Mazda Mazda3

Mazda Mazda3
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 302 phiên bản của Mazda Mazda3 (2004–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,5 L đến 2,5 L
Công suất
74 kW (100 PS) đến 186 kW (253 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,9 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
882.701

Mazda3 là xe gì?

Mazda3 là mẫu xe hạng nhỏ, có phiên bản hatchback và sedan. Hatchback có cửa hậu lớn, còn sedan có khoang hành lý kiểu truyền thống. Đây là một trong những dòng xe du lịch chủ lực của Mazda, nằm giữa Mazda2 cỡ nhỏ hơn và các mẫu SUV của hãng. Ra mắt lần đầu tại Nhật Bản với tên gọi Axela, Mazda3 sau đó đưa công nghệ Skyactiv và ngôn ngữ thiết kế Kodo của Mazda vào phân khúc xe hạng nhỏ. Thế hệ hiện tại sử dụng Skyactiv-Vehicle Architecture của Mazda.

Các thế hệ Mazda3

Thế hệ đầu tiên kéo dài từ 2004–2009, tiếp theo là thế hệ thứ hai trong giai đoạn 2010–2013 và thế hệ thứ ba từ 2014–2018. Thế hệ thứ tư bắt đầu vào năm 2019 và các số liệu được liệt kê vẫn tiếp tục ghi nhận thế hệ này. Qua các thế hệ, Mazda3 vẫn giữ vai trò xe hạng nhỏ trong khi thiết kế và kỹ thuật không ngừng phát triển. Mazda tạo cho bản hatchback và sedan những nét thiết kế riêng biệt.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Các phiên bản tại EU có động cơ từ 1,5 L đến 2,5 L, công suất từ 74 kW (101 PS) đến 191 kW (260 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, LPG và loại khác. Dải phiên bản tại Anh có dung tích động cơ từ 1,3 L đến 2,5 L, công suất từ 74 kW (100 PS) đến 186 kW (253 PS); các phiên bản được thống kê tại Pháp gồm xe xăng và diesel, công suất từ 74 kW (101 PS) đến 191 kW (260 PS). Tại Mỹ và Canada, các động cơ được liệt kê là máy xăng 2,0 L đến 2,5 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất trong các phiên bản thông thường tại EU là 4,9 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức kết hợp được công bố cho bản plug-in hybrid là 6 L/100 km theo WLTP và giả định xe chạy bằng điện trong một phần hành trình. Mức thấp nhất tại Anh và Pháp lần lượt là 3.8 và 3,9 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất theo EPA là 7,1 L/100 km, còn xếp hạng kết hợp tốt nhất là 33 MPG; mức tối thiểu theo phép thử NRCan 5-cycle tại Canada là 6,9 L/100 km. Quy trình WLTP và NEDC tại châu Âu khác với phép thử EPA ở Mỹ và phép thử 5-cycle tại Canada, vì vậy các số liệu này không thể so sánh trực tiếp.

Mazda3 được bán ở đâu?

Mẫu xe này có trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2025, tại Anh giai đoạn 2004–2026 và tại Pháp giai đoạn 2012–2015. Số liệu tại Mỹ và Canada kéo dài từ 2004–2026. Tổng số liệu đăng ký chính thức tại EU là 882.701.

Câu hỏi và trả lời

Mazda3 là hatchback hay sedan?

Xe được bán với cả 2 kiểu thân xe, mỗi phiên bản có nét thiết kế riêng.

Mazda3 có công suất bao nhiêu?

Các phiên bản tại EU được liệt kê có công suất từ 74 kW (101 PS) đến 191 kW (260 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của Mazda3 tại EU là bao nhiêu?

Mức thấp nhất ở các phiên bản thông thường là 4,9 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp của bản plug-in hybrid là 6 L/100 km theo WLTP và giả định xe chạy bằng điện trong một phần hành trình.

Mazda3 first generation (2004–2009)

Mazda Mazda3 first generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BK · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.420–4.580 mm · Khối lượng không tải 1.140–1.235 kg · Tốc độ tối đa 174–202 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Mazda3 second generation (2010–2013)

Mazda Mazda3 second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BL · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.460–4.580 mm · Khối lượng không tải 1.145–1.260 kg · Tốc độ tối đa 181–206 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 77,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 70 phiên bản

Mazda3 third generation (2014–2018)

Mazda Mazda3 third generation
Ảnh: Kārlis Dambrāns from Latvia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: BM, BN · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.460–4.590 mm · Khối lượng không tải 1.175–1.220 kg · Tốc độ tối đa 194–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 84,3% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Mazda3 fourth generation (từ 2019)

Mazda Mazda3 fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BP · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.460–4.660 mm · Khối lượng không tải 1.249–1.387 kg · Tốc độ tối đa 197–216 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 94,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 135 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20252,5 L103 kW (140 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP136–137 g/km15.219
2021–20252,0 L137 kW (186 PS)Hybrid5,4–5,9 L/100 km WLTP127–132 g/km23.347
20252,0 L137 kW (186 PS)Plug-in hybrid6,1 L/100 km WLTP132 g/km413
2021–20252,0 L137 kW (186 PS)Xăng5,4–5,6 L/100 km WLTP123–126 g/km2.226
20252,5 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid6,0 L/100 km WLTP135 g/km309
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,7–5,9 L/100 km WLTP132–134 g/km23.887
2021–20252,0 L90 kW (122 PS)Hybrid5,4–5,8 L/100 km WLTP129–133 g/km22.996
20252,5 L103 kW (140 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP138 g/km51
20252,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–139 g/km26
20232,0 L67 kW (91 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP131 g/km150
20232,0 L81 kW (110 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km52
20232,0 L84 kW (114 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km33
20232,0 L116 kW (158 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP132 g/km16
20232,0 L131 kW (178 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP132 g/km14
20232,0 L68 kW (92 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP131 g/km13
20232,0 L91 kW (124 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP126 g/km13
20232,0 L112 kW (152 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP128 g/km13
20232,0 L140 kW (190 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP131 g/km13
20232,0 L85 kW (116 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP133 g/km12
20232,0 L95 kW (129 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km12
20232,0 L96 kW (131 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP132 g/km12
2021–20232,0 L132 kW (179 PS)Hybrid5,8–5,9 L/100 km WLTP131–135 g/km3.241
20232,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP133 g/km12
20232,0 L69 kW (94 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km11
20232,0 L70 kW (95 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP130 g/km11
20232,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP134 g/km10
20212,0 L90 kW (122 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km4.476
20212,0 L110 kW (150 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP136 g/km810
20212,0 L132 kW (179 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP132 g/km810
20211,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP135 g/km312
20211,5 L88 kW (120 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP145 g/km26
20202,0 L90 kW (122 PS)Xăng–118 g/km14.879
2019–20202,0 L90 kW (122 PS)Hybrid–120–122 g/km41.583
2019–20202,0 L132 kW (179 PS)Hybrid–109–110 g/km16.183
2019–20202,0 L132 kW (179 PS)Xăng–107–110 g/km8.696
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–118 g/km3.566
2019–20201,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–112–113 g/km4.926
20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–118 g/km550
2019–20201,5 L88 kW (120 PS)Xăng–128–131 g/km276
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–108 g/km14
20192,0 L90 kW (122 PS)Xăng13,9 kWh/100 km NEDC122 g/km21.980
20192,0 L88 kW (120 PS)Xăng–120 g/km4.860
20192,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–107 g/km518
20191,5 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–99 g/km424
20192,0 L121 kW (165 PS)Xăng–135 g/km134
20191,5 L74 kW (101 PS)Xăng–118 g/km118
20191,8 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–106 g/km16
20191,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–99 g/km14
20192,0 L90 kW (122 PS)Xăng–125 g/km10

Vương quốc Anh 72 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · Mazda3 Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · Mazda3 Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (10/25)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP135 g/km
2025–20262.0 186ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Homura / Black Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (05/24) và 8 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2025–20262.0 186ps Homura Auto / Black Cloth (05/24) · 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (05/24) và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP138 g/km
2026Mazda3 2.0 186ps Takumi / Black Leather (10/25) · Mazda3 2.0 186ps Homura / Black Cloth Red Stitch (10/25) · Mazda3 2.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (10/25)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km
2025–20262.5 140ps Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) và 9 phiên bản cấu hình khác2,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2025–20262.5 140ps Homura Auto / Black Cloth (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi Auto / Black Leather (06/24) và 6 phiên bản cấu hình khác2,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP141 g/km
2026Mazda3 2.5 140ps Homura / Black Cloth Red Stitch (10/25) · Mazda3 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (10/25) · Mazda3 2.5 140ps Takumi / Black Leather (10/25)2,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
20242.0 122ps Prime-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Centre-Line / Black Cloth (04/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
20242.0 122ps Homura / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Takumi / Black Leather (04/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
20242.0 122ps Centre-Line Auto / Black Cloth (04/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20242.0 122ps Homura Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
20242.0 122ps Takumi Auto / Black Leather (04/23)2,0 L122 kW (166 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
20242.0 186ps Centre-Line / Black Cloth (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP118 g/km
2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · Saloon 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
20242.0 186ps Homura / Black Cloth (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP120 g/km
20242.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Burgundy Leather (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2024Saloon 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
20242.0 186ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Burgundy Leather (04/23)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (05/24)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP123 g/km
20242.0 186ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (05/24) · 2.0 186ps Homura / Black Cloth Red Stitch (05/24)2,0 L186 kW (253 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km
2024Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP135 g/km
20242.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (05/24) · 2.0 186ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (05/24) · 2.0 186ps Homura Auto / Black Cloth Red Stitch (05/24)2,0 L186 kW (253 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP138 g/km
20242.5 140ps Prime-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Centre-Line / Dark Grey Cloth (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
20242.5 140ps Homura / Black Cloth Red Stitch (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi / Black Leather (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
20242.5 140ps Homura Auto / Black Cloth Red Stitch (06/24) · 2.5 140ps Exclusive-Line Auto / Dark Grey Cloth (06/24) · 2.5 140ps Takumi Auto / Black Leather (06/24)2,5 L140 kW (190 PS)HybridTự động 6 cấp6,3 L/100 km WLTP141 g/km
2022–20232.0 122ps GT Sport / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 5 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2022–20232.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 122ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/21)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP140 g/km
2022–20232.0 122ps SE-L / Black Cloth (11/21) · 2.0 122ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21) · 2.0 122ps Prime-Line / Black Cloth (04/23) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2022–20232.0 122ps SE-L Lux Auto / Black Cloth (11/21)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP138 g/km
20232.0 122ps Centre-Line Auto / Black Cloth (04/23)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20232.0 122ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 122ps Homura Auto / Black Cloth (04/23)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
20232.0 122ps Takumi Auto / Black Leather (04/23)2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2022–20232.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2022–20232.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21) · 2.0 186ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/21)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2022–20232.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21) · Saloon 2.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · Saloon 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2022–20232.0 186ps Sport Lux / Black Cloth (11/21)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/21) · Saloon 2.0 186ps GT Sport Edition / Black Leather (11/21) · Saloon 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/21) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP117 g/km
2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/21)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km
2022–2023Saloon 2.0 186ps GT Sport Edition Auto / Black Leather (11/21)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2022–2023Saloon 2.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/21)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km
20232.0 186ps Centre-Line / Black Cloth (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP118 g/km
20232.0 186ps Homura / Black Cloth (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP120 g/km
20232.0 186ps Exclusive-Line / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi / Burgundy Leather (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2023Saloon 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
20232.0 186ps Exclusive-Line Auto / Black Cloth (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Black Leather (04/23) · 2.0 186ps Takumi Auto / Burgundy Leather (04/23)2,0 L137 kW (186 PS)HybridTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2020–20212.0 122ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2020–20212.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L Auto / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2020–20212.0 122ps SE-L / Cloth (12/19)2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
20212.0 122ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps Sport Lux / Black Cloth (11/20)2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
20212.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 122ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/20)2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,1 L/100 km WLTP140 g/km
20212.0 122ps SE-L / Black Cloth (11/20) · 2.0 122ps SE-L Lux / Black Cloth (11/20)2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP124 g/km
20212.0 122ps SE-L Lux Auto / Black Cloth (11/20)2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP138 g/km
2020–20212.0 180ps 100th Anniversary · 2.0 180ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport / Burgundy Leather (01/19) và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2020–20212.0 180ps AWD GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Tech / Burgundy Leather (01/19)2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km
2020–20212.0 180ps AWD GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps AWD GT Sport Tech Auto / Burgundy Leather (01/19)2,0 L132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,9 L/100 km WLTP157 g/km
2020–20212.0 180ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport Auto / Burgundy Leather (01/19) · 2.0 180ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2020–2021Saloon 2.0 180ps GT Sport / Black Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport / Light Stone Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) và 9 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2020–2021Saloon 2.0 180ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Auto / Light Stone Leather (01/19) · Saloon 2.0 180ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) và 9 phiên bản cấu hình khác2,0 L132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km
20212.0 180ps 100th Anniversary Edition2,0 L132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km
20212.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Stone Leather (11/20) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP117 g/km
20212.0 186ps GT Sport / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech / Burgundy Leather (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
20212.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Stone Leather (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km
20212.0 186ps GT Sport Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (11/20) · 2.0 186ps GT Sport Tech Auto / Burgundy Leather (11/20) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L137 kW (186 PS)XăngTự động 6 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
20212.0 186ps GT Sport Tech / Black Leather (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP121 g/km
20212.0 186ps SE-L Lux / Black Cloth (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0–5,2 L/100 km WLTP114–118 g/km
20212.0 186ps Sport Lux / Black Cloth (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
20212.0 186ps Sport Lux Auto / Black Cloth (11/20)2,0 L137 kW (186 PS)XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
20191.8D 116ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 1.8D 116ps SE-L / Cloth (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Lux / Cloth (01/19) và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP–
20191.8D 116ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Auto / Cloth (01/19) · 1.8D 116ps SE-L Lux Auto / Cloth (01/19) và 3 phiên bản cấu hình khác1,8 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP–
2019Saloon 1.8D 116ps GT Sport / Black Leather (01/19) · Saloon 1.8D 116ps Sport Lux / Cloth (01/19)1,8 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–
20192.0 122ps GT Sport / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP–
20192.0 122ps GT Sport Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps GT Sport Tech Auto / Black Leather (01/19) · 2.0 122ps SE-L Auto / Cloth (01/19) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L90 kW (122 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP–

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA178–190 g/km
2019–2026SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA187–209 g/km
2019–2026SIDI2,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước27–30 MPG (7,8–8,7 L/100 km) EPA184–201 g/km
2021–2023SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
2019–2022SIDI; Without Cylinder Deactivation · SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA186 g/km
2019–2021SIDI · SIDI; With Cylinder Deactivation2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh28 MPG (8,4 L/100 km) EPA194 g/km
2021SIDI; With Cylinder Deactivation2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA188 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp7,5–8,8 L/100 km 5 chu kỳ175–207 g/km
2019–2026Mid-size2,5 LXăngTự động 6 cấp7,6–8,9 L/100 km 5 chu kỳ178–209 g/km
2019–2026Mid-size2,5 LXăngSố sàn 6 cấp7,8–8,4 L/100 km 5 chu kỳ184–198 g/km
2019–2023Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km 5 chu kỳ178 g/km
2019–2023Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km 5 chu kỳ180 g/km
2019–2023Mid-size2,0 LXăngTự động 6 cấp7,7 L/100 km 5 chu kỳ181 g/km
2019–2023Mid-size2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km 5 chu kỳ181 g/km

Các đợt triệu hồi Mazda Mazda3

59 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mazda Mazda3 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Túi khí có thể bị vô hiệu hóa do lỗi cảm biến2024–2025
  • Camera cảm biến phía trước có thể vô hiệu hóa các hệ thống an toàn2024
  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị2023
  • Hình ảnh camera có thể không hiển thị2024
  • Hình ảnh camera lùi có thể nhấp nháy hoặc méo2014–2018

Xem tất cả 59 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.