Volkswagen Golf V

Volkswagen Golf V (2004–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 53 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: 1K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.250–4.300 mm RDW | – | 4.556 mm |
| Chiều rộng | 1.760–1.780 mm RDW | – | 1.759–1.781 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.500 mm RDW | – | 1.504 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570–2.580 mm RDW | – | 2.578 mm |
| Vệt bánh trước | 1.525–1.543 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.499–1.521 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.128–1.336 kg RDW | – | 1.164–1.617 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.228–1.436 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.770–1.940 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 610–710 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.633–2.662 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 168–235 km/h RDW | – | 168–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 132–320 Nm ASTRA | – | 132–330 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/45R17, 205/60R15, 175/80R14
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 69,2% (69,0–69,4) | 69,2% | 242.435 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 47,4% | 41,6% |
| Lốp xe | 36,9% | 31,2% |
| Phanh | 31,7% | 36,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 27,9% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 25,0% | 18,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 15,3% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
572 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2009. 24 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 209
- Phanh 151
- Hệ thống kiểm soát ổn định 97
- Hệ thống điện 75
- Động cơ 40
- Hệ thống lái 37
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 53 phiên bản của Volkswagen Golf V
Hiển thị tất cả 53 phiên bản
Vương quốc Anh 53 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2008–20101.4 (80 PS) S · 1.4 (80 PS) · 1.4 (80ps) | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2007–20101.4 TSI (140 PS) DSG Sport · 1.4 TSI (140 PS) DSG GT Sport · 1.4 TSI (140ps) DSG GT Sport | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2008–20101.4 TSI (140 PS) Sport · 1.4 TSI (140 PS) GT Sport · 1.4 TSI (140ps) GT Sport | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2007–20101.4 TSI (170 PS) GT · 1.4 TSI (170 PS) GT Sport · 1.4 TSI (170ps) GT Sport | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2007–20101.4 TSI (170 PS) DSG GT · 1.4 TSI (170 PS) DSG GT Sport · 1.4 TSI (170ps) DSG GT Sport | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2008–20101.6 (102 PS) · 1.6 (102ps) | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2007–20101.9 TDI (105 PS) S, Match, Sport · 1.9 TDI (105 PS) 5 speed · 1.9 TDI (105ps) 5 speed | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2007–20101.9 TDI (105 PS) S, Match, Sport · 1.9 TDI (105 PS) 6 speed · 1.9 TDI (105ps) 6 speed | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2007–20101.9 TDI (105 PS) DSG S, Match, Sport · 1.9 TDI (105 PS) DSG · 1.9 TDI (105ps) DSG | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2008–20101.9 TDI E (105 PS) with DPF BLUEMOTION · 1.9 TDI (105 PS) BlueMotion with DPF · 1.9 TDI (105ps) BlueMotion with DPF | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2008–20101.9 TDI (105 PS) · 1.9 TDI (105ps) | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2007–20102.0 SDI (75 PS) S · 2.0 SDI (75 PS) · 2.0 SDI (75ps) | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2007–20102.0 TDI (140 PS) Sport, GT with DPF · 2.0 TDI (140 PS) Sport, GT · 2.0 TDI (140 PS) GT Sport và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2007–20102.0 TDI (140 PS) DSG Sport, GT · 2.0 TDI (140 PS) DSG Sport, GT with DPF · 2.0 TDI (140 PS) DSG GT Sport và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2007–20102.0 TDI (170 PS) GT with DPF · 2.0 TDI (170 PS) GT Sport with DPF · 2.0 TDI (170ps) GT Sport with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2007–20102.0 TDI (170 PS) DSG GT with DPF · 2.0 TDI (170 PS) DSG GT Sport with DPF · 2.0 TDI (170ps) DSG GT Sport with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI (230 PS) GTi Edition 30 · 2.0 TFSI (230 PS) GTI · 2.0 TFSI (230ps) GTI | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2007–20102.0 TFSI (230 PS) DSG GTi Edition 30 · 2.0 TFSI (230 PS) DSG GTI · 2.0 TFSI (230ps) DSG GTI | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2007–20103.2 V6 (250 PS) 4MOTION · 3.2 V6 (250 PS) R32 4MOTION · 3.2 V6 (250ps) R32 4MOTION | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 10,7 L/100 km NEDC | 255 g/km |
| 2007–20103.2 V6 (250 PS) DSG 4MOTION · 3.2 V6 (250 PS) DSG R32 4MOTION · 3.2 V6 (250ps) DSG R32 4MOTION | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 20081.9 TDI (105 PS) with DPF | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20081.9 TDI (105 PS) DSG with DPF | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20082.0 TDI (140 PS) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20082.0 TDI (140 PS) with DPF | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20082.0 TDI (140 PS) DSG with DPF SE | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2007–20082.0 TFSI (200 PS) GTi | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2007–20082.0 TFSI (200 PS) DSG GTi | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 20071.4 (80 PS) S | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20071.4 TSI (140 PS) Sport | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20071.6 FSI (115 PS) S, Match | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20071.6 FSI (115 PS) Tiptronic S, Match | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 20072.0 TDI (140 PS) Sport, GT | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20072.0 TDI (140 PS) 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2004–20061.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 166–168 g/km |
| 2004–20061.4 FSI (90 PS) | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2004–20061.6 FSI (115 PS) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,0 L/100 km NEDC | 158–168 g/km |
| 2004–20061.6 FSI (115 PS) | 1,6 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4–7,7 L/100 km NEDC | 178–185 g/km |
| 2004–20061.9 TDI PD (105 PS) | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2004–20061.9 TDI PD (105 PS) DSG | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2004–20062.0 SDI (75 PS) | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2004–20062.0 TDI PD (140 PS) DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2004–20062.0 TDI PD (140 PS) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20062.0 TDI PD (140 PS) 4MOTION | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2004–20062.0 FSI (150 PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4–7,8 L/100 km NEDC | 178–187 g/km |
| 20062.0 FSI (150 PS) 4MOTION | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2004–20062.0 FSI (150 PS) | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5–8,6 L/100 km NEDC | 204–206 g/km |
| 20062.0 GTI (200 PS) | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,1 L/100 km NEDC | 192–194 g/km |
| 20062.0 GTI (200 PS) DSG | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2006R32 V6 4MOTION (250 PS) | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2006R32 V6 4MOTION (250 PS) DSG | 3,2 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 20041.6 (102 PS) | 1,4 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 20042.0 (115 PS) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20042.0 TDI PD (140 PS) DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





