BMW 4 Series

BMW 4 Series
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 388 phiên bản của BMW 4 Series (2013–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,0 L
Công suất
105 kW (143 PS) đến 285 kW (387 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Dầu diesel, Plug-in hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
5,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
772.876

BMW 4 Series là xe gì?

BMW 4 Series là dòng xe gồm coupé, mui trần và Gran Coupé 4 cửa. BMW giới thiệu tên gọi này vào năm 2013 để phân biệt các kiểu thân xe có mui thấp hơn trong danh mục của hãng. Gran Coupé có thêm cửa sau và cửa hậu, còn phiên bản mui trần mang đến trải nghiệm lái xe mui trần.

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2013 đến 2020, tiếp theo là thế hệ thứ 2 từ năm 2021 đến nay. Tại châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada, 4 Series có các phiên bản động cơ xăng và diesel, cùng phiên bản hybrid ở một số thị trường.

Các thế hệ và kiểu thân xe

Thế hệ đầu tiên gồm coupé F32, mui trần F33 và Gran Coupé F36. Thế hệ thứ 2 gồm coupé G22, mui trần G23 và Gran Coupé G26. 3 kiểu thân xe này có cách bố trí riêng, từ xe 2 cửa và mui trần đến mẫu 4 cửa có cửa hậu.

Động cơ và công suất

Động cơ tại EU có dung tích từ 1,5 L đến 3,0 L, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 280 kW (381 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel và hybrid, cùng một số nhóm khác. Động cơ tại Vương quốc Anh có dung tích từ 2,0 L đến 3,0 L, công suất từ 135 kW (184 PS) đến 288 kW (392 PS). Các phiên bản được liệt kê tại Hoa Kỳ và Canada dùng động cơ xăng từ 2,0 L đến 3,0 L.

BMW 4 Series tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,5 L/100 km theo WLTP. Vương quốc Anh và Pháp đều ghi nhận mức thấp nhất là 4 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy nên xem xét kết quả trong phạm vi từng thị trường.

Mức thấp nhất tại Hoa Kỳ là 7,6 L/100 km theo phép thử EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 31 MPG. Canada ghi nhận 7,8 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu trình. Quy trình EPA và phương pháp 5 chu trình của Canada khác với các phép thử WLTP và NEDC tại châu Âu.

Câu hỏi và trả lời

BMW 4 Series có những kiểu thân xe nào?

Dòng xe gồm coupé, mui trần và Gran Coupé 4 cửa.

Hai thế hệ 4 Series được sản xuất trong những khoảng thời gian nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2013 đến 2020; thế hệ thứ 2 bắt đầu vào năm 2021 và tiếp tục đến nay.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 4,5 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid.

4 Series first generation (2013–2020)

BMW 4 Series first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: F32, F33, F36 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.640 mm · Khối lượng không tải 1.440–1.745 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,6% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 310 phiên bản

4 Series second generation (từ 2021)

BMW 4 Series second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G22, G23, G26 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.770–4.780 mm · Khối lượng không tải 1.682–2.290 kg · Tốc độ tối đa 235–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 90,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 78 phiên bản

Liên minh Châu Âu 41 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid4,9–5,4 L/100 km WLTP130–142 g/km–37.835
2021–20252,0 L135 kW (184 PS)Xăng6,7–6,8 L/100 km WLTP154–155 g/km–26.242
2021–20253,0 L275 kW (374 PS)Hybrid7,9–8,3 L/100 km WLTP180–188 g/km–26.259
2021–20252,0 L180 kW (245 PS)Xăng7,1–7,4 L/100 km WLTP161–168 g/km–15.812
2021–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid5,4–6,0 L/100 km WLTP144–156 g/km–6.869
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid5,5–7,3 L/100 km WLTP137–146 g/km–365
20253,0 L280 kW (381 PS)Hybrid7,4 L/100 km WLTP169 g/km–250
2021–20253,0 L275 kW (374 PS)Xăng7,0–8,3 L/100 km WLTP158–187 g/km–941
20253,0 L275 kW (374 PS)Plug-in hybrid8,3 L/100 km WLTP189 g/km–38
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel4,6–5,5 L/100 km WLTP128–143 g/km–1.851
20253,0 L280 kW (381 PS)Xăng–266 g/km–21
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid4,5–5,1 L/100 km WLTP127–134 g/km–782
20253,0 L–Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP152 g/km–14
20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng–218 g/km–13
2021–20242,0 L190 kW (258 PS)Xăng6,9–7,3 L/100 km WLTP152–161 g/km–4.402
2022–20243,0 L285 kW (387 PS)Xăng–––50
20242,0 L135 kW (184 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP180 g/km–11
20232,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–133 g/km–71
20233,0 L280 kW (381 PS)Xăng–––36
20232,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–137 g/km–21
2021–20233,0 L285 kW (387 PS)Hybrid–––32
20232,0 L84 kW (114 PS)Plug-in hybrid–138 g/km–13
2021–20233,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel4,7–5,6 L/100 km WLTP143–161 g/km–46
20233,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–182 g/km–12
20232,0 L67 kW (91 PS)Xăng–164 g/km–11
20222,0 L206 kW (280 PS)Xăng–155 g/km–47
20222,0 L180 kW (245 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP188 g/km–12
20211,5 L100 kW (136 PS)Xăng7,4 L/100 km WLTP170 g/km–464
20212,0 L185 kW (252 PS)Xăng7,6 L/100 km WLTP179 g/km–332
20213,0 L240 kW (326 PS)Xăng8,4 L/100 km WLTP193 g/km–176
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,6 L/100 km WLTP148 g/km–158
20213,0 L250 kW (340 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP155 g/km–98
20213,0 L285 kW (387 PS)Xăng–290 g/km–96
2021Động cơ điện105 kW (143 PS)Điện17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km558 km37
20213,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–––24
20212,0 L120 kW (163 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP171 g/km–22
2021Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện19,2 kWh/100 km WLTP0 g/km492 km18
20212,0 L125 kW (170 PS)Xăng–––14
20212,0 L135 kW (184 PS)Hybrid–––14
20213,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel6,7 L/100 km WLTP180 g/km–12
20213,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP185 g/km–12

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026420i M Sport Convertible2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8–7,0 L/100 km WLTP154–160 g/km
2025–2026420i M Sport Coupé2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,3–6,6 L/100 km WLTP144–151 g/km
2025–2026420i M Sport Gran Coupé2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,7–7,0 L/100 km WLTP152–159 g/km
2026420i M Sport · 420i M Sport Pro2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km
2026420i M Sport2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,3–7,0 L/100 km WLTP144–159 g/km
2026420i M Sport Pro2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026M440i xDrive Convertible3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp8,1–8,6 L/100 km WLTP182–193 g/km
2025–2026M440i xDrive Coupé3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,8–8,4 L/100 km WLTP176–189 g/km
2025–2026BMW M440i xDrive Gran Coupé3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp8,2–8,4 L/100 km WLTP186–191 g/km
2026M440i xDrive3,0 L288 kW (392 PS)HybridTự động 8 cấp7,1–7,3 L/100 km WLTP162–166 g/km

Pháp 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026420d Gran Coupe2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km
2026420d xDrive Gran Coupe2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP132 g/km
2026420d xDrive Coupe2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km
2026420d Coupe2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp4,5 L/100 km WLTP118 g/km
2026420d Cabriolet2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp4,8 L/100 km WLTP127 g/km
2026420i Coupe2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,2 L/100 km WLTP142 g/km
2026420i Gran Coupe2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km
2026420i Cabriolet2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP152 g/km
2026430d xDrive Coupe3,0 L210 kW (286 PS)HybridTự động 8 cấp5,2–5,5 L/100 km WLTP136–144 g/km
2026430d 48v Cabriolet3,0 L210 kW (286 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km
2026M440d xDrive Cabriolet3,0 L250 kW (340 PS)HybridTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP156 g/km
2026M440d xDrive Coupe3,0 L250 kW (340 PS)HybridTự động 8 cấp5,7 L/100 km WLTP149 g/km
2026M440i xDrive Cabriolet3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP176 g/km
2026M440i xDrive Coupe3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,4 L/100 km WLTP169 g/km
2026M440i xDrive Gran Coupe3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,9 L/100 km WLTP181 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA177–183 g/km
2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA183–196 g/km
2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA183–194 g/km
2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA186–199 g/km
2021–2024SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA202–204 g/km
2021–2024SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA189–203 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA194–211 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA209–224 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Subcompact2,0 LXăngTự động 8 cấp7,9–8,7 L/100 km 5 chu kỳ183–203 g/km
2021–2026Subcompact3,0 LXăngTự động 8 cấp8,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ187–216 g/km
2025Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,2 L/100 km 5 chu kỳ190 g/km
2022–2025Compact3,0 LXăngTự động 8 cấp8,6–9,6 L/100 km 5 chu kỳ199–224 g/km

Các đợt triệu hồi BMW 4 Series

49 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW 4 Series từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Rơ-le mô-tơ đề có thể bị đoản mạch2020–2025
  • Mô-tơ khởi động có thể quá nhiệt và bốc cháy2021–2024
  • Bộ tạo khí túi khí có thể bị nứt vỡ2013–2017
  • Bộ bơm khí túi khí đầu có thể rò rỉ hoặc vỡ2014
  • Nước lọt vào có thể làm mòn mô-tơ đề2019–2020

Xem tất cả 49 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.