BMW 5 Series fourth generation

BMW 5 Series fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

BMW 5 Series fourth generation (1997–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E39 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.775–4.805 mm
Chiều rộng–1.800 mm
Chiều cao–1.435–1.445 mm
Chiều dài cơ sở–2.830 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.500–1.845 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)311–934 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.633–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–204–250 km/h
Mô-men xoắn–190–500 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, cs, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên70,4% (69,9–70,9)69,2%30.807

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,1%36,4%
Hệ thống treo40,4%41,6%
Lốp xe28,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ27,3%17,1%
Đèn và hệ thống điện26,0%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu13,5%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

681 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2003. 43 vụ tai nạn · 51 vụ cháy · 50 trường hợp bị thương

  • Túi khí 140
  • Động cơ 138
  • Hệ thống điện 81
  • Hộp số và hệ truyền động 53
  • Phanh 29
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 30 phiên bản của BMW 5 Series fourth generation

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Hoa Kỳ 17 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20032,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
2002–20033MODE · 3MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20033MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2001–20033,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
20033MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1997–2003(FFS) · CLKUP4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1999–2003GUZZLER4,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2003GUZZLER, 3MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2001–20023MODE2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2001–20023MODE3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1999–20023MODE · GUZZLER, 3MODE4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1998–20002,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–291 g/km
1998–20002,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
20002MODE2,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997–1998(GUZZLER) (FFS)4,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1997(FFS)2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997(FFS)2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2003Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,0–11,2 L/100 km 5 chu kỳ253–258 g/km
2001–2003Station wagon: Small2,5 LXăngTự động 5 cấp11,9–12,0 L/100 km 5 chu kỳ274–276 g/km
2001–2003Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,9–12,2 L/100 km 5 chu kỳ274–281 g/km
2001–2003Compact2,5 LXăngTự động 5 cấp11,3–11,5 L/100 km 5 chu kỳ260–265 g/km
2001–2003Compact3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2001–2003Compact3,0 LXăngTự động 5 cấp12,1–12,2 L/100 km 5 chu kỳ278–281 g/km
1997–2003Compact4,4 LXăngTự động 5 cấp12,8–13,0 L/100 km 5 chu kỳ294–299 g/km
1997–2003Compact4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,8–14,4 L/100 km 5 chu kỳ317–331 g/km
1999–2003Station wagon: Small4,4 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km 5 chu kỳ320 g/km
1999–2000Compact · Station wagon: Small2,8 LXăngTự động 4 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km
1997–2000Compact2,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ258–262 g/km
1999–2000Station wagon: Small2,8 LXăngSố sàn 5 cấp12,4 L/100 km 5 chu kỳ285 g/km
1997–1998Compact2,8 LXăngTự động 4 cấp12,1–12,2 L/100 km 5 chu kỳ278–281 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.