BMW 5 Series seventh generation

BMW 5 Series seventh generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 145 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.940–4.960 mm RDW | 4.940–4.960 mm TC | 4.936–5.092 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC | 1.858–1.868 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.500 mm RDW | 1.470 mm TC | 1.479–1.498 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.980 mm RDW | 2.980 mm TC | 2.975–3.105 mm |
| Vệt bánh trước | 1.598–1.605 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.596–1.631 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.515–1.935 kg RDW | 1.680–2.064 kg TC | 1.605–2.035 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.615–2.035 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.200–2.610 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 530 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 225–250 km/h RDW | – | 212–305 km/h |
| Mô-men xoắn | 290–750 Nm ASTRA | – | 250–760 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 80–83 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,0–3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 245/40R19, 225/55R17, 275/35R19, 245/35R20, 275/30R20, 275/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,8% (89,4–90,1) | 92,2% | 29.166 |
| 4–5 năm | 90,6% (90,4–90,8) | 91,0% | 72.976 |
| 6–8 năm | 89,9% (89,4–90,3) | 86,4% | 17.276 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,4% | 24,0% |
| Phanh | 5,7% | 15,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 3,2% | 5,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,0% | 1,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 5,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
221 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 21 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 22 trường hợp bị thương
- Túi khí 62
- Hệ thống điện 45
- Dây an toàn 39
- Động cơ 37
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 24
- Ghế 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 145 phiên bản của BMW 5 Series seventh generation
Hiển thị tất cả 145 phiên bản
Liên minh Châu Âu 126 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,0–5,3 L/100 km WLTP | 137–139 g/km | – | 44.194 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 1,7–4,6 L/100 km WLTP17,9–18,0 kWh/100 km WLTP | 40 g/km | 53–54 km | 43.583 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 152–153 g/km | – | 24.660 |
| 2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 5,5 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 2.637 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 6,1–6,2 L/100 km WLTP | 161–163 g/km | – | 9.650 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,0–7,2 L/100 km WLTP | 164 g/km | – | 2.325 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | 7,8–7,9 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 5.581 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 6,3–6,5 L/100 km WLTP | 147–150 g/km | – | 2.060 |
| 2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 789 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 2,0–4,9 L/100 km WLTP18,1–18,2 kWh/100 km WLTP | 44 g/km | 51–52 km | 6.418 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 4,4–4,6 L/100 km WLTP | 134–149 g/km | – | 2.353 |
| 2021–2023 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 10,6 L/100 km WLTP | 243–244 g/km | – | 1.926 |
| 2023 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | 0,9 L/100 km WLTP22,5 kWh/100 km WLTP | 21 g/km | 84 km | 282 |
| 2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 5,5 L/100 km WLTP | 120 g/km | – | 266 |
| 2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP20,1 kWh/100 km WLTP | 20 g/km | 93 km | 241 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 4,4–4,7 L/100 km WLTP | 129–136 g/km | – | 1.828 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 5,0–5,8 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 1.575 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 1,8–2,9 L/100 km WLTP17,1–18,7 kWh/100 km WLTP | 36–42 g/km | 55–57 km | 2.791 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 151–157 g/km | – | 410 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,7–5,2 L/100 km WLTP | 134–135 g/km | – | 705 |
| 2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 100 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,4 L/100 km WLTP | 153–166 g/km | – | 198 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,0 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 85 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,6–5,1 L/100 km WLTP | 132–133 g/km | – | 742 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 6,7–7,7 L/100 km WLTP | 163–178 g/km | – | 196 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 5,4–6,7 L/100 km WLTP | 160–166 g/km | – | 120 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 6,4–6,5 L/100 km WLTP | 145–150 g/km | – | 247 |
| 2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 112 g/km | – | 34 |
| 2022–2023 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | – | – | 33 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 141 g/km | – | 18 |
| 2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 2,0 L/100 km WLTP | 112 g/km | – | 18 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 151 g/km | – | 16 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | 6,3–6,9 L/100 km WLTP | 159–162 g/km | – | 6.215 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | – | – | 114 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 18,2 kWh/100 km WLTP | 114 g/km | 53 km | 11 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | – | – | 29 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | – | – | 121 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | – | – | 105 |
| 2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 2,1 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 34 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 90 |
| 2022 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 23 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 5,2–6,5 L/100 km WLTP | 155–160 g/km | – | 240 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP | 151 g/km | 53 km | 2.944 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,2 L/100 km WLTP17,0 kWh/100 km WLTP | 110 g/km | 58 km | 243 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,2 L/100 km WLTP | 116 g/km | – | 213 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 175 g/km | – | 140 |
| 2021 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | – | – | 88 |
| 2021 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | – | – | – | 40 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 7,4 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 38 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 36 |
| 2021 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Hybrid | 9,8 L/100 km WLTP | 237 g/km | – | 25 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | – | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 16 |
| 2021 | 3,0 L | 61 kW (83 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP | 146 g/km | – | 13 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 114–115 g/km | – | 40.483 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 15,1–17,1 kWh/100 km NEDC | 44 g/km | 56 km | 44.882 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 135–144 g/km | – | 55.886 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 129 g/km | – | 8.263 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 116–123 g/km | – | 61.996 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 131–136 g/km | – | 16.465 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 135–142 g/km | – | 14.052 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 139 g/km | – | 2.630 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 163–174 g/km | – | 22.511 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | 132 g/km | – | 2.167 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 145–153 g/km | – | 5.573 |
| 2020 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Hybrid | – | 157 g/km | – | 1.721 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 159–171 g/km | – | 6.484 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 119–121 g/km | – | 6.080 |
| 2019–2020 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 225–226 g/km | – | 1.645 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | – | 123 g/km | – | 1.129 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 16,1–16,6 kWh/100 km NEDC | 39–41 g/km | 56 km | 810 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 111–112 g/km | – | 495 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 117–122 g/km | – | 1.718 |
| 2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 132 g/km | – | 422 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 18,2 kWh/100 km NEDC | 51 g/km | 55 km | 417 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 109 g/km | – | 372 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 14,1–14,3 kWh/100 km NEDC | 40–46 g/km | 64 km | 442 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 146–151 g/km | – | 2.127 |
| 2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 109 g/km | – | 162 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 133 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 130–136 g/km | – | 562 |
| 2020 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 76 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 115–123 g/km | – | 5.095 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 50 g/km | – | 58 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | – | 58 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 124 g/km | – | 36 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 125–136 g/km | – | 6.602 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 13,4 kWh/100 km NEDC | 122–124 g/km | – | 146.405 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 13,4–13,6 kWh/100 km NEDC | 142–148 g/km | – | 58.065 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 13,4–14,2 kWh/100 km NEDC | 138–143 g/km | – | 29.817 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | 13,1–13,4 kWh/100 km NEDC | 156 g/km | – | 11.940 |
| 2019 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | 14,2 kWh/100 km NEDC | 170 g/km | – | 3.180 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 115 g/km | – | 45.896 |
| 2017–2019 | 4,4 L | 340 kW (462 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 2.537 |
| 2019 | 1,6 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 148 g/km | – | 20 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 130–134 g/km | – | 98 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Nhiên liệu khác | – | 111–114 g/km | – | 2.289 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 13,3–17,5 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | – | 36.008 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 13,4 kWh/100 km NEDC | 167 g/km | – | 13.992 |
| 2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 13,4 kWh/100 km NEDC | 132 g/km | – | 7.316 |
| 2018 | 4,4 L | 340 kW (462 PS) | Xăng | 13,4 kWh/100 km NEDC | 205 g/km | – | 1.722 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 13,3–13,4 kWh/100 km NEDC | 45–47 g/km | – | 620 |
| 2018 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 34 |
| 2017–2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 152–157 g/km | – | 4.874 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 2.894 |
| 2017 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 1.376 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 1.254 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 141 g/km | – | 998 |
| 2017 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 952 |
| 2017 | 3,0 L | 293 kW (398 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 470 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 164 g/km | – | 384 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | – | 274 |
| 2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 187 g/km | – | 212 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 144 g/km | – | 180 |
| 2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 156 g/km | – | 176 |
| 2017 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 152 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Hybrid | 18,6 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | – | 136 |
| 2017 | 4,4 L | 510 kW (693 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 102 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 70 |
| 2017 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 50 |
| 2017 | 3,0 L | 441 kW (600 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 38 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 120 g/km | – | 30 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 26 |
| 2017 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 22 |
| 2017 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 218 g/km | – | 20 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018525d 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,9 L/100 km NEDC | 121–129 g/km | – |
| 2017–2018520d - 17'' standard tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2017–2018520d - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres · 520d 17'' standard tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2017–2018520d xDrive - 17'' standard tyres · 520d 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2017–2018520d xDrive - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2018525d 17'' standard tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,7 L/100 km NEDC | 116–124 g/km | – |
| 2018520d xDrive 17'' standard tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2018520d xDrive 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2017–2018530i - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2018530e 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 2,0 L/100 km NEDC13,5 kWh/100 km NEDC | 46 g/km | 46 km |
| 2018520i 17'' standard tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,4–5,8 L/100 km NEDC | 124–132 g/km | – |
| 2018520i 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6–6,2 L/100 km NEDC | 129–136 g/km | – |
| 2018530i 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2017–2018530d - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2017–2018530d xDrive - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2018530d 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2018530d xDrive 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2017–2018540i xDrive - 18'', 19'', 20'' run-flat tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km | – |
| 2018540i xDrive 18'', 19'', 20'' run flat tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 172 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





