổi chính thức giả định rằng một phần quá trình lái xe sử dụng điện. Tại Anh, mức thấp được liệt kê đối với các phiên bản không sạc điện là 1,1 L/100 km theo chuẩn WLTP; con số quy đổi đối với phiên bản hybrid sạc điện là 5,1 L/100 km.

Số liệu của Pháp đưa ra mức thấp nhất là 3,3 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là hai quy trình thử nghiệm khác nhau tại Châu Âu, vì vậy kết quả từ các thị trường khác nhau có thể không trực tiếp so sánh được. Tổng số liệu đăng ký chính thức của EU đạt 2.642.283 chiếc Leon từ năm 2010–2025.

Leon được bán ở đâu?

Leon là một phần trong dải sản phẩm rộng lớn hơn tại Châu Âu của SEAT và được thiết kế, phát triển cũng như sản xuất tại Barcelona.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Leon được liệt kê?

Bốn thế hệ: Mk1 (2000–2005), Mk2 (2010–2012), Mk3 (2012–2020) và Mk4 (2020–nay).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Leon là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 0,4 L/100 km đối với phiên bản hybrid sạc điện tại EU theo chuẩn WLTP. Con số quy đổi này giả định một phần quá trình vận hành sử dụng năng lượng điện.

Dải công suất của Leon là bao nhiêu?

Các phiên bản tại EU dao động từ 63 kW (86 PS) đến 221 kW (300 PS); các phiên bản tại Anh dao động từ 66 kW (90 PS) đến 221 kW (300 PS).

Leon Mk1 (2000–2005)

SEAT Leon Mk1
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: 1M · Tài liệu tham khảo: autobild.de, autoweek.nl

Tóm tắt: Chiều dài 4.180–4.320 mm · Khối lượng không tải 1.125–1.362 kg · Tốc độ tối đa 192–221 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Leon Mk2 (2006–2012)

SEAT Leon Mk2
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 1P · Tài liệu tham khảo: autobild.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.320 mm · Khối lượng không tải 1.175–1.320 kg · Tốc độ tối đa 184–233 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 94 phiên bản

Leon Mk3 (2012–2020)

SEAT Leon Mk3
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: 5F · Tài liệu tham khảo: autobild.de, seat.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.260–4.550 mm · Khối lượng không tải 1.102–1.321 kg · Tốc độ tối đa 187–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 323 phiên bản

Leon Mk4 (từ 2020)

SEAT Leon Mk4
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: KL · Tài liệu tham khảo: seat.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.370–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.179–1.608 kg · Tốc độ tối đa 192–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 167 phiên bản

Liên minh Châu Âu 40 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L85 kW (116 PS)Xăng5,6–5,7 L/100 km WLTP129–130 g/km–14.148
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,4–5,9 L/100 km WLTP123–133 g/km–48.253
2024–20251,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,3–5,4 L/100 km WLTP121–123 g/km–7.129
2021–20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel3,8–4,6 L/100 km WLTP114–120 g/km–29.006
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,4–4,8 L/100 km WLTP120–127 g/km–48.138
2024–20251,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid0,4–0,5 L/100 km WLTP15,7–15,9 kWh/100 km WLTP9–10 g/km130 km5.936
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,2–5,9 L/100 km WLTP131–133 g/km–35.109
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,1–5,5 L/100 km WLTP125–127 g/km–21.442
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Hybrid4,8–5,7 L/100 km WLTP127–129 g/km–10.711
20251,5 L85 kW (116 PS)Plug-in hybrid5,3 L/100 km WLTP121 g/km–43
2021–20251,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,1–1,4 L/100 km WLTP14,8–14,9 kWh/100 km WLTP26–27 g/km61–70 km26.259
2021–20241,5 L96 kW (131 PS)Xăng5,1–5,7 L/100 km WLTP126–129 g/km–28.532
2021–20242,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,4–6,8 L/100 km WLTP150–154 g/km–1.244
20241,0 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km–31
2021–20241,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên5,8–6,9 L/100 km WLTP110–111 g/km–4.080
20241,4 L110 kW (150 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP138 g/km–16
2021–20241,0 L66 kW (90 PS)Xăng5,1–5,4 L/100 km WLTP124–125 g/km–4.314
20211,4 L110 kW (150 PS)Hybrid1,2 L/100 km WLTP14,9 kWh/100 km NEDC32 g/km63 km935
20211,0 L85 kW (116 PS)Xăng4,6 L/100 km WLTP121 g/km–412
20211,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,3 L/100 km WLTP127 g/km–220
20212,0 L221 kW (300 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP191 g/km–70
20212,0 L213 kW (290 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP171 g/km–44
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–113 g/km–64.788
20201,5 L96 kW (131 PS)Xăng–111 g/km–36.056
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–106 g/km–23.394
20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–106 g/km–15.735
20202,0 L221 kW (300 PS)Xăng–161 g/km–14.939
20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–104 g/km–13.163
20201,5 L110 kW (150 PS)Hybrid–110 g/km–13.052
20201,5 L96 kW (131 PS)Khí tự nhiên–97 g/km–12.881
20201,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid14,9 kWh/100 km NEDC32 g/km68 km9.694
20202,0 L213 kW (290 PS)Xăng–149 g/km–4.458
20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–106 g/km–4.289
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–91 g/km–2.614
20201,4 L110 kW (150 PS)Xăng–41 g/km–1.289
20201,0 L66 kW (90 PS)Xăng–105 g/km–608
20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–142 g/km–156
20201,4 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid15,0 kWh/100 km NEDC33 g/km71 km130
20201,0 L81 kW (110 PS)Hybrid–102 g/km–70
20202,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–118 g/km–38

Vương quốc Anh 127 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Leon Estate SE 1.5 TSI 115PS1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2025–2026Leon Estate SE 1.5 eTSI DSG-auto 115PS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2025–2026Leon Estate SE Dynamic 1.5 TSI 115PS1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2025–2026Leon Estate SE Dynamic 1.5 eTSI DSG-auto 115PS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP122 g/km–
2025–2026Leon Estate FR 1.5 TSI 115PS1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2025–2026Leon Estate FR 1.5 eTSI DSG-auto 115PS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 115PS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Black Edition 1.5 eTSI DSG-auto 115PS1,5 L85 kW (116 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Sport 1.5 TSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Black Edition 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,3 L/100 km WLTP13,1 kWh/100 km WLTP120 g/km125 km
2025–2026Leon Estate FR 1.5 TSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2025–2026Leon Estate FR 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2023–2026Leon Estate FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,3–5,9 L/100 km WLTP121–133 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Black Edition 1.5 TSI 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Black Edition 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km–
2025–2026Leon Estate FR 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP13,0 kWh/100 km WLTP116 g/km131 km
2025–2026Leon Estate FR Sport 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP12,9 kWh/100 km WLTP118 g/km129 km
2025–2026Leon Hatch FR 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP12,9 kWh/100 km WLTP115 g/km133 km
2025–2026Leon Hatch FR Sport 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP13,1 kWh/100 km WLTP117 g/km130 km
2025–2026Leon Hatch FR Black Edition 1.5 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP12,9 kWh/100 km WLTP118 g/km128 km
2025–2026Leon Estate SE 2.0 TDI EVO 115PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km–
2025–2026Leon Estate SE Dynamic 2.0 TDI EVO 115PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP123 g/km–
2025–2026Leon Estate FR 2.0 TDI EVO DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Sport 2.0 TDI EVO DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP128 g/km–
2025–2026Leon Estate FR Black Edition 2.0 TDI EVO DSG-auto 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Leon Hatch SE 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2024Leon Hatch SE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2024Leon Estate SE 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2024Leon Estate SE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2024Leon Estate FR 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Leon Hatch FR 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Leon Hatch SE Dynamic 1.0 TSI EVO 110PS · Leon Hatch FR 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Leon Estate SE Dynamic 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024Leon Hatch SE Dynamic 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Hatch FR Sport 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024Leon Estate FR 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Leon Estate FR Sport 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Leon Estate SE Dynamic 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Leon Hatch SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
2024Leon Estate SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2024Leon Hatch FR 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024Leon Estate FR 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024Leon Estate SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Leon Hatch FR 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Leon Estate FR 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024Leon Hatch FR 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024Leon Estate FR 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024Leon Estate FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024Leon Hatch FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP133 g/km–
2024Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L150 kW (204 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km–
2024Leon Hatch SE 2.0 TDI NR 115PS2,0 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km WLTP113 g/km–
2024Leon Hatch SE Dynamic 2.0 TDI NR 115PS2,0 L115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km WLTP116 g/km–
2024Leon Hatch FR 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP117 g/km–
2024Leon Estate FR 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP118 g/km–
2024Leon Estate FR Sport 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP119 g/km–
2024Leon Hatch FR Sport 2.0 TDI 150PS2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP119 g/km–
2021–2023Leon Estate FR 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Hatch XCELLENCE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Hatch XCELLENCE Lux 1.0 eTSI DSG-auto 110PS và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2021–2023Leon Estate FR 1.0 TSI EVO 110PS · Leon Hatch SE Dynamic 1.0 TSI EVO 110PS · Leon Hatch FR 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2021–2023Leon Estate FR Sport 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Estate SE Dynamic 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Estate XCELLENCE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2021–2023Leon Estate SE Dynamic 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2021–2023Leon Hatch SE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2021–2023Leon Hatch SE 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2021–2023Leon Estate SE 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2021–2023Leon Estate SE 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP126–127 g/km–
2023Leon Estate FR 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2023Leon Hatch FR 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2023Leon Estate SE Dynamic 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2023Leon Estate FR Sport 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2021–2023Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Estate XCELLENCE 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2021–2023Leon Estate SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Estate XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch FR 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2021–2023Leon Hatch FR 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Estate SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2021–2023Leon Hatch SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124–126 g/km–
2023Leon Estate SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2021–2023Leon Estate FR 1.5 eTSI DSG-auto 150PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS · Leon Hatch XCELLENCE 1.5 eTSI DSG-auto 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2021–2023Leon Estate FR 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Hatch XCELLENCE 1.5 TSI EVO 150PS và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2021–2023Leon Estate FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS · Leon Estate XCELLENCE 1.5 eTSI DSG-auto 150PS · Leon Estate XCELLENCE Lux 1.5 eTSI DSG-auto 150PS và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2021–2023Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Estate XCELLENCE 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Estate XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 150PS và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2023Leon Hatch FR Sport 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP133 g/km–
2023Leon Estate FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km–
2021–2023Leon Estate SE Dynamic 2.0 TDI NR 115PS · Leon Hatch SE Dynamic 2.0 TDI NR 115PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km WLTP116 g/km–
2021–2023Leon Hatch SE 2.0 TDI NR 115PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km WLTP113 g/km–
2023Leon Hatch FR 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP117 g/km–
2023Leon Estate FR 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP118 g/km–
2023Leon Estate FR Sport 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP119 g/km–
2023Leon Hatch FR Sport 2.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP119 g/km–
2021–2022Leon Hatch FR 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Hatch FR Sport 1.0 eTSI DSG-auto 110PS · Leon Hatch SE Dynamic 1.0 eTSI DSG-auto 110PS1,0 L81 kW (110 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2021–2022Leon Hatch FR 1.0 TSI EVO 110PS · Leon Hatch SE Dynamic 1.0 TSI EVO 110PS1,0 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2021–2022Leon Estate FR 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS · Leon Hatch XCELLENCE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2021–2022Leon Estate SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2021–2022Leon Hatch FR 1.5 eTSI DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2021–2022Leon Hatch FR 1.5 TSI EVO 150PS · Leon Hatch XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2021–2022Leon Estate SE 2.0 TDI NR 115PS2,0 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km WLTP114 g/km–
2021–2022Leon Estate FR 2.0 TSI EVO DSG-auto 190PS · Leon Hatch FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP151 g/km–
2021–2022Leon Estate FR Sport 2.0 TSI EVO DSG-auto 190PS · Leon Estate XCELLENCE 2.0 TSI EVO DSG-auto 190PS · Leon Estate XCELLENCE Lux 2.0 TSI EVO DSG-auto 190PS và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2021–2022Leon Hatch FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km WLTP153 g/km–
2021–2022Leon Hatch XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2021Leon Estate FR 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS · Leon Estate XCELLENCE 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS · Leon Estate XCELLENCE Lux 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,4 L150 kW (204 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP2,6 kWh/100 km WLTP26 g/km64 km
2021Leon Estate FR Sport 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,4 L150 kW (204 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP2,7 kWh/100 km WLTP27 g/km63 km
2021Leon Hatch FR 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,4 L150 kW (204 PS)HybridTự động 6 cấp1,1 L/100 km WLTP2,5 kWh/100 km WLTP25 g/km65 km
2021Leon Hatch FR Sport 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS · Leon Hatch XCELLENCE Lux 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,4 L150 kW (204 PS)HybridTự động 6 cấp1,2 L/100 km WLTP2,6 kWh/100 km WLTP26 g/km63 km
2021Leon Hatch XCELLENCE 1.4 e-HYBRID DSG-auto 204PS1,4 L150 kW (204 PS)HybridTự động 6 cấp1,1 L/100 km WLTP2,5 kWh/100 km WLTP25 g/km64 km
2020SE 1.0 TSI 115PS1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2020SE Dynamic 1.0 TSI 115PS1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP132–133 g/km–
2020FR 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137–138 g/km–
2020FR Sport 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143–144 g/km–
2020SE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133–134 g/km–
2020SE Dynamic 1.5 TSI EVO 130PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km–
2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km–
2020XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 130PS1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km–
2020FR 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2020FR 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143–144 g/km–
2020FR Sport 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0–6,1 L/100 km WLTP137 g/km–
2020FR Sport 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP147–148 g/km–
2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
2020XCELLENCE 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS · XCELLENCE Lux 1.5 TSI EVO DSG-auto 150PS1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2020SE 1.6 TDI NR 115PS1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km–
2020SE 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP136 g/km–
2020SE Dynamic 1.6 TDI NR 115PS1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP134–135 g/km–
2020SE Dynamic 1.6 TDI NR DSG-auto 115PS1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP140–141 g/km–
2020FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP157 g/km–
2020FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2020XCELLENCE 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–7,1 L/100 km WLTP156–160 g/km–
2020XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km WLTP157 g/km–
2020FR 2.0 TSI DSG-auto 190PS · FR Sport 2.0 TSI DSG-auto 190PS · XCELLENCE Lux 2.0 TSI DSG-auto 190PS2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2020CUPRA 290 2.0 TSI DSG-auto 290PS2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km WLTP170 g/km–
2020CUPRA Lux 2.0 TSI DSG-auto 290PS2,0 L213 kW (290 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km WLTP171 g/km–
2020CUPRA 300 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km WLTP189 g/km–
2020CUPRA 300 Lux 2.0 TSI DSG-auto 4Drive 300PS2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km WLTP190 g/km–

Các đợt triệu hồi SEAT Leon

24 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với SEAT Leon từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể bị nứt vỡ2009–2016
  • Vỏ bộ tạo khí túi khí người lái có thể bắn mảnh vỡ2011–2013
  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bị nứt vỡ2008–2012
  • Bộ phận đỡ động cơ có thể không được xử lý nhiệt đúng cách2023
  • Vỏ cụm tạo khí túi khí người lái có thể phát nổ2012–2017

Xem tất cả 24 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.