BMW X3

BMW X3
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 330 phiên bản của BMW X3 (2004–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2004–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,0 L
Công suất
100 kW (136 PS) đến 375 kW (510 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Plug-in hybrid, Hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,1 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Hoa Kỳ)
9,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
1.252.461

BMW X3 là xe gì?

X3 là mẫu xe thể thao đa dụng 5 cửa cỡ trung thuộc dòng X của BMW. BMW gọi đây là Sports Activity Vehicle, một mẫu xe gầm cao thực dụng trong dòng sản phẩm vốn chú trọng cảm giác lái. X3 nằm giữa X1 cỡ nhỏ và các mẫu X lớn hơn, mang đến không gian rộng rãi hơn trong cùng gia đình.

BMW giới thiệu X3 như một mẫu xe gọn hơn để song hành cùng X5. Đây là mẫu BMW đầu tiên sử dụng hệ dẫn động 4 bánh xDrive. X3 có trong số liệu đăng ký và thử nghiệm trên khắp châu Âu và Bắc Mỹ, bao gồm Vương quốc Anh và Pháp.

Các thế hệ

Các thế hệ X3 gồm E83 (2003–2010), F25 (2010–2017), G01 (2017–2024) và G45 (từ năm 2024 đến nay). Mỗi thế hệ tiếp tục đảm nhiệm vai trò SAV cỡ trung của BMW, đồng thời các thế hệ sau mở rộng lựa chọn hệ truyền động và công nghệ.

Động cơ và công suất

Tại EU, dung tích động cơ trải từ 2,0 L đến 3,0 L, công suất từ 100 kW (136 PS) đến 375 kW (510 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid và điện. Động cơ tại Vương quốc Anh có dung tích từ 2,0 L đến 3,0 L, công suất từ 145 kW (197 PS) đến 293 kW (398 PS). Các phiên bản tại Hoa Kỳ gồm hybrid, xăng, plug-in hybrid và diesel; các phiên bản tại Canada gồm xăng, plug-in hybrid và diesel.

BMW X3 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức thấp nhất tại EU của các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 5 L/100 km theo WLTP; mức thấp nhất tính trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km theo WLTP. Tại Vương quốc Anh, mức thấp nhất được liệt kê là 4,7 L/100 km theo NEDC, còn tại Pháp là 5,1 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy không thể so sánh trực tiếp các kết quả này.

Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất theo EPA là 7,8 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 30 MPG. Mức thấp nhất tính trọng số theo EPA của phiên bản plug-in hybrid là 9,8 L/100 km. Số liệu NRCan 5 chu trình của Canada ghi nhận mức thấp nhất là 7,9 L/100 km và mức tiêu thụ của phiên bản plug-in hybrid là 9,9 L/100 km. Quy trình EPA, phương pháp 5 chu trình của Canada và các quy trình tại châu Âu khác nhau.

Câu hỏi và trả lời

Các đời BMW X3 được sản xuất vào những năm nào?

E83 được sản xuất từ năm 2003 đến 2010, F25 từ năm 2010 đến 2017, G01 từ năm 2017 đến 2024 và G45 từ năm 2024 đến nay.

Mức tiêu thụ thấp nhất của X3 tại EU là bao nhiêu?

Mức này là 5 L/100 km theo WLTP đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Mức thấp nhất tính trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km theo WLTP.

X3 có phiên bản plug-in hybrid không?

Có. Các phiên bản plug-in hybrid được liệt kê tại EU, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

X3 E83 (2003–2010)

BMW X3 E83
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: E83 · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, press.bmwgroup.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.570 mm · Khối lượng không tải 1.630–1.785 kg · Tốc độ tối đa 198–228 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 73,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

X3 F25 (2010–2017)

BMW X3 F25
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: F25 · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, press.bmwgroup.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.650–4.660 mm · Khối lượng không tải 1.655–1.795 kg · Tốc độ tối đa 210–245 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 81,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 109 phiên bản

X3 G01 (2017–2024)

BMW X3 G01
Ảnh: NaBUru38 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G01 · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de, press.bmwgroup.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.710–4.720 mm · Khối lượng không tải 1.690–1.965 kg · Tốc độ tối đa 210–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 131 phiên bản

X3 G45 (từ 2024)

BMW X3 G45
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: G45 · Tài liệu tham khảo: auto-motor-und-sport.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.760 mm · Khối lượng không tải 1.955–2.040 kg · Tốc độ tối đa 215 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 51 phiên bản

Liên minh Châu Âu 35 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid1,0–1,2 L/100 km WLTP21,8–22,8 kWh/100 km WLTP23–29 g/km87–88 km23.673
2024–20252,0 L145 kW (197 PS)Hybrid6,0 L/100 km WLTP157 g/km–21.934
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid7,1 L/100 km WLTP160 g/km–8.571
2024–20253,0 L280 kW (381 PS)Hybrid7,9–8,0 L/100 km WLTP179 g/km–5.499
2024–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid6,3–6,6 L/100 km WLTP166–172 g/km–7.037
2024–20252,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP152–155 g/km–1.089
2024–20253,0 L375 kW (510 PS)Xăng10,9 L/100 km WLTP248 g/km–948
20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng–217 g/km–818
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid6,0–6,1 L/100 km WLTP156–160 g/km–17.041
20253,0 L280 kW (381 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP190 g/km–242
20252,0 L145 kW (197 PS)Plug-in hybrid6,0 L/100 km WLTP157 g/km–200
20253,0 L–Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP162 g/km–110
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid1,1–6,3 L/100 km WLTP19,4–22,5 kWh/100 km WLTP24–47 g/km48–84 km666
2024–20252,0 L135 kW (184 PS)Hybrid7,7–7,8 L/100 km WLTP175–177 g/km–4.262
20253,0 L280 kW (381 PS)Plug-in hybrid7,9 L/100 km WLTP179 g/km–59
2024–20252,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid2,1–3,0 L/100 km WLTP19,9–20,4 kWh/100 km WLTP49–50 g/km47–49 km7.410
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid6,0 L/100 km WLTP156–157 g/km–65
2024–20253,0 L265 kW (360 PS)Hybrid9,0–9,2 L/100 km WLTP206–207 g/km–1.819
2024–20252,0 L180 kW (245 PS)Hybrid7,8–8,0 L/100 km WLTP178–181 g/km–1.927
2025Động cơ điện820 kW (1.115 PS)Điện–0 g/km–27
2024–20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid7,1–7,4 L/100 km WLTP185–193 g/km–2.254
2024–20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP149–151 g/km–1.022
20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid–169 g/km75 km13
2024–20253,0 L210 kW (286 PS)Plug-in hybrid6,4–7,3 L/100 km WLTP167–178 g/km–26
20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng–162 g/km–10
20252,0 L185 kW (252 PS)Xăng–236 g/km–10
20242,0 L135 kW (184 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP22,0 kWh/100 km WLTP158 g/km43 km312
20242,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP155 g/km–177
20243,0 L183 kW (249 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP169 g/km–169
20242,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP155 g/km–161
20242,0 L100 kW (136 PS)Hybrid5,8 L/100 km WLTP153 g/km–77
20242,0 L140 kW (190 PS)Xăng–––44
20243,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–––25
20242,0 L190 kW (258 PS)Xăng–––21
20243,0 L265 kW (360 PS)Xăng8,7 L/100 km WLTP195 g/km–21

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026X3 20d xDrive xLine · X3 20d xDrive M Sport2,0 L145 kW (197 PS)HybridTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP160 g/km–
2025–2026X3 20d xDrive M Sport2,0 L145 kW (197 PS)HybridTự động 8 cấp5,9–6,1 L/100 km WLTP155 g/km–
2025–2026X3 20d xDrive xLine2,0 L145 kW (197 PS)HybridTự động 8 cấp5,9–6,1 L/100 km WLTP154 g/km–
2025–2026X3 20 xDrive xLine2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp6,9–7,2 L/100 km WLTP156–163 g/km–
2025–2026X3 20 xDrive M Sport2,0 L153 kW (208 PS)HybridTự động 8 cấp7,0–7,2 L/100 km WLTP159–163 g/km–
2025–2026X3 30e xDrive xLine2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,9 kWh/100 km WLTP–88 km
2025–2026X3 30e xDrive M Sport2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,0 kWh/100 km WLTP–88 km
2026X3 30e xDrive M Sport · X3 30e xDrive xLine2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,0 kWh/100 km WLTP64 g/km91 km
2025–2026X3 M50 xDrive3,0 L293 kW (398 PS)HybridTự động 8 cấp7,7–8,0 L/100 km WLTP175–180 g/km–
2026X3 M503,0 L293 kW (398 PS)HybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP175 g/km–
2025X3 30e xDrive xLine · X3 30e xDrive M Sport2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp16,3 kWh/100 km WLTP–85 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026X3 M Competition3,0 L375 kW (510 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP238 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA186 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA199 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km 5 chu kỳ186 g/km
2025–2026Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 8 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km

Các đợt triệu hồi BMW X3

114 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW X3 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Trục lái có thể được lắp không đúng cách2024–2026
  • Rơ-le mô-tơ đề có thể bị đoản mạch2020–2024
  • Mô-tơ khởi động có thể quá nhiệt và bốc cháy2021–2023
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị bục2006–2010
  • Bộ tạo khí túi khí có thể bị nứt vỡ2003–2017

Xem tất cả 114 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.