BMW 5 Series fourth generation

BMW 5 Series fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

BMW 5 Series fourth generation (1996–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 37 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.775–4.805 mm
Chiều rộng–1.800 mm
Chiều cao–1.435–1.445 mm
Chiều dài cơ sở–2.830 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.500–1.845 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)311–934 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.633–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–204–250 km/h
Mô-men xoắn–190–500 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, cs, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên70,4% (69,9–70,9)69,2%30.807

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,1%36,4%
Hệ thống treo40,4%41,6%
Lốp xe28,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,3%17,1%
Đèn và hệ thống điện26,0%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu13,5%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

681 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2003. 43 vụ tai nạn · 51 vụ cháy · 50 trường hợp bị thương

  • Túi khí 140
  • Động cơ 138
  • Hệ thống điện 81
  • Hộp số và hệ truyền động 53
  • Phanh 29
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 37 phiên bản của BMW 5 Series fourth generation

Hiển thị tất cả 37 phiên bản

Vương quốc Anh 37 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2004520i Touring2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2001–2004520i Touring2,2 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2000–2004523i Touring · 525i Touring2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km
2001–2004525i Touring2,5 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC252 g/km
2001–2004525d Touring2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC187 g/km
2001–2004525d Touring2,5 LDầu dieselTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC219 g/km
2000–2004530d Saloon2,9 LDầu dieselTự động 5 cấp8,3 L/100 km NEDC221 g/km
2000–2004530d Touring2,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC194 g/km
2000–2004530d Touring2,9 LDầu dieselTự động 5 cấp8,5 L/100 km NEDC226–227 g/km
2001–2004530i Saloon3,0 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km
2001–2004530i Touring3,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,9 L/100 km NEDC238 g/km
2001–2004530i Touring3,0 LXăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC261 g/km
2000–2004540i Touring4,4 LXăngSố sàn 6 cấp12,4–12,6 L/100 km NEDC299–302 g/km
2000–2004540i Touring4,4 LXăngTự động 5 cấp12,6–12,8 L/100 km NEDC304–307 g/km
2001–2003520i Saloon2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC213 g/km
2001–2003520i Saloon2,2 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2000–2003523i Saloon · 525i Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2001–2003525i Saloon2,5 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km
2001–2003525d Saloon2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC179 g/km
2001–2003525d Saloon2,5 LDầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC216 g/km
2000–2003530d Saloon2,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC189 g/km
2001–2003530i Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC229 g/km
2000–2003535i Saloon3,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,6–11,8 L/100 km NEDC279–283 g/km
2000–2003535i Saloon3,5 LXăngTự động 5 cấp11,7–11,9 L/100 km NEDC282–286 g/km
2000–2003540i Saloon4,4 LXăngSố sàn 6 cấp12,1–12,3 L/100 km NEDC292–295 g/km
2000–2003540i Saloon4,4 LXăngTự động 5 cấp12,1–12,3 L/100 km NEDC292–295 g/km
2000–2003M5 Saloon4,9 LXăngSố sàn 6 cấp13,9–14,4 L/100 km NEDC336–346 g/km
2000520i Saloon2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC215 g/km
2000520i Saloon2,0 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2000520i Touring2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2000520i Touring2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC250 g/km
2000523i Saloon2,5 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC245 g/km
2000523i Touring2,5 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC256 g/km
2000528i Saloon2,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2000528i Saloon2,8 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC252 g/km
2000528i Touring2,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km
2000528i Touring2,8 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.