Dữ liệu chính thức liệt kê 1587 phiên bản của BMW 3 Series (1984–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1984–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 3,0 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 275 kW (374 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,9 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.476.804
BMW 3 Series là xe gì?
BMW 3 Series là mẫu xe cỡ trung, có kiểu thân xe sedan và, ở một số thế hệ, wagon Touring. Mẫu xe nằm giữa 1 Series cỡ nhỏ và 5 Series lớn hơn trong danh mục BMW, kết hợp tính thực dụng hằng ngày với đặc tính tập trung vào cảm giác lái.
BMW giới thiệu 3 Series vào năm 1975 để thay thế 02 Series. Mẫu xe đầu tiên là sedan 2 cửa cỡ nhỏ. Các thế hệ sau bổ sung những kiểu thân xe như sedan 4 cửa, mui trần và wagon Touring. Đến thế hệ thứ 6, BMW chuyển coupé và mui trần sang dòng 4 Series riêng.
Các thế hệ
Thế hệ thứ 2 E30 được sản xuất từ năm 1984 đến 1991; thế hệ thứ 3 E36 từ năm 1991 đến 1999; thế hệ thứ 4 E46 từ năm 1998 đến 2006; thế hệ thứ 5 E90, E91, E92 và E93 từ năm 2005 đến 2013; thế hệ thứ 6 F30, F31 và F34 từ năm 2012 đến 2018. Thế hệ thứ 7 G20 và G21 ra mắt vào năm 2019 và tiếp tục đến nay tại châu Âu, còn số liệu tại Bắc Mỹ kéo dài đến năm 2026.
Dòng xe phát triển từ một mẫu sedan 2 cửa thành một gia đình gồm sedan, wagon, coupé và mui trần. Thế hệ thứ 6 đánh dấu việc chuyển coupé và mui trần sang dòng 4 Series. 3 Series hiện nay có kiểu thân xe sedan và wagon Touring.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức
Tại các thị trường được liệt kê, 3 Series từng có các phiên bản xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid, cùng một số loại nhiên liệu khác. Số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025 bao gồm động cơ dung tích từ 1.5 L đến 3.0 L và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 275 kW (374 PS). Tại Vương quốc Anh, dung tích động cơ được liệt kê từ 1.6 L đến 4.0 L, công suất tối đa 288 kW (392 PS).
Mức tiêu thụ kết hợp thấp nhất của phiên bản thông thường tại EU là 1,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tính trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km theo WLTP; số liệu này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Mức thấp nhất là 6,5 L/100 km theo phép thử EPA của Hoa Kỳ và 6,7 L/100 km theo phép thử 5 chu trình của Canada. Số liệu tại châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với một số mức đánh giá cũ hơn. Các quy trình này khác với phép thử EPA và phép thử 5 chu trình của Canada, vì vậy không thể so sánh trực tiếp số liệu giữa các thị trường.
BMW 3 Series được bán ở đâu?
3 Series được bán tại châu Âu và Bắc Mỹ. Số liệu đăng ký chính thức tại EU kéo dài từ năm 2010 đến 2025; số liệu tại Vương quốc Anh từ năm 2000 đến 2026 và tại Pháp từ năm 2012 đến 2026. Số liệu tại Hoa Kỳ bắt đầu từ năm 1984, còn tại Canada từ năm 1995.
Câu hỏi và trả lời
BMW 3 Series ra mắt lần đầu vào năm nào?
BMW giới thiệu 3 Series đầu tiên vào năm 1975 để thay thế 02 Series.
Các thế hệ 3 Series được liệt kê gồm những đời nào?
Gồm E30 (1984–1991), E36 (1991–1999), E46 (1998–2006), dòng E90 (2005–2013), dòng F30 (2012–2018) và dòng G20 (từ năm 2019).
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê tại EU là 1 L/100 km đối với phiên bản plug-in hybrid theo WLTP. Đây là số liệu tính trọng số với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.
Có số liệu chính thức tại những thị trường nào?
Có số liệu tại EU, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Khoảng năm thống kê và quy trình thử nghiệm khác nhau tùy thị trường.
Mã mẫu xe: E46 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.470–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.285–1.785 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 72,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E46 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.470–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.285–1.785 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 72,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E90, E91, E92, E93 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.480–4.620 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.635 kg · Tốc độ tối đa 206–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 75,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: E90, E91, E92, E93 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada · Tài liệu tham khảo: press.bmwgroup, twbmwcca.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.480–4.620 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.635 kg · Tốc độ tối đa 206–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 75,4% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: F30, F31, F34 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: twbmwcca.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.820 mm · Khối lượng không tải 1.365–1.635 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.620–4.820 mm · Khối lượng không tải 1.365–1.635 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 89,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: G20, G21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: bmwgroup.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.435–1.870 kg · Tốc độ tối đa 218–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 89,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.435–1.870 kg · Tốc độ tối đa 218–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 89,4% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Hoa Kỳ 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
31 MPG (7,6 L/100 km) EPA
178 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
29 MPG (8,1 L/100 km) EPA
185 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid
3,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
29 MPG (8,1 L/100 km) EPA
186 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid
3,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
29 MPG (8,1 L/100 km) EPA
189 g/km
2019–2024SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA
185–191 g/km
2019–2024SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA
194–206 g/km
2021–2024SIDI; PHEV
2,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA
98–99 g/km
2021–2024SIDI; PHEV
2,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA
107–119 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid
3,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
26 MPG (9,0 L/100 km) EPA
207–211 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid
3,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA
209–215 g/km
2019–2020SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA
221–238 g/km
2020SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
219 g/km
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2019–2026Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
8,0–8,6 L/100 km 5 chu kỳ
185–200 g/km
–
2020–2026Compact
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
8,2–10,0 L/100 km 5 chu kỳ
189–233 g/km
–
2021–2024Compact
2,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
8,4–9,4 L/100 km 5 chu kỳ
98–119 g/km
32–37 km
2019Full-size · Station wagon: Small
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
8,8 L/100 km 5 chu kỳ
207 g/km
–
Các đợt triệu hồi BMW 3 Series
174 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW 3 Series từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Nước có thể làm hỏng mô-tơ đề và gây cháy2014–2020
Rơ-le máy khởi động có thể bị quá nhiệt và đoản mạch2016–2018
Rơ-le mô-tơ đề có thể bị đoản mạch2020–2025
Mô-tơ khởi động có thể quá nhiệt và bốc cháy2021–2024
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị bục2006–2013
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.