BMW 5 Series

BMW 5 Series
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 1229 phiên bản của BMW 5 Series (1984–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 4,8 L
Công suất
105 kW (143 PS) đến 360 kW (489 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,6 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.278.455

BMW 5 Series là xe gì?

BMW 5 Series là mẫu xe cỡ trung cao cấp, chủ yếu có kiểu thân xe sedan và, ở một số thế hệ, wagon Touring. Xe nằm giữa 3 Series và 7 Series cỡ lớn hơn trong danh mục BMW. BMW giới thiệu 5 Series vào năm 1972 để thay thế New Class; đây là mẫu xe đầu tiên sử dụng hệ thống tên dòng xe gồm 3 chữ số của hãng.

Sedan vẫn là kiểu thân xe chủ đạo, còn wagon Touring mang đến lựa chọn rộng rãi hơn. Thế hệ thứ 8 bổ sung phiên bản thuần điện bên cạnh các mẫu xăng, diesel và plug-in hybrid.

Các thế hệ

Thế hệ thứ 2 E28 được sản xuất từ năm 1982 đến 1988; thế hệ thứ 3 E34 từ năm 1989 đến 1996; thế hệ thứ 4 E39 từ năm 1997 đến 2003; thế hệ thứ 5 E60 và E61 từ năm 2004 đến 2010; thế hệ thứ 6 F10, F11 và F07 từ năm 2011 đến 2017; thế hệ thứ 7 G30 và G31 từ năm 2017 đến 2023; thế hệ thứ 8 G60 và G61 ra mắt vào năm 2024 và tiếp tục đến nay. Thế hệ đầu tiên E12 ra đời trước các thế hệ này, vào năm 1972.

5 Series phát triển từ một mẫu sedan thành một gia đình xe từng có cả wagon Touring. Thiết kế và công nghệ trong cabin thay đổi qua từng thế hệ, còn thế hệ mới nhất bổ sung mẫu xe điện vào danh mục.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức

5 Series từng có các phiên bản động cơ xăng và diesel, cùng phiên bản hybrid và plug-in hybrid. Số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025 bao gồm động cơ dung tích từ 2.0 L đến 4.4 L và công suất từ 100 kW (136 PS) đến 353 kW (480 PS). Tại Vương quốc Anh, dung tích động cơ được liệt kê tối đa 4.8 L, công suất tối đa 360 kW (489 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của phiên bản thông thường tại EU là 4 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tính trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 0,6 L/100 km, cũng theo WLTP; số liệu này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Mức thấp nhất là 7,6 L/100 km theo phép thử EPA của Hoa Kỳ và 7,9 L/100 km theo phép thử 5 chu trình của Canada. Số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, khác với quy trình EPA và phép thử 5 chu trình của Canada. Không thể so sánh trực tiếp số liệu giữa các thị trường.

BMW 5 Series được bán ở đâu?

5 Series được bán rộng rãi tại châu Âu và Bắc Mỹ. Số liệu chính thức bao gồm EU từ năm 2010 đến 2025, Vương quốc Anh từ năm 2000 đến 2026, Pháp từ năm 2012 đến 2026, Hoa Kỳ từ năm 1984 đến 2027 và Canada từ năm 1995 đến 2026.

Câu hỏi và trả lời

BMW 5 Series ra mắt vào năm nào?

5 Series thế hệ đầu tiên E12 ra mắt vào năm 1972 để thay thế New Class của BMW.

Có bao nhiêu thế hệ được liệt kê?

Chuỗi thế hệ bắt đầu từ E12 thế hệ đầu tiên đến G60/G61 thế hệ thứ 8, ra mắt vào năm 2024.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 0,6 L/100 km đối với phiên bản plug-in hybrid tại EU theo WLTP. Đây là số liệu tính trọng số với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Các số liệu này đại diện cho những quy trình thử nghiệm nào?

Số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, tại Hoa Kỳ dùng EPA, còn tại Canada dùng phương pháp 5 chu trình.

5 Series second generation (1982–1988)

BMW 5 Series second generation
Ảnh: Jeremy from Sydney, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: E28 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: motortrend.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.620 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

5 Series third generation (1989–1996)

BMW 5 Series third generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: E34 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: motortrend.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.720 mm · Khối lượng không tải 1.440–1.800 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

5 Series fourth generation (1996–2003)

BMW 5 Series fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.775–4.805 mm · Khối lượng không tải 1.500–1.845 kg · Tốc độ tối đa 204–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 37 phiên bản

5 Series fourth generation (1997–2003)

BMW 5 Series fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.775–4.805 mm · Khối lượng không tải 1.500–1.845 kg · Tốc độ tối đa 204–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

5 Series fifth generation (2003–2010)

BMW 5 Series fifth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: E60, E61 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.780–4.900 mm · Khối lượng không tải 1.465–1.713 kg · Tốc độ tối đa 219–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 76,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 137 phiên bản

5 Series fifth generation (2004–2010)

BMW 5 Series fifth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: E60, E61 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.780–4.900 mm · Khối lượng không tải 1.465–1.713 kg · Tốc độ tối đa 219–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 76,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 38 phiên bản

5 Series sixth generation (2010–2017)

BMW 5 Series sixth generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: F10, F11, F07 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.900–4.940 mm · Khối lượng không tải 1.585–1.915 kg · Tốc độ tối đa 220–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 729 phiên bản

5 Series sixth generation (2011–2017)

BMW 5 Series sixth generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: F10, F11, F07 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: motortrend.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.900–4.940 mm · Khối lượng không tải 1.585–1.915 kg · Tốc độ tối đa 220–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

5 Series seventh generation (2017–2023)

BMW 5 Series seventh generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.940–4.960 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.935 kg · Tốc độ tối đa 225–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,6% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 145 phiên bản

5 Series seventh generation (2017–2023)

BMW 5 Series seventh generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: motorious.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.940–4.960 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.935 kg · Tốc độ tối đa 225–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,6% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

5 Series eighth generation (từ 2024)

BMW 5 Series eighth generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G60, G61 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, press.bmwgroup.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.060 mm · Khối lượng không tải 1.700–2.185 kg · Tốc độ tối đa 218–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 71 phiên bản

Liên minh Châu Âu 30 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20252,0 L145 kW (197 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP146 g/km–11.508
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid0,9–1,3 L/100 km WLTP21,0–21,3 kWh/100 km WLTP16–20 g/km94 km18.668
2024–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP159–161 g/km–11.992
2024–20253,0 L230 kW (313 PS)Plug-in hybrid1,2–1,3 L/100 km WLTP22,0–22,4 kWh/100 km WLTP21–27 g/km87 km9.411
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid5,6–6,0 L/100 km WLTP133–136 g/km–6.378
2024–20252,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel5,3–5,8 L/100 km WLTP140–152 g/km–1.385
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,1–6,2 L/100 km WLTP137–148 g/km–1.048
20253,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–––315
2024–20253,0 L183 kW (249 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP159–160 g/km–378
2024–20253,0 L245 kW (333 PS)Hybrid7,7–8,0 L/100 km WLTP175–185 g/km–225
20253,0 L210 kW (286 PS)Plug-in hybrid6,0 L/100 km WLTP158 g/km–103
2024–20252,0 L145 kW (197 PS)Plug-in hybrid5,6–7,3 L/100 km WLTP146–147 g/km–86
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,9–6,0 L/100 km WLTP133–135 g/km–162
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP138–140 g/km–114
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid0,8–3,5 L/100 km WLTP20,4 kWh/100 km WLTP17 g/km96–97 km157
20252,0 L190 kW (258 PS)Hybrid–182 g/km–31
2024–20252,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid1,7–2,2 L/100 km WLTP17,9–18,4 kWh/100 km WLTP39–42 g/km53–54 km1.552
20253,0 L280 kW (381 PS)Xăng–234 g/km–21
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid5,3–5,5 L/100 km WLTP139–140 g/km–1.016
20253,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid0,7 L/100 km WLTP20,9 kWh/100 km WLTP17 g/km96 km10
20242,0 L145 kW (197 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP144 g/km–14.854
20243,0 L250 kW (340 PS)Hybrid6,2 L/100 km WLTP163 g/km–231
20243,0 L230 kW (313 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP136 g/km–206
20242,0 L180 kW (245 PS)Hybrid7,3 L/100 km WLTP165 g/km–93
20242,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP138 g/km–90
20242,0 L135 kW (184 PS)Hybrid6,7 L/100 km WLTP155 g/km–87
20243,0 L210 kW (286 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP152 g/km–45
20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,1 L/100 km WLTP134 g/km–17
20242,0 L100 kW (136 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP135 g/km–11
20243,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP156 g/km–10

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026520i M Sport Saloon2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp5,8–6,2 L/100 km WLTP131–141 g/km–
2025–2026520i M Sport Pro Saloon2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp5,9–6,2 L/100 km WLTP132–141 g/km–
2025–2026520i M Sport Touring · 520i M Sport Pro Touring2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp6,1–6,6 L/100 km WLTP139–150 g/km–
2026520i M Sport2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2026520i M Sport Pro2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2026520i M Sport · 520i M Sport Pro2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km–
2025–2026530e M Sport Saloon · 530e M Sport Pro Saloon2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,2 kWh/100 km WLTP–95 km
2025–2026530e M Sport Saloon2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp19,7 kWh/100 km WLTP–104 km
2025–2026530e M Sport Pro Saloon2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp19,8 kWh/100 km WLTP–103 km
2025–2026530e M Sport Touring · 530e M Sport Pro Touring2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp22,4 kWh/100 km WLTP–88 km
2025–2026530e M Sport Touring2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,7 kWh/100 km WLTP–97 km
2025–2026530e M Sport Pro Touring2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,0 kWh/100 km WLTP–95 km
2026530e M Sport · 530e M Sport Pro2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,1 kWh/100 km WLTP49 g/km102 km
2026530e M Sport2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,7 kWh/100 km WLTP16 g/km97 km
2026530e M Sport (Northern Ireland version)2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,4 kWh/100 km WLTP54 g/km97 km
2026530e M Sport Pro2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,0 kWh/100 km WLTP17 g/km95 km
2026530e M Sport Pro (Northern Ireland version)2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,6 kWh/100 km WLTP56 g/km95 km
2025–2026550e xDrive M Sport Saloon · 550e xDrive M Sport Pro Saloon3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp22,7 kWh/100 km WLTP–86 km
2025–2026550e xDrive M Sport Saloon3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,3 kWh/100 km WLTP–93 km
2025–2026550e xDrive M Sport Pro Saloon3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,5 kWh/100 km WLTP–92 km
2025–2026550e xDrive M Sport Touring · 550e xDrive M Sport Pro Touring3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp23,7 kWh/100 km WLTP–82 km
2025–2026550e xDrive M Sport Touring3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp22,0 kWh/100 km WLTP–90 km
2025–2026550e xDrive M Sport Pro Touring3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp22,3 kWh/100 km WLTP–88 km
2026550e xDrive M Sport3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,6–17,2 kWh/100 km WLTP63–67 g/km87–90 km
2026550e xDrive M Sport Pro3,0 L360 kW (489 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,7–17,4 kWh/100 km WLTP64–69 g/km86–89 km

Pháp 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026518d Touring2,0 L100 kW (136 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026518d Touring2,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026520d xDrive Touring2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP137 g/km–
2026520d Touring2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026530e xDrive Touring2,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,8 L/100 km WLTP18,4 kWh/100 km WLTP40 g/km53 km
2026530e Touring2,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,5 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP34 g/km57 km
2026520i Touring2,0 L135 kW (184 PS)HybridTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP149 g/km–
2026530d xDrive Touring3,0 L210 kW (286 PS)HybridTự động 8 cấp5,7 L/100 km WLTP150 g/km–
2026540d xDrive Touring3,0 L250 kW (340 PS)HybridTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP152 g/km–

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA176–181 g/km
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian30 MPG (7,8 L/100 km) EPA181–183 g/km
2026–2027SIDI & PFI; PHEV3,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA83 g/km
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian28 MPG (8,4 L/100 km) EPA191–193 g/km
2025SIDI; PHEV3,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA84 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Mid-size2,0 LXăngTự động 8 cấp7,9 L/100 km 5 chu kỳ182 g/km–
2025–2026Mid-size3,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp9,5–9,6 L/100 km 5 chu kỳ83–84 g/km55 km

Các đợt triệu hồi BMW 5 Series

159 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW 5 Series từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Kết nối trục láp có thể bị hỏng2021–2023
  • Rơ-le máy khởi động có thể bị quá nhiệt và đoản mạch2018–2020
  • Hệ thống phanh có thể mất trợ lực hoặc hệ thống cân bằng điện tử2024–2025
  • Dây điện điều hòa không khí có thể đoản mạch2023–2025
  • Rơ-le mô-tơ đề có thể bị đoản mạch2020–2023

Xem tất cả 159 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.