Dữ liệu chính thức liệt kê 844 phiên bản của Audi A4 (1992–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1992–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,4 L đến 4,2 L
Công suất
76 kW (103 PS) đến 260 kW (354 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Khí tự nhiên, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.968.084
Audi A4 là mẫu xe gì?
A4 là mẫu xe gia đình cỡ trung của Audi, có kiểu thân sedan và estate Avant. Sedan phù hợp với việc đi làm hằng ngày, còn bản estate có thêm không gian cho hành khách và hành lý. A4 thay thế Audi 80 và trở thành mẫu xe chủ lực trong dòng xe cỡ trung của Audi.
Các thế hệ được liệt kê ở đây gồm B5 (1995–2001), B6 (2000–2006), B7 (2004–2009), B8 (2007–2016) và B9 (từ 2015). Các mốc thời gian chồng lấn khi thế hệ này chuyển tiếp sang thế hệ kế tiếp. Sedan và estate Avant vẫn là các kiểu thân xe chủ đạo qua những thế hệ đó, trong khi lựa chọn động cơ và trang bị thay đổi.
Động cơ và công suất
Hệ truyền động A4 trải từ các động cơ xăng và diesel dung tích nhỏ đến những phiên bản công suất cao hơn. Tại EU, dung tích động cơ từ 1.4 đến 3.2 litres, công suất từ 88 kW (120 PS) đến 331 kW (450 PS). Dải xe tại Vương quốc Anh gồm động cơ dung tích từ 1.4 đến 3.2 litres và công suất từ 75 kW (102 PS) đến 245 kW (333 PS). Lựa chọn nhiên liệu thay đổi tùy thị trường: số liệu EU bao gồm xăng, diesel, hybrid, hybrid sạc ngoài, khí thiên nhiên và nhiên liệu linh hoạt E85; số liệu Vương quốc Anh bao gồm xăng và diesel, còn số liệu Hoa Kỳ có các phiên bản xăng, hybrid và E85.
Audi A4 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,8 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 4 L/100 km, cũng theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, mức đánh giá EPA hỗn hợp tốt nhất là 31 MPG, với mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,6 L/100 km. Kết quả thấp nhất được liệt kê tại Canada cũng là 7,6 L/100 km theo bài thử 5 chu trình.
Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng thử nghiệm EPA và Canada dùng quy trình 5 chu trình. Số liệu đăng ký xe tại EU bao gồm A4 từ 2010 trở đi, trong đó các phiên bản diesel 2.0-litre thuộc nhóm có số lượt đăng ký cao nhất.
Số liệu Audi A4 có ở đâu?
Số liệu bao gồm EU, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Động cơ, loại nhiên liệu và công suất sẵn có của A4 thay đổi tùy thị trường, vì vậy hãy tham khảo mức đánh giá tại thị trường sở tại của chiếc xe cụ thể.
Câu hỏi và trả lời
Audi A4 có những kiểu thân xe nào?
A4 có kiểu sedan và estate Avant.
Có bao nhiêu thế hệ A4 được liệt kê?
5 thế hệ: B5, B6, B7, B8 và B9, với các mốc năm kéo dài từ 1995 đến hiện nay.
Công suất cao nhất được liệt kê của A4 là bao nhiêu?
Số liệu tại EU đạt 331 kW (450 PS); mức tối đa tại Vương quốc Anh là 245 kW (333 PS).
Mức thấp nhất được liệt kê của A4 ở thị trường nào là 31 MPG?
Đó là mức hỗn hợp EPA tại Hoa Kỳ. Mức thấp nhất được liệt kê tại Canada là 7,6 L/100 km theo bài thử 5 chu trình.
Mã mẫu xe: B5, 8D · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: autohints.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.530 mm · Khối lượng không tải 1.160–1.585 kg · Tốc độ tối đa 191–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: B6, 8E, 8H · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: autohints.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.530–4.590 mm · Khối lượng không tải 1.285–1.695 kg · Tốc độ tối đa 197–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 69,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: B7, 8E, 8H · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: autohints.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.560–4.840 mm · Khối lượng không tải 1.315–1.685 kg · Tốc độ tối đa 200–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 73,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: B8, 8K · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: autohints.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.700–4.730 mm · Khối lượng không tải 1.385–1.625 kg · Tốc độ tối đa 200–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 81,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: B9, 8W · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp · Tài liệu tham khảo: autohints.com, en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.730–4.770 mm · Khối lượng không tải 1.350–1.615 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 273 phiên bản
Liên minh Châu Âu 105 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
3,0 L
251 kW (341 PS)
Hybrid
7,2–7,3 L/100 km WLTP
192–193 g/km
3.314
2022–2025
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
6,6–7,3 L/100 km WLTP
152–164 g/km
22.375
2021–2025
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
6,1–6,9 L/100 km WLTP
146–155 g/km
49.434
2021–2025
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
5,4–5,7 L/100 km WLTP
146–151 g/km
64.928
2021–2025
2,0 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
4,8–5,1 L/100 km WLTP
132–133 g/km
51.529
2021–2025
2,0 L
195 kW (265 PS)
Hybrid
7,7–7,9 L/100 km WLTP
174–185 g/km
9.059
2021–2025
2,0 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
4,5–5,0 L/100 km WLTP
128–129 g/km
20.890
2024–2025
2,9 L
346 kW (470 PS)
Xăng
9,9 L/100 km WLTP
225 g/km
169
2021–2025
2,9 L
331 kW (450 PS)
Xăng
9,7–9,9 L/100 km WLTP
224–227 g/km
6.521
2021–2025
2,0 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
6,6–7,5 L/100 km WLTP
150–326 g/km
38
2021–2025
3,0 L
210 kW (286 PS)
Hybrid
7,1–7,2 L/100 km WLTP
188–189 g/km
4.098
2021–2024
2,0 L
150 kW (204 PS)
Dầu diesel
5,4–5,6 L/100 km WLTP
143–147 g/km
1.403
2021–2024
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
4,7–5,7 L/100 km WLTP
131–134 g/km
2.209
2021–2024
2,0 L
150 kW (204 PS)
Xăng
6,4–6,5 L/100 km WLTP
147–148 g/km
1.558
2021–2024
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
4,7–4,9 L/100 km WLTP
127 g/km
1.977
2021–2024
2,0 L
195 kW (265 PS)
Xăng
6,4–8,1 L/100 km WLTP
174–184 g/km
289
2023
2,0 L
67 kW (91 PS)
Plug-in hybrid
–
159 g/km
140
2021–2023
2,0 L
125 kW (170 PS)
Khí tự nhiên
6,2–7,0 L/100 km WLTP
124–125 g/km
916
2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
–
150 g/km
47
2023
2,0 L
67 kW (91 PS)
Plug-in hybrid
–
148 g/km
37
2021–2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,3–6,4 L/100 km WLTP
146–156 g/km
725
2023
2,0 L
81 kW (110 PS)
Plug-in hybrid
–
146 g/km
24
2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Plug-in hybrid
–
135 g/km
12
2023
2,0 L
61 kW (83 PS)
Plug-in hybrid
–
145 g/km
11
2023
2,0 L
84 kW (114 PS)
Plug-in hybrid
–
147 g/km
11
2023
2,0 L
112 kW (152 PS)
Plug-in hybrid
–
145 g/km
11
2021
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
6,6 L/100 km WLTP0,4 kWh/100 km WLTP
151 g/km
8.883
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,8 L/100 km WLTP
148 g/km
1.734
2021
3,0 L
210 kW (286 PS)
Dầu diesel
7,2 L/100 km WLTP
193 g/km
172
2021
3,0 L
170 kW (231 PS)
Dầu diesel
7,1 L/100 km WLTP
187 g/km
166
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
6,8 L/100 km WLTP
162 g/km
102
2021
2,0 L
180 kW (245 PS)
Hybrid
7,0 L/100 km WLTP
173 g/km
66
2021
3,0 L
255 kW (347 PS)
Hybrid
7,0 L/100 km WLTP
187 g/km
56
2021
2,0 L
90 kW (122 PS)
Dầu diesel
4,4 L/100 km WLTP
132 g/km
40
2021
3,0 L
251 kW (341 PS)
Dầu diesel
7,1 L/100 km WLTP
191 g/km
26
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
–
–
24
2021
2,0 L
120 kW (163 PS)
Plug-in hybrid
4,1 L/100 km WLTP
129 g/km
15
2021
2,0 L
180 kW (245 PS)
Xăng
8,0 L/100 km WLTP
182 g/km
14
2015–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
117–134 g/km
324.628
2019–2020
2,0 L
120 kW (163 PS)
Hybrid
–
102–103 g/km
36.512
2019–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
–
130–132 g/km
34.408
2019–2020
2,0 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
–
103–104 g/km
13.760
2017–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Hybrid
–
127–135 g/km
10.549
2018–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
130–133 g/km
16.628
2019–2020
2,0 L
180 kW (245 PS)
Hybrid
–
152–153 g/km
6.830
2016–2020
3,0 L
170 kW (231 PS)
Dầu diesel
–
146–172 g/km
10.166
2020
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
–
126 g/km
4.392
2017–2020
2,9 L
331 kW (450 PS)
Xăng
–
200–239 g/km
13.310
2019–2020
3,0 L
255 kW (347 PS)
Hybrid
–
163 g/km
3.739
2019–2020
3,0 L
210 kW (286 PS)
Dầu diesel
–
157–160 g/km
5.154
2020
2,0 L
150 kW (204 PS)
Hybrid
–
134 g/km
2.222
2015–2020
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
–
103–131 g/km
16.372
2016–2020
2,0 L
90 kW (122 PS)
Dầu diesel
–
102–113 g/km
20.918
2016–2020
2,0 L
125 kW (170 PS)
Khí tự nhiên
–
107–215 g/km
5.966
2020
2,0 L
195 kW (265 PS)
Hybrid
–
165 g/km
1.312
2015–2020
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
103–112 g/km
18.590
2015–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
103–124 g/km
512.081
2019–2020
2,0 L
180 kW (245 PS)
Xăng
–
153–154 g/km
7.290
2015–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
–
121–136 g/km
89.519
2019–2020
2,0 L
150 kW (204 PS)
Dầu diesel
–
136–186 g/km
90
2020
3,0 L
210 kW (286 PS)
Hybrid
–
166 g/km
50
2019–2020
2,0 L
150 kW (204 PS)
Xăng
–
175–221 g/km
88
2019–2020
3,0 L
255 kW (347 PS)
Dầu diesel
–
163–166 g/km
1.219
2019–2020
2,0 L
195 kW (265 PS)
Xăng
–
174–242 g/km
52
2020
3,0 L
251 kW (341 PS)
Dầu diesel
–
211 g/km
10
2015–2019
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
121–127 g/km
95.093
2017–2019
2,0 L
185 kW (252 PS)
Hybrid
–
145–148 g/km
110
2016–2019
3,0 L
260 kW (354 PS)
Xăng
–
170–252 g/km
14.688
2015–2019
2,0 L
185 kW (252 PS)
Xăng
–
143–190 g/km
24.482
2015–2019
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
135–145 g/km
20.399
2016–2019
3,0 L
160 kW (218 PS)
Dầu diesel
–
128–135 g/km
18.246
2019
2,0 L
180 kW (245 PS)
Plug-in hybrid
–
155 g/km
12
2018
2,0 L
185 kW (252 PS)
Nhiên liệu khác
–
150 g/km
128
2018
2,0 L
140 kW (190 PS)
Nhiên liệu khác
–
129 g/km
68
2017
2,0 L
90 kW (122 PS)
Nhiên liệu khác
–
106 g/km
7.530
2017
3,0 L
200 kW (272 PS)
Nhiên liệu khác
–
141 g/km
7.138
2017
3,0 L
160 kW (218 PS)
Nhiên liệu khác
–
130 g/km
6.738
2017
2,0 L
140 kW (190 PS)
Nhiên liệu khác
–
113 g/km
5.612
2017
2,0 L
125 kW (170 PS)
Nhiên liệu khác
–
107 g/km
1.446
2017
1,4 L
165 kW (224 PS)
Xăng
–
126 g/km
838
2017
2,0 L
210 kW (286 PS)
Dầu diesel
–
120 g/km
764
2017
2,0 L
165 kW (224 PS)
Dầu diesel
–
108 g/km
526
2017
2,0 L
278 kW (378 PS)
Xăng
–
146 g/km
388
2017
2,0 L
210 kW (286 PS)
Xăng
–
124 g/km
250
2017
2,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
130 g/km
204
2017
2,0 L
278 kW (378 PS)
Dầu diesel
–
153 g/km
134
2016–2017
4,0 L
–
Xăng
–
221 g/km
60
2017
3,0 L
390 kW (530 PS)
Xăng
–
173 g/km
20
2015–2017
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
133–145 g/km
9.092
2015–2016
3,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
158–159 g/km
7.142
2016
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
122 g/km
212
2015–2016
2,0 L
165 kW (224 PS)
Xăng
–
156–163 g/km
4.273
2015–2016
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
121–122 g/km
4.644
2015–2016
1,8 L
125 kW (170 PS)
Xăng
–
141–143 g/km
15.803
2016
2,0 L
185 kW (252 PS)
Dầu diesel
–
144 g/km
32
2015–2016
4,2 L
331 kW (450 PS)
Xăng
–
249 g/km
1.762
2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
109 g/km
30
2015–2016
3,0 L
245 kW (333 PS)
Xăng
–
183–185 g/km
1.670
2016
3,0 L
260 kW (354 PS)
Dầu diesel
–
212 g/km
16
2016
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
–
125 g/km
12
2015–2016
2,0 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
–
134–143 g/km
35
2015
1,8 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
151 g/km
2.570
2015
3,0 L
150 kW (204 PS)
Dầu diesel
–
135 g/km
798
2015
3,0 L
200 kW (272 PS)
Xăng
–
179 g/km
328
2015
2,0 L
132 kW (179 PS)
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
–
156 g/km
118
Vương quốc Anh 105 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2025–2026RS 4 Avant edition 25 years 470PS
2,9 L
346 kW (470 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
9,9 L/100 km WLTP
224 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic with 17'' wheels
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,3 L/100 km NEDC
122 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic with 18'' wheels
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,5 L/100 km NEDC
126 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic with 19'' wheels
2017–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic with 17'' wheels
3,0 L
160 kW (218 PS)
Dầu diesel
–
5,1 L/100 km NEDC
137 g/km
2017–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic with 18'' wheels
3,0 L
160 kW (218 PS)
Dầu diesel
–
5,2 L/100 km NEDC
141 g/km
2017–20183.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S-tronic with 19'' wheels
3,0 L
160 kW (218 PS)
Dầu diesel
–
5,3 L/100 km NEDC
143 g/km
2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 18'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 17'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,3 L/100 km NEDC
139 g/km
2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 19'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,2–5,4 L/100 km NEDC
137–142 g/km
2016–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic 18'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,1 L/100 km NEDC
134 g/km
20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 17'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,5 L/100 km NEDC
143 g/km
2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 18'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,4–5,6 L/100 km NEDC
143–147 g/km
2017–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 8speed Tiptronic with 19'' wheels
3,0 L
200 kW (272 PS)
Dầu diesel
–
5,5–5,7 L/100 km NEDC
146–150 g/km
2017–2018S4 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed Tiptronic 18'' wheels
3,0 L
260 kW (354 PS)
Xăng
–
7,3–7,5 L/100 km NEDC
166–171 g/km
2017–2018S4 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed Tiptronic 19'' wheels
3,0 L
260 kW (354 PS)
Xăng
–
7,5–7,6 L/100 km NEDC
170–175 g/km
2016–20171.4 TFSI 150PS 18'' wheels
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
133 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
5,6 L/100 km NEDC
149 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start with 18'' & 19'' wheels
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
5,6 L/100 km NEDC
145 g/km
20162.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels
2,0 L
166 kW (225 PS)
Xăng
–
7,1 L/100 km NEDC
164 g/km
20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' & 19'' wheels
3,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
20151.8 TFSI 120PS Stop-Start
1,8 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
20151.8 TFSI 120PS
1,8 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
151 g/km
20151.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start
1,8 L
125 kW (170 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
20151.8 TFSI 170PS Stop-Start
1,8 L
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
134 g/km
20152.0 TDIe 136PS Stop-Start
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3–4,4 L/100 km NEDC
112–116 g/km
20152.0 TDI 143PS Multitronic Stop-Start
2,0 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,8–4,9 L/100 km NEDC
127–129 g/km
20152.0 TDI 143PS Stop-Start
2,0 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5–4,7 L/100 km NEDC
119–124 g/km
20152.0 TDI 150PS
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5–4,7 L/100 km NEDC
119–124 g/km
20152.0 TDI 150PS Multitronic
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,8–4,9 L/100 km NEDC
127–129 g/km
20152.0 TDI 163PS Ultra Stop-Start
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
114 g/km
20152.0 TDIe 163PS Stop-Start
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
20152.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,8–4,9 L/100 km NEDC
127–129 g/km
20152.0 TDI 177PS Stop-Start
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6–4,8 L/100 km NEDC
120–126 g/km
20152.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic Stop-Start
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
6,0 L/100 km NEDC
156 g/km
20152.0 TDI quattro 177PS Stop-Start
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
5,1–5,8 L/100 km NEDC
134–153 g/km
20152.0 TDI quattro 177PS S tronic
2,0 L
130 kW (177 PS)
Dầu diesel
–
5,3–5,5 L/100 km NEDC
139–144 g/km
20152.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
6,0–6,2 L/100 km NEDC
140–144 g/km
20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
7,1–7,3 L/100 km NEDC
163–170 g/km
20152.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
6,8–7,2 L/100 km NEDC
159–169 g/km
20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
7,0 L/100 km NEDC
159 g/km
20152.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic
2,0 L
166 kW (225 PS)
Xăng
–
6,7 L/100 km NEDC
155 g/km
20152.0 TFSI 225PS quattro 7speed S tronic
2,0 L
166 kW (225 PS)
Xăng
–
6,9 L/100 km NEDC
159 g/km
20153.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start
3,0 L
150 kW (204 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,9–5,1 L/100 km NEDC
129–135 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start
3,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
5,7–6,2 L/100 km NEDC
149–161 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 245PS Stop-Start
3,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
5,8–5,9 L/100 km NEDC
152–154 g/km
2015S4 3.0 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic
3,0 L
245 kW (333 PS)
Xăng
–
8,4 L/100 km NEDC
197 g/km
2015S4 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic
3,0 L
245 kW (333 PS)
Xăng
–
8,1 L/100 km NEDC
190 g/km
Pháp 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015A4 AVANT 2.0 TDI (136ch) ULTRA CLEAN DIESEL
–
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2015A4 2.0 TDI (136ch) Ultra
–
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,0 L/100 km NEDC
104 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,7 L/100 km NEDC
124 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
119 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (150ch) QUATTRO CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
127 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (150ch) Clean Diesel
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
139 g/km
2015A4 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,6 L/100 km NEDC
119 g/km
2015A4 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
114 g/km
2015A4 2.0 TDI (150ch) QUATTRO CLEAN DIESEL
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km NEDC
124 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (163ch) ULTRA
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
114 g/km
2015A4 2.0 TDI (163ch) ULTRA
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch)
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
141 g/km
2015A4 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
2015A4 1.8 TFSI (170ch)
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
134 g/km
2015A4 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km NEDC
144 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
149 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8
–
125 kW (170 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
6,0 L/100 km NEDC
139 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,7 L/100 km NEDC
124 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch)
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km NEDC
123 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,2 L/100 km NEDC
137 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TDI (190ch) QUATTRO
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km NEDC
132 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (190ch) S TRONIC 7
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,6 L/100 km NEDC
149 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TDI (190ch)
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km NEDC
145 g/km
2015A4 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Vô cấp (CVT)
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2015A4 2.0 TDI (190ch)
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
117 g/km
2015A4 2.0 TDI (190ch) QUATTRO STRONIC 7
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,0 L/100 km NEDC
132 g/km
2015A4 2.0 TDI (190ch) QUATTRO
–
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
128 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
6,0 L/100 km NEDC
140 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch)
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km NEDC
143 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,9 L/100 km NEDC
159 g/km
2015A4 AVANT 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,7 L/100 km NEDC
154 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (225ch) S TRONIC 7
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,1 L/100 km NEDC
164 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO 2.0 TFSI (225ch)
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,0 L/100 km NEDC
164 g/km
2015A4 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Vô cấp (CVT)
5,8 L/100 km NEDC
136 g/km
2015A4 2.0 TFSI (225ch)
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
138 g/km
2015A4 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,7 L/100 km NEDC
155 g/km
2015A4 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO
–
165 kW (224 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
152 g/km
2015A4 ALLROAD QUATTRO V6 3.0 TDI (245ch) S TRONIC 7 CLEAN DIESEL
–
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
6,0 L/100 km NEDC
159 g/km
2015A4 AVANT V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL
–
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,9 L/100 km NEDC
154 g/km
2015A4 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL
–
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
5,7 L/100 km NEDC
149 g/km
2015A4 AVANT V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
200 kW (272 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,8 L/100 km NEDC
179 g/km
2015A4 V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
200 kW (272 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,5 L/100 km NEDC
174 g/km
2015S4 AVANT V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
245 kW (333 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,8 L/100 km NEDC
180 g/km
2015S4 V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7
–
245 kW (333 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
7,7 L/100 km NEDC
178 g/km
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2021–2025SIDI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Số sàn tự động 7 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA
186–215 g/km
2019–2025SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA
231–244 g/km
2022–2023SIDI
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
226 g/km
2017–2020SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 7 cấp
Dẫn động cầu trước
28–31 MPG (7,6–8,4 L/100 km) EPA
176–196 g/km
2017–2020SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 7 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA
203–221 g/km
2017–2018SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
27 MPG (8,7 L/100 km) EPA
203–204 g/km
2018SIDI
3,0 L
Xăng
Số sàn tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
232 g/km
2015–2016SIDI; FFV
2,0 L
Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
24 MPG (9,8 L/100 km) EPA
226 g/km
2015–2016SIDI
2,0 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu trước
26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA
208–212 g/km
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2017–2025Station wagon: Small
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 7 cấp
8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ
206–221 g/km
2017–2025Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn tự động 7 cấp
7,6–8,8 L/100 km 5 chu kỳ
177–208 g/km
2019–2025Compact
3,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,7–10,5 L/100 km 5 chu kỳ
226–245 g/km
2015–2018Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
8,6–9,1 L/100 km 5 chu kỳ
204–214 g/km
2018Compact
3,0 L
Xăng
Số sàn tự động 8 cấp
9,9 L/100 km 5 chu kỳ
232 g/km
2015–2016Compact
2,0 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
8,9 L/100 km 5 chu kỳ
205–212 g/km
2015–2016Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,6 L/100 km 5 chu kỳ
221–224 g/km
2015–2016Station wagon: Small
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,9 L/100 km 5 chu kỳ
228–232 g/km
2015–2016Compact
3,0 L
Xăng
Số sàn tự động 7 cấp
11,0 L/100 km 5 chu kỳ
253–257 g/km
2015–2016Compact
3,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,7 L/100 km 5 chu kỳ
269–273 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
1992–1994(20-VALVE) (FFS,TRBO) · (FFS,TRBO)
2,2 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian
18 MPG (13,1 L/100 km) EPA
307 g/km
Các đợt triệu hồi Audi A4
78 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Audi A4 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2005–2008
Bộ tạo khí túi khí người lái có thể văng mảnh kim loại2006–2009
Túi khí hành khách có thể nứt vỡ khi bung2004–2008
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.