BMW 5 Series fifth generation

BMW 5 Series fifth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW 5 Series fifth generation (2004–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 38 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E60, E61 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.780–4.900 mm RDW–4.843–4.983 mm
Chiều rộng1.850–1.860 mm RDW–1.850 mm
Chiều cao1.450–1.490 mm RDW–1.470–1.491 mm
Chiều dài cơ sở2.830–2.900 mm RDW–2.890–3.030 mm
Vệt bánh trước1.558–1.594 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.558–1.599 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.465–1.713 kg RDW–1.545–1.830 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.565–1.813 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.030–2.315 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–963 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa219–250 km/h RDW–219–224 km/h
Mô-men xoắn230–580 Nm ASTRA–210–580 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 245/40R19, 245/45R18, 275/30R20, 225/55R17, 275/35R19, 275/40R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm78,9% (78,0–79,7)77,9%9.248
Từ 13 năm trở lên76,4% (76,2–76,7)69,2%129.789

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,6%40,6%
Lốp xe32,7%31,2%
Phanh30,9%35,8%
Đèn và hệ thống điện18,7%28,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ15,5%16,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,1%11,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.906 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2010. 50 vụ tai nạn · 141 vụ cháy · 57 trường hợp bị thương

  • Túi khí 594
  • Hệ thống điện 373
  • Động cơ 368
  • Hệ thống nhiên liệu 197
  • Đèn 165
  • Dây an toàn 138

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 38 phiên bản của BMW 5 Series fifth generation

Hiển thị tất cả 38 phiên bản

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2012SIDI4,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010–2011SIDI4,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2004–20103MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
2004–20103,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
20103,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
20103,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2010SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2006–20103MODE CLKUP4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20104,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16–18 MPG (13,1–14,7 L/100 km) EPA307–345 g/km
2006–20093MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2006–20093,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2006–20074MODE · SMG TRANS, 4MODE3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2006–20074MODE · SMG TRANS, 4MODE4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20064MODE · 3MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2004–20052,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2004–20053MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2004–20054,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2004–20053MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2004–20054MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20044MODE2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2010Mid-size3,0 LXăngTự động 6 cấp10,8–12,1 L/100 km 5 chu kỳ248–278 g/km
2008–2010Station wagon: Mid-size3,0 LXăngTự động 6 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
2008–2010Station wagon: Mid-size3,0 LXăngSố sàn 6 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2004–2010Mid-size3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–12,1 L/100 km 5 chu kỳ239–278 g/km
2010Full-size3,0 LXăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2010Full-size4,4 LXăngTự động 8 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ311 g/km
2006–2010Mid-size4,8 LXăngTự động 6 cấp12,6–12,8 L/100 km 5 chu kỳ290–294 g/km
2006–2010Mid-size4,8 LXăngSố sàn 6 cấp13,4–14,0 L/100 km 5 chu kỳ308–322 g/km
2006–2007Mid-size · Station wagon: Mid-size3,0 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2006–2007Mid-size · Station wagon: Mid-size3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2006Mid-size4,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2004–2005Mid-size2,5 LXăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2005Mid-size2,5 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km
2004–2005Mid-size2,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,2–11,7 L/100 km 5 chu kỳ258–269 g/km
2004–2005Mid-size3,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ251–253 g/km
2004–2005Mid-size4,4 LXăngTự động 6 cấp12,4 L/100 km 5 chu kỳ285 g/km
2004–2005Mid-size4,4 LXăngSố sàn tự động 6 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2004–2005Mid-size4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.