Lexus GS

Lexus GS
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 123 phiên bản của Lexus GS (1993–2020) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1993–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 5,0 L
Công suất
133 kW (181 PS) đến 351 kW (477 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
7,5 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
24.959

Lexus GS là xe gì?

GS là sedan hạng sang cỡ lớn 4 cửa với nét thể thao. Mẫu xe nằm giữa các dòng sedan nhỏ hơn của Lexus và LS đầu bảng, mang kiểu dáng xe sang truyền thống với hệ truyền động xăng và hybrid. Qua 4 thế hệ, thiết kế của GS chuyển từ kiểu sedan kín đáo sang diện mạo cá tính hơn.

GS thế hệ thứ 4 ra mắt năm 2012 với lưới tản nhiệt hình con suốt, chi tiết thiết kế sau này trở thành nét đặc trưng dễ nhận biết của Lexus. Nội thất chú trọng người lái hơn, còn danh mục phiên bản gồm cả xe xăng và hybrid.

Các thế hệ Lexus GS

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1993 đến 1997, tiếp theo là thế hệ thứ 2 từ 1998 đến 2005 và thế hệ thứ 3 từ 2005 đến 2012. Thế hệ thứ 4 được sản xuất từ 2012 đến 2020, với lưới tản nhiệt hình con suốt cùng các lựa chọn hệ truyền động xăng và hybrid.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tại EU và Hoa Kỳ, danh mục GS có động cơ từ 2,0 L đến 5,0 L. Công suất tại EU trải từ 133 kW (181 PS) đến 351 kW (477 PS). Những phiên bản được đăng ký nhiều nhất tại EU gồm bản xăng 3,5 L công suất 215 kW (292 PS) và các mẫu xăng 2,5 L công suất 133 kW (181 PS). Danh mục có hệ truyền động xăng thông thường và hybrid.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,6 L/100 km tại UK và 4,7 L/100 km tại Pháp, cả 2 đều theo phép thử NEDC. Mức tại Hoa Kỳ là 7,6 L/100 km theo thử nghiệm EPA, còn tại Canada là 7,5 L/100 km theo quy trình NRCan 5 chu kỳ. Không thể so sánh trực tiếp các kết quả này do quy trình thử nghiệm khác nhau.

Lexus GS được bán ở đâu?

GS được ghi nhận tại EU, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Các năm được ghi nhận thay đổi tùy thị trường: 1993–2020 tại Hoa Kỳ, 1995–2020 tại Canada và 2002–2018 tại UK. Số đăng ký tại EU bao phủ giai đoạn 2010–2019, còn số liệu tại Pháp bao phủ giai đoạn 2012–2015.

Câu hỏi và trả lời

Lexus GS có phiên bản hybrid không?

Có. Phiên bản hybrid được cung cấp bên cạnh các mẫu xe xăng, trong đó có tại UK và Pháp.

Mức tiêu thụ GS chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,6 L/100 km trong số liệu VCA tại UK, đo theo phép thử NEDC.

GS thế hệ thứ 4 được sản xuất trong giai đoạn nào?

Thế hệ thứ 4 được sản xuất từ 2012 đến 2020.

GS first generation (1993–1997)

Lexus GS first generation
Ảnh: 1s_Lexus_GS.jpg: IFCAR Lexus RX 450h F Sport / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: S140 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.970 mm · Khối lượng không tải 1.580–1.675 kg · Tốc độ tối đa 230 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 4 phiên bản

GS second generation (1998–2005)

Lexus GS second generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: S160 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.810 mm · Khối lượng không tải 1.640 kg · Tốc độ tối đa 230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 77,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

GS third generation (2005–2012)

Lexus GS third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: S190 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.595–1.840 kg · Tốc độ tối đa 240–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 81,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

GS fourth generation (2012–2020)

Lexus GS fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: L10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.850–4.880 mm · Khối lượng không tải 1.705–1.800 kg · Tốc độ tối đa 190–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 95,2% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 63 phiên bản

Liên minh Châu Âu 24 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20192,0 L180 kW (245 PS)Xăng183–185 g/km970
2014–20192,5 L133 kW (181 PS)Hybrid111–112 g/km198
2013–20192,5 L133 kW (181 PS)Xăng105–112 g/km9.805
2012–20183,5 L215 kW (292 PS)Xăng141–143 g/km6.905
2016–20185,0 L351 kW (477 PS)Xăng260 g/km276
20172,0 L270 kW (367 PS)Xăng184 g/km370
20172,5 L200 kW (272 PS)Xăng110 g/km80
20173,5 L323 kW (439 PS)Xăng143 g/km52
20175,0 L527 kW (717 PS)Xăng260 g/km18
2013–20162,5 L133 kW (181 PS)Nhiên liệu khác110–112 g/km160
2013–20163,5 L215 kW (292 PS)Nhiên liệu khác140–144 g/km166
20162,5 L48 kW (65 PS)Hybrid–23
20162,5 L48 kW (65 PS)Xăng111 g/km19
2013–20142,5 L–Xăng113 g/km954
2012–20142,5 L154 kW (209 PS)Xăng209 g/km2.356
2012–20143,5 L215 kW (292 PS)Hybrid141–143 g/km84
2012–20143,5 L233 kW (317 PS)Xăng204–237 g/km264
20142,5 L154 kW (209 PS)Hybrid208 g/km22
20143,5 L233 kW (317 PS)Hybrid237 g/km14
20143,5 L183 kW (249 PS)Xăng145 g/km12
2012–2013––Xăng148–157 g/km104
20132,5 L–Nhiên liệu khác208 g/km14
20123,5 L215 kW (292 PS)Điện139 g/km56
20123,5 L218 kW (296 PS)Xăng180 g/km19

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018GS300h F Sport · F Sport · GS 300h Premier 19" wheels2,5 LHybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2015–2018GS300h Luxury · GS300h Premier · GS 300h Premier 18" wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 LHybridVô cấp (CVT)4,9 L/100 km NEDC113 g/km
2016–2018Executive Edition2,5 LHybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC104 g/km
2015–2018GS450h Luxury · GS450h Premier · Premier 18'' wheels3,5 LHybridVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC141 g/km
2015–2018GS450h F Sport · F Sport · Premier 19'' wheels3,5 LHybridVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2016–2018GS F5,0 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC260 g/km
2015GS300h SE2,5 LHybridVô cấp (CVT)4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2015GS250 SE2,5 LXăngTự động 6 cấp8,9 L/100 km NEDC207 g/km
2015GS250 F Sport2,5 LXăngTự động 6 cấp9,1 L/100 km NEDC211 g/km
2015GS250 Luxury2,5 LXăngTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC209 g/km
2014GS300h SE2,5 LHybridTự động4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2014GS300 Premier · GS300h Luxury2,5 LHybridTự động4,9 L/100 km NEDC113 g/km
2014GS300h F Sport2,5 LHybridTự động5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2013–2014GS250 SE · GS250 F Sport2,5 LXăngTự động8,9 L/100 km NEDC207 g/km
2014GS250 F Sport2,5 LXăngTự động9,1 L/100 km NEDC207 g/km
2014GS250 Luxury2,5 LXăngTự động9,0 L/100 km NEDC207 g/km
2013–2014GS450h F SPORT · GS450h F Sport3,5 LHybridTự động6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2013–2014GS450h Luxury & Premier · GS450h Luxury · GS450h Premier3,5 LHybridTự động6,1 L/100 km NEDC141 g/km
2012GS2502,5 LXăngTự động 6 cấp8,9 L/100 km NEDC207 g/km
2012GS450h 18 inch wheels3,5 LHybridVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC141 g/km
2012GS450h 19 inch wheels3,5 LHybridVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC145 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015GS 300h–133 kW (181 PS)HybridVô cấp (CVT)4,7–5,0 L/100 km NEDC109–115 g/km
2013–2015GS 250–154 kW (209 PS)XăngTự động 6 cấp8,9–9,1 L/100 km NEDC207–211 g/km
2013–2015GS 450h–215 kW (292 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9–6,2 L/100 km NEDC137–145 g/km
2013–2015GS 450h–218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC179–180 g/km
2012GS 450h–215 kW (292 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9–6,2 L/100 km NEDC137–145 g/km
2012GS 450h–218 kW (296 PS)XăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC179–180 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2020SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA241–252 g/km
2014–2020SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA253–262 g/km
2016–2020SIDI & PFI5,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA293 g/km
2016–2019SIDI & PFI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA214–229 g/km
2013–2018SIDI & PFI3,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu sau31 MPG (7,6 L/100 km) EPA176 g/km
20133,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA244 g/km
20133,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA256 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2020Mid-size3,5 LXăngTự động 6 cấp7,6–11,0 L/100 km 5 chu kỳ175–257 g/km
2016–2020Compact5,0 LXăngTự động 8 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ293 g/km
2014–2018Mid-size3,5 LXăngVô cấp (CVT)7,5–7,6 L/100 km 5 chu kỳ172–177 g/km
2016Mid-size2,0 LXăngTự động 8 cấp9,0–9,7 L/100 km 5 chu kỳ212–227 g/km
2014–2016Mid-size3,5 LXăngTự động 8 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ237–251 g/km

Các đợt triệu hồi Lexus GS

29 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus GS từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bơm nhiên liệu áp suất thấp có thể hỏng2016–2020
  • Cụm ống thông hơi bình nhiên liệu có thể nứt và rò rỉ2012–2018
  • Bơm nhiên liệu áp suất thấp có thể bị hỏng2017–2019
  • Bơm nhiên liệu có thể ngừng hoạt động2013–2015
  • Bơm nhiên liệu có thể hỏng khiến động cơ chết máy2013–2019

Xem tất cả 29 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.