Dữ liệu chính thức liệt kê 1229 phiên bản của BMW 5 Series (1984–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1984–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 4,8 L
Công suất
105 kW (143 PS) đến 360 kW (489 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,6 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.278.455
BMW 5 Series là xe gì?
BMW 5 Series là mẫu xe cỡ trung cao cấp, chủ yếu có kiểu thân xe sedan và, ở một số thế hệ, wagon Touring. Xe nằm giữa 3 Series và 7 Series cỡ lớn hơn trong danh mục BMW. BMW giới thiệu 5 Series vào năm 1972 để thay thế New Class; đây là mẫu xe đầu tiên sử dụng hệ thống tên dòng xe gồm 3 chữ số của hãng.
Sedan vẫn là kiểu thân xe chủ đạo, còn wagon Touring mang đến lựa chọn rộng rãi hơn. Thế hệ thứ 8 bổ sung phiên bản thuần điện bên cạnh các mẫu xăng, diesel và plug-in hybrid.
Các thế hệ
Thế hệ thứ 2 E28 được sản xuất từ năm 1982 đến 1988; thế hệ thứ 3 E34 từ năm 1989 đến 1996; thế hệ thứ 4 E39 từ năm 1997 đến 2003; thế hệ thứ 5 E60 và E61 từ năm 2004 đến 2010; thế hệ thứ 6 F10, F11 và F07 từ năm 2011 đến 2017; thế hệ thứ 7 G30 và G31 từ năm 2017 đến 2023; thế hệ thứ 8 G60 và G61 ra mắt vào năm 2024 và tiếp tục đến nay. Thế hệ đầu tiên E12 ra đời trước các thế hệ này, vào năm 1972.
5 Series phát triển từ một mẫu sedan thành một gia đình xe từng có cả wagon Touring. Thiết kế và công nghệ trong cabin thay đổi qua từng thế hệ, còn thế hệ mới nhất bổ sung mẫu xe điện vào danh mục.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức
5 Series từng có các phiên bản động cơ xăng và diesel, cùng phiên bản hybrid và plug-in hybrid. Số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025 bao gồm động cơ dung tích từ 2.0 L đến 4.4 L và công suất từ 100 kW (136 PS) đến 353 kW (480 PS). Tại Vương quốc Anh, dung tích động cơ được liệt kê tối đa 4.8 L, công suất tối đa 360 kW (489 PS).
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của phiên bản thông thường tại EU là 4 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tính trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 0,6 L/100 km, cũng theo WLTP; số liệu này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Mức thấp nhất là 7,6 L/100 km theo phép thử EPA của Hoa Kỳ và 7,9 L/100 km theo phép thử 5 chu trình của Canada. Số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, khác với quy trình EPA và phép thử 5 chu trình của Canada. Không thể so sánh trực tiếp số liệu giữa các thị trường.
BMW 5 Series được bán ở đâu?
5 Series được bán rộng rãi tại châu Âu và Bắc Mỹ. Số liệu chính thức bao gồm EU từ năm 2010 đến 2025, Vương quốc Anh từ năm 2000 đến 2026, Pháp từ năm 2012 đến 2026, Hoa Kỳ từ năm 1984 đến 2027 và Canada từ năm 1995 đến 2026.
Câu hỏi và trả lời
BMW 5 Series ra mắt vào năm nào?
5 Series thế hệ đầu tiên E12 ra mắt vào năm 1972 để thay thế New Class của BMW.
Có bao nhiêu thế hệ được liệt kê?
Chuỗi thế hệ bắt đầu từ E12 thế hệ đầu tiên đến G60/G61 thế hệ thứ 8, ra mắt vào năm 2024.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Mức thấp nhất là 0,6 L/100 km đối với phiên bản plug-in hybrid tại EU theo WLTP. Đây là số liệu tính trọng số với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.
Các số liệu này đại diện cho những quy trình thử nghiệm nào?
Số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, tại Hoa Kỳ dùng EPA, còn tại Canada dùng phương pháp 5 chu trình.
Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.775–4.805 mm · Khối lượng không tải 1.500–1.845 kg · Tốc độ tối đa 204–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.775–4.805 mm · Khối lượng không tải 1.500–1.845 kg · Tốc độ tối đa 204–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E60, E61 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.780–4.900 mm · Khối lượng không tải 1.465–1.713 kg · Tốc độ tối đa 219–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 76,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E60, E61 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.780–4.900 mm · Khối lượng không tải 1.465–1.713 kg · Tốc độ tối đa 219–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 76,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: F10, F11, F07 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.900–4.940 mm · Khối lượng không tải 1.585–1.915 kg · Tốc độ tối đa 220–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.900–4.940 mm · Khối lượng không tải 1.585–1.915 kg · Tốc độ tối đa 220–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 82,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.940–4.960 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.935 kg · Tốc độ tối đa 225–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,6% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: motorious.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.940–4.960 mm · Khối lượng không tải 1.515–1.935 kg · Tốc độ tối đa 225–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,6% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP
146 g/km
–
11.508
2024–2025
2,0 L
140 kW (190 PS)
Plug-in hybrid
0,9–1,3 L/100 km WLTP21,0–21,3 kWh/100 km WLTP
16–20 g/km
94 km
18.668
2024–2025
3,0 L
210 kW (286 PS)
Hybrid
6,1 L/100 km WLTP
159–161 g/km
–
11.992
2024–2025
3,0 L
230 kW (313 PS)
Plug-in hybrid
1,2–1,3 L/100 km WLTP22,0–22,4 kWh/100 km WLTP
21–27 g/km
87 km
9.411
2024–2025
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
5,6–6,0 L/100 km WLTP
133–136 g/km
–
6.378
2024–2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Dầu diesel
5,3–5,8 L/100 km WLTP
140–152 g/km
–
1.385
2024–2025
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
6,1–6,2 L/100 km WLTP
137–148 g/km
–
1.048
2025
3,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
–
–
315
2024–2025
3,0 L
183 kW (249 PS)
Hybrid
6,1 L/100 km WLTP
159–160 g/km
–
378
2024–2025
3,0 L
245 kW (333 PS)
Hybrid
7,7–8,0 L/100 km WLTP
175–185 g/km
–
225
2025
3,0 L
210 kW (286 PS)
Plug-in hybrid
6,0 L/100 km WLTP
158 g/km
–
103
2024–2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Plug-in hybrid
5,6–7,3 L/100 km WLTP
146–147 g/km
–
86
2024–2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
5,9–6,0 L/100 km WLTP
133–135 g/km
–
162
2024–2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
138–140 g/km
–
114
2024–2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Plug-in hybrid
0,8–3,5 L/100 km WLTP20,4 kWh/100 km WLTP
17 g/km
96–97 km
157
2025
2,0 L
190 kW (258 PS)
Hybrid
–
182 g/km
–
31
2024–2025
2,0 L
135 kW (184 PS)
Plug-in hybrid
1,7–2,2 L/100 km WLTP17,9–18,4 kWh/100 km WLTP
39–42 g/km
53–54 km
1.552
2025
3,0 L
280 kW (381 PS)
Xăng
–
234 g/km
–
21
2024–2025
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
5,3–5,5 L/100 km WLTP
139–140 g/km
–
1.016
2025
3,0 L
120 kW (163 PS)
Plug-in hybrid
0,7 L/100 km WLTP20,9 kWh/100 km WLTP
17 g/km
96 km
10
2024
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP
144 g/km
–
14.854
2024
3,0 L
250 kW (340 PS)
Hybrid
6,2 L/100 km WLTP
163 g/km
–
231
2024
3,0 L
230 kW (313 PS)
Xăng
7,7 L/100 km WLTP
136 g/km
–
206
2024
2,0 L
180 kW (245 PS)
Hybrid
7,3 L/100 km WLTP
165 g/km
–
93
2024
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,3 L/100 km WLTP
138 g/km
–
90
2024
2,0 L
135 kW (184 PS)
Hybrid
6,7 L/100 km WLTP
155 g/km
–
87
2024
3,0 L
210 kW (286 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
152 g/km
–
45
2024
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
5,1 L/100 km WLTP
134 g/km
–
17
2024
2,0 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
5,2 L/100 km WLTP
135 g/km
–
11
2024
3,0 L
210 kW (286 PS)
Dầu diesel
5,9 L/100 km WLTP
156 g/km
–
10
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2025–2026520i M Sport Saloon
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,8–6,2 L/100 km WLTP
131–141 g/km
–
2025–2026520i M Sport Pro Saloon
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,9–6,2 L/100 km WLTP
132–141 g/km
–
2025–2026520i M Sport Touring · 520i M Sport Pro Touring
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
6,1–6,6 L/100 km WLTP
139–150 g/km
–
2026520i M Sport
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026520i M Sport Pro
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km WLTP
132 g/km
–
2026520i M Sport · 520i M Sport Pro
2,0 L
153 kW (208 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
2025–2026530e M Sport Saloon · 530e M Sport Pro Saloon
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
21,2 kWh/100 km WLTP
–
95 km
2025–2026530e M Sport Saloon
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
19,7 kWh/100 km WLTP
–
104 km
2025–2026530e M Sport Pro Saloon
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
19,8 kWh/100 km WLTP
–
103 km
2025–2026530e M Sport Touring · 530e M Sport Pro Touring
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
22,4 kWh/100 km WLTP
–
88 km
2025–2026530e M Sport Touring
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
20,7 kWh/100 km WLTP
–
97 km
2025–2026530e M Sport Pro Touring
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
21,0 kWh/100 km WLTP
–
95 km
2026530e M Sport · 530e M Sport Pro
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
16,1 kWh/100 km WLTP
49 g/km
102 km
2026530e M Sport
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
20,7 kWh/100 km WLTP
16 g/km
97 km
2026530e M Sport (Northern Ireland version)
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
15,4 kWh/100 km WLTP
54 g/km
97 km
2026530e M Sport Pro
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
21,0 kWh/100 km WLTP
17 g/km
95 km
2026530e M Sport Pro (Northern Ireland version)
2,0 L
220 kW (299 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
15,6 kWh/100 km WLTP
56 g/km
95 km
2025–2026550e xDrive M Sport Saloon · 550e xDrive M Sport Pro Saloon
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
22,7 kWh/100 km WLTP
–
86 km
2025–2026550e xDrive M Sport Saloon
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
21,3 kWh/100 km WLTP
–
93 km
2025–2026550e xDrive M Sport Pro Saloon
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
21,5 kWh/100 km WLTP
–
92 km
2025–2026550e xDrive M Sport Touring · 550e xDrive M Sport Pro Touring
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
23,7 kWh/100 km WLTP
–
82 km
2025–2026550e xDrive M Sport Touring
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
22,0 kWh/100 km WLTP
–
90 km
2025–2026550e xDrive M Sport Pro Touring
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
22,3 kWh/100 km WLTP
–
88 km
2026550e xDrive M Sport
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
16,6–17,2 kWh/100 km WLTP
63–67 g/km
87–90 km
2026550e xDrive M Sport Pro
3,0 L
360 kW (489 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
16,7–17,4 kWh/100 km WLTP
64–69 g/km
86–89 km
Pháp 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2026518d Touring
2,0 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026518d Touring
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026520d xDrive Touring
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,2 L/100 km WLTP
137 g/km
–
2026520d Touring
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,0 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2026530e xDrive Touring
2,0 L
135 kW (184 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
1,8 L/100 km WLTP18,4 kWh/100 km WLTP
40 g/km
53 km
2026530e Touring
2,0 L
135 kW (184 PS)
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
1,5 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP
34 g/km
57 km
2026520i Touring
2,0 L
135 kW (184 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
6,5 L/100 km WLTP
149 g/km
–
2026530d xDrive Touring
3,0 L
210 kW (286 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,7 L/100 km WLTP
150 g/km
–
2026540d xDrive Touring
3,0 L
250 kW (340 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km WLTP
152 g/km
–
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA
176–181 g/km
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
30 MPG (7,8 L/100 km) EPA
181–183 g/km
2026–2027SIDI & PFI; PHEV
3,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
83 g/km
2024–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid
3,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
28 MPG (8,4 L/100 km) EPA
191–193 g/km
2025SIDI; PHEV
3,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
84 g/km
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Mid-size
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
7,9 L/100 km 5 chu kỳ
182 g/km
–
2025–2026Mid-size
3,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
9,5–9,6 L/100 km 5 chu kỳ
83–84 g/km
55 km
Các đợt triệu hồi BMW 5 Series
159 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW 5 Series từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Kết nối trục láp có thể bị hỏng2021–2023
Rơ-le máy khởi động có thể bị quá nhiệt và đoản mạch2018–2020
Hệ thống phanh có thể mất trợ lực hoặc hệ thống cân bằng điện tử2024–2025
Dây điện điều hòa không khí có thể đoản mạch2023–2025
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.